1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thpt môn hóa (1)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT môn Hóa (1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 69,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 Các s[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109 Câu 1 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6.

B +3, +4, +6

C +1, +2, +4, +6.

D +2, +3, +6.

Câu 2 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2

B Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 +  2FeCl2

C Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn

D H2 + CuO  →   Cu + H2O

Câu 3 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 4

B 3

C 2

D 5

Câu 4 Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2 là

A 1

B 2

C 4

D 3

Câu 5 Phát biểu đúng là

A Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

B Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

C Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

D Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

Câu 6 Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm

A hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.

B tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.

C tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.

D tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.

Câu 7 Nhận định nào sau đây không đúng

A Hỗn hợp Fe3O4 – Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp Cu-KNO3 có thể tan trong dung dịch H2SO4 loãng

C Hỗn hợp Ba, Zn(OH)2 có thể tan trong nước

D Hỗn hợp Cu, Fe, Ag tác dụng với oxi dư tạo hỗn hợp oxit

Câu 8 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Zn, Mg, Ag

B Al, Cu, Ag

C Cr, Fe, Cu

D Ba, Fe, Cu

Câu 9 Dãy các chất gây nghiện là

A vitamin C, cafein, cocain

B nicotin, rượu, vitamin A

C seduxen, cafein, glucozơ

D amphetanin, cafein, cocain

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A Cr(OH)3 và Na2CrO4

B Cr2(SO4)3 và NaCrO2

C NaCrO2 và Na2CrO4

D Cr(OH)3 và NaCrO2

Câu 12 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá

trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A Muối ăn

B Giấm ăn.

C Phèn chua.

D Nước vôi trong.

Câu 13 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam

muối của axit béo B Tên của B là

A Axit stearic.

B Axit oleic.

C Axit axetic.

D Axit panmitic.

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo

(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol

(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO

(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH

(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

A 4

B 3

C 2

D 5

Câu 15 Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Mg + 2HCl MgCl2 + H2

B Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O

C 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2

D Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O

Câu 16 Nhận xét nào sau đây không đúng

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

B BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

C Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

D SO3 và CrO3 đều là oxit axit

Câu 17 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là

A Na, Cu, Al.

B Na, Ca, Zn.

C Fe, Ca, Al.

D Na, Ca, Al.

Trang 3

Câu 18 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A CH3COOH, HOCH2CHO

B HCOOCH3, HOCH2CHO

C HCOOCH3, CH3COOH

D HOCH2CHO, CH3COOH

Câu 19 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-COOH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

A Z, R, T.

B X, Y, R, T.

C X, Z, T.

D X, Y, Z, T.

Câu 20 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol

và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-C6H5

B H-COO-CH2-C6H5

C H-COO-C6H4-CH3

D C6H5-COO-CH3

Câu 21 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit

C2H5COOH là

A 4

B 6

C 3

D 9

Câu 22 Cho các kết luận sau:

(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ

(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo

(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit

(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit

và kiềm

(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin

(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền

(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp

Số kết luận đúng là

A 4

B 3

C 6

D 5

Câu 23 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

A Ca

B Na

C Li.

D K

Câu 24 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A W

B Ag

C Cr

D Hg

Trang 4

Câu 25 Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là

A FeO.

B Fe3O4

C Fe2O3

D Fe.

Câu 26 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?

A C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.

B C+2H2→CH4.

C 2C+Ca→CaC2.

D 3C+4Al→Al4C3.

Câu 27 Tên gọi của peptit sau là

H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH

A Gly-Ala-Ala.

B Ala-Gly-Gly.

C Ala-Gly-Ala.

D Gly-Ala-Gly.

Câu 28 Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở Cho m gam X

tác dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước Giá trị của m là ?

A 1,68

B 4,56

C 5

D 6

E 7

F 2,62 G 4 H 4,3

Câu 29 Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là

A Cu

B Fe

C Al

D Au

Câu 30 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

Câu 31 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với

điện cực trơ) là

A Al, Fe, Cr.

B Ni, Cu, Ag.

C Ca, Zn, Cu.

D Li, Ag, Sn.

Câu 32 Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là

A 147

B 146

C 164

D 160

Câu 33 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có

A Nguyên tố cacbon.

B Nguyên tố cacbon và hidro.

C Nguyên tố cacbon, hidro và oxi.

D Nguyên tố cacbon và nitơ.

Trang 5

Câu 34 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?

A NaCl

B NaOH

C Dung dịch brom

D Na

Câu 35 Amin và amino axit đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A C2H5OH.

B NaOH.

C HCl.

D NaCl.

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2

(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon

(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở

(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol

Số phát biểu đúng là

A 4

B 3

C 5

D 2

Câu 37 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung

môi hữu cơ không phân cực

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng

hóa

C Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).

D Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.

Câu 38 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:

A NaOH dư

B HCl dư

C NH3 dư

D AgNO3 dư

Câu 39 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là

A 4

B 1

C 2

D 3

Câu 40 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 41 Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc Giá trị của V là ?

A 3,36 lít

B 4,48 lít

C 1,12 lít

D 2,24 lít

Câu 42 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu

(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:

Trang 6

H3C CH3

CH3

OH

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là

A 10,72%.

B 9,86%.

C 5,59%.

D 10,50%.

Câu 43 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A protit.

B xenlulozơ.

C tinh bột.

D saccarozơ.

Câu 44 Cho hỗn hợp gồm K, Na, Ba tác dụng hết với nước được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) Để

trung hòa X cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5 M Giá trị của V là

A 0,8 lít.

B 0,4 lít.

C 0,2 lít.

D 0,6 lít.

Câu 45 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết

thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%.

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.

Câu 46 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

B dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

C tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

D dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

Câu 47 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin Số chất làm quỳ chuyển xanh là

A 7.

B 5.

C 4.

D 6.

Câu 48 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

A CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ

B CH3CHO, C2H2, anilin

C HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ

D CH3CHO, C2H2, saccarozơ

Câu 49 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

C Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 50 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A 2.

B 4.

Trang 7

C 5.

D 3.

Câu 51 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử

CO) từ oxit kim loại tương ứng là

A Fe, Ni

B Ca, Cu

C Mg, Fe

D Al, Cu

Câu 52 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là

A Cr2O3

B Mn2O

C CrO3

D SO3

Câu 53 Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh

Phát biểu đúng là

A (1) và (4).

B (1), (2) và (3).

C (1), (2) và (4).

D (1), (2), (3) và (4).

Câu 54 Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là

A CH2=CHCOOH

B CH3COOCH3

C CH3CH2CH2OH

D CH3CH2COOH

Câu 55 Tiến hành các thí nghiệm:

(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat

(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat

(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 56 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat

- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat

- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí

- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí

- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A 5

B 2

C 4

D 3

Câu 57 Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

Trang 8

A etyl fomat.

B metyl fomat.

C metyl axetat.

D metyl propionat.

Câu 58 Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm

A K, NO2, O2.

B K2O, N2O.

C KNO2, O2, NO2.

D KNO2, O2.

Câu 59 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A FeS, BaSO4, KOH

B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

Câu 60 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3COO-CH=CH2

B C2H5COO-CH=CH2

C CH2=CH-COO-C2H5

D CH2=CH-COO-CH3

Câu 61 Nhận xét không đúng về cao su thiên nhiên:

A Có thể tham gia phản ứng cộng

B Có tính đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt.

C Không tan trong xăng, benzen

D Là polime của isopren

Câu 62 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao

nhiêu polime thiên nhiên?

A 4

B 2

C 1

D 3

Câu 63 Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá

trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 75,6 gam

B 64,8 gam

C 59,4 gam

D 84,0 gam

Câu 64 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 5

D 4

Câu 65 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A axit axetic.

B alanin.

C metylamin.

Trang 9

D glyxin.

Câu 66 Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaCl

B CH3OH

C HCl

D NaOH

Câu 67 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với

dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 11.

B 9.

C 8.

D 10.

Câu 68 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

A quá trình quang hợp.

B quá trình hô hấp.

C quá trình khử.

D quá trình oxi hoá.

Câu 69 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Ca2+ và Mg2+

B ion Cl- và SO42-

C ion Fe2+ và Al3+

D ion HCO3-

Câu 70 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

B CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết

C CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư

D CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

Câu 71 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

A (2) , (3) , (1)

B (1), (2), (3)

C (3), (1), (2)

D (2), (1), (3)

Câu 72 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít

khí N2 và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C4H9N

B C2H7N

C C3H7N

D C3H9N

Câu 73 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:

G điện phân nóng chảy H lysin, lòng trắng trứng, anilin

A thủy luyện D điện phân dung dịch

B alanin, lòng trắng trứng, anilin F anilin, lysin, lòng trắng trứng

C lysin, lòng trắng trứng, alanin B nhiệt luyện

Câu 74 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

A [C6H7O2(OH)3]n

B [C6H5O2(OH)3]n

C [C6H7O3(OH)2]n

D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 75 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

A Mg + AgNO3

Trang 10

B Cu + AgNO3

C Fe + CuCl2

D Ag + HCl đặc nóng

Câu 76 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:

A Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2

B Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn

C Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím

D Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ

Câu 77 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo

A glyxin-glyxin- alanin.

B alanin-glyxin-alanin

C glyxin -alanin-glyxin.

D alanin -alanin-glyxin.

Câu 78 Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:

A HNO3 đặc, nguội

B HNO3 đặc nóng

C HNO3 loãng, nóng.

D HNO3 loãng, nguội.

Câu 79 Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

Câu 80 Phát biểu không đúng là

A Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

B Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 81 Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.

B xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần.

D xuất hiện kết tủa lục xám không tan.

Câu 82 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 3, nhóm VIB.

B chu kì 4, nhóm VIIIB.

C chu kì 4, nhóm VIIIA.

D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 83 Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4

đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là

A 1.

B 4.

C 2.

D 3.

Câu 84 Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không khí,

số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 85 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

A 2.

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w