1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thpt môn hóa (18)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Thử THPT Môn Hóa Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 69,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 Cho h[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa

đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?

A Zn, Cu, Ag.

B Zn, Cu.

C Cu, Ag.

D Zn, Ag.

Câu 2 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết

thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%.

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.

Câu 3 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin

Số chất làm quỳ chuyển xanh là

A 7.

B 4.

C 6.

D 5.

Câu 4 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là

A 3

B 2

C 1

D 4

Câu 5 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

A CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ

B CH3CHO, C2H2, saccarozơ

C CH3CHO, C2H2, anilin

D HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ

Câu 6 Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

A Ag

B Au

C Cu

D Zn

Câu 7 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 6

B 3

C 1

D 4

Câu 8 Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là

A Au

B Fe

C Cu

D Al

Câu 9 Nhận định nào sau đây không đúng

A Hỗn hợp Fe3O4 – Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp Cu-KNO3 có thể tan trong dung dịch H2SO4 loãng

Trang 2

C Hỗn hợp Ba, Zn(OH)2 có thể tan trong nước

D Hỗn hợp Cu, Fe, Ag tác dụng với oxi dư tạo hỗn hợp oxit

Câu 10 Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là

A 2.

B 4.

C 6.

D 8.

Câu 11 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

B dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

C dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

D dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

Câu 12 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá

trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A Phèn chua.

B Giấm ăn.

C Nước vôi trong.

D Muối ăn

Câu 13 Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:

A HNO3 loãng, nóng.

B HNO3 loãng, nguội.

C HNO3 đặc, nguội

D HNO3 đặc nóng

Câu 14 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 4

B 3

C 5

D 2

Câu 15 Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc Giá trị của V là ?

A 3,36 lít

B 1,12 lít

C 4,48 lít

D 2,24 lít

Câu 16 Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

A metyl fomat.

B etyl fomat.

C metyl axetat.

D metyl propionat.

Câu 17 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +3, +4, +6

B +1, +2, +4, +6.

C +2, +4, +6.

D +2, +3, +6.

Câu 18 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?

A NaOH

B Dung dịch brom

C Na

D NaCl

Câu 19 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O

B Na2CrO4, NaClO, H2O

C Na2CrO2, NaCl, H2O

Trang 3

D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 20 Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là

A Fe2+, Fe3+, Ag+

B Fe2+, Ag+, Fe3+

C Ag+, Fe2+, Fe3+

D Ag+, Fe3+, Fe2

Câu 21 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat

- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat

- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí

- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí

- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A 3

B 4

C 5

D 2

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh

Phát biểu đúng là

A (1), (2), (3) và (4).

B (1) và (4).

C (1), (2) và (4).

D (1), (2) và (3).

Câu 23 Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?

A MgCl2.

B AlCl3.

C CuSO4.

D FeCl3.

Câu 24 Hợp chất có công thức cấu tạo là có tên là

A tơ capron

B tơ nilon 6-6

C tơ enang

D tơ lapsan

Câu 25 Phát biểu đúng là

A Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

B Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

D Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

B Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

C Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 27 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 +  2FeCl2

B 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2

C Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn

D H2 + CuO  →   Cu + H2O

Trang 4

Câu 28 Phát biểu không đúng là

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 29 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-COO-C2H5

B C2H5COO-CH=CH2

C CH3COO-CH=CH2

D CH2=CH-COO-CH3

Câu 30 Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4

đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là

A 1.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 31 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A HOCH2CHO, CH3COOH

B HCOOCH3, CH3COOH

C CH3COOH, HOCH2CHO

D HCOOCH3, HOCH2CHO

Câu 32 Amin và amino axit đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A HCl.

B C2H5OH.

C NaCl.

D NaOH.

Câu 33 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:

A AgNO3 dư

B NH3 dư

C HCl dư

D NaOH dư

Câu 34 Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm

A K2O, N2O.

B K, NO2, O2.

C KNO2, O2.

D KNO2, O2, NO2.

Câu 35 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

A (2) , (3) , (1)

B (3), (1), (2)

C (1), (2), (3)

D (2), (1), (3)

Câu 36 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A 2.

B 3.

C 5.

D 4.

Câu 37 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Cl- và SO42-

Trang 5

B ion HCO3-.

C ion Fe2+ và Al3+

D ion Ca2+ và Mg2+

Câu 38 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:

A Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím

B Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ

C Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn

D Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2

Câu 39 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-COOH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

A X, Z, T.

B Z, R, T.

C X, Y, Z, T.

D X, Y, R, T.

Câu 40 Nhận xét không đúng về cao su thiên nhiên:

A Có thể tham gia phản ứng cộng

B Không tan trong xăng, benzen

C Có tính đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt.

D Là polime của isopren

Câu 41 Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không khí,

số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 42 Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A HCl

B CH3OH

C NaOH

D NaCl

Câu 43 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít

khí N2 và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H9N

B C4H9N

C C2H7N

D C3H7N

Câu 44 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:

G điện phân nóng chảy H lysin, lòng trắng trứng, anilin

A alanin, lòng trắng trứng, anilin F anilin, lysin, lòng trắng trứng

B lysin, lòng trắng trứng, alanin B nhiệt luyện

C thủy luyện D điện phân dung dịch

Câu 45 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng

hóa

C Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).

D Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung

môi hữu cơ không phân cực

Câu 46 Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá

trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 59,4 gam

B 75,6 gam

Trang 6

C 64,8 gam

D 84,0 gam

Câu 47 Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

Câu 48 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử

CO) từ oxit kim loại tương ứng là

A Mg, Fe

B Fe, Ni

C Ca, Cu

D Al, Cu

Câu 49 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit

C2H5COOH là

A 4

B 6

C 9

D 3

Câu 50 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

B FeS, BaSO4, KOH

C Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

Câu 51 Tên gọi của peptit sau là

H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH

A Ala-Gly-Ala.

B Gly-Ala-Gly.

C Gly-Ala-Ala.

D Ala-Gly-Gly.

Câu 52 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có

A Nguyên tố cacbon.

B Nguyên tố cacbon và nitơ.

C Nguyên tố cacbon và hidro.

D Nguyên tố cacbon, hidro và oxi.

Câu 53 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là

A Na, Ca, Zn.

B Fe, Ca, Al.

C Na, Cu, Al.

D Na, Ca, Al.

Câu 54 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là

A SO3

B Cr2O3

C Mn2O

D CrO3

Câu 55 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol

và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-C6H5

B H-COO-C6H4-CH3

C H-COO-CH2-C6H5

Trang 7

D C6H5-COO-CH3

Câu 56 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

A 5

B 4

C 3

D 2

Câu 57 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin.

B alanin.

C axit axetic.

D metylamin.

Câu 58 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?

A C3H5(OOCC17H33)3

B C3H5(COOC17H33)3

C C3H5(OCOC4H9)3

D C3H5(COOC15H31)3

Câu 59 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

A [C6H5O2(OH)3]n

B [C6H7O3(OH)2]n

C [C6H8O2(OH)3]n

D [C6H7O2(OH)3]n

Câu 60 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao

nhiêu polime thiên nhiên?

A 3

B 1

C 2

D 4

Câu 61 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam

muối của axit béo B Tên của B là

A Axit panmitic.

B Axit stearic.

C Axit axetic.

D Axit oleic.

Câu 62 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A protit.

B tinh bột.

C xenlulozơ.

D saccarozơ.

Câu 63 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu

(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:

CH 3

OH

Trang 8

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là

A 10,50%.

B 10,72%.

C 5,59%.

D 9,86%.

Câu 64 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là

A 35,96%

B 27,35%

C 43,54%

D 21,92%

Câu 65 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A Cr(OH)3 và Na2CrO4

B NaCrO2 và Na2CrO4

C Cr(OH)3 và NaCrO2

D Cr2(SO4)3 và NaCrO2

Câu 66 Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở Cho m gam X

tác dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước Giá trị của m là ?

A 5

B 7

C 1,68

D 4,56

E 6

F 2,62 G 4 H 4,3

Câu 67 Dãy các chất gây nghiện là

A seduxen, cafein, glucozơ

B nicotin, rượu, vitamin A

C amphetanin, cafein, cocain

D vitamin C, cafein, cocain

Câu 68 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

A 5.

B 3.

C 2.

D 4.

Câu 69 Cho 5,2 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lít (đktc) hỗn

hợp khí N2O và NO có khối lượng 1,42 gam Kim loại M là

A Ag.

B Mg.

C Al.

D Zn.

Câu 70 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo

(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol

(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO

(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH

(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 4

D 5

Trang 9

Câu 71 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

A Li.

B K

C Na

D Ca

Câu 72 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?

(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Cho Zn vào dung dịch HCl

(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2

(6) Cho một miếng gang vào nước vôi trong

(7) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm

(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển

A 3

B 5

C 4

D 6

Câu 73 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 74 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A Cr

B Hg

C W

D Ag

Câu 75 Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm

A tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.

B hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.

C tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.

D tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.

Câu 76 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp Y chứa glyxin

và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

A 13,04%.

B 10,70%.

C 21,05%.

D 16,05%.

Câu 77 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

A Cu + AgNO3

B Fe + CuCl2

C Mg + AgNO3

D Ag + HCl đặc nóng

Câu 78 Cho các kết luận sau:

(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ

(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo

(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit

Trang 10

(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit

và kiềm

(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin

(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền

(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp

Số kết luận đúng là

A 6

B 3

C 4

D 5

Câu 79 Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2

A 4

B 2

C 1

D 3

Câu 80 Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2

(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon

(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở

(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol

Số phát biểu đúng là

A 4

B 5

C 3

D 2

Câu 81 Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.

B xuất hiện kết tủa lục xám không tan.

C xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần

D xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần.

Câu 82 Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là

A CH3CH2COOH

B CH3COOCH3

C CH3CH2CH2OH

D CH2=CHCOOH

Câu 83 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Zn, Mg, Ag

B Cr, Fe, Cu

C Al, Cu, Ag

D Ba, Fe, Cu

Câu 84 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?

A C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.

B 2C+Ca→CaC2.

C 3C+4Al→Al4C3.

D C+2H2→CH4.

Câu 85 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo

A glyxin-glyxin- alanin.

B glyxin -alanin-glyxin.

C alanin -alanin-glyxin.

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w