1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thpt môn hóa (23)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT môn Hóa (23)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 69,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 Cho c[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là

A Ag+, Fe2+, Fe3+

B Ag+, Fe3+, Fe2

C Fe2+, Fe3+, Ag+

D Fe2+, Ag+, Fe3+

Câu 2 Tiến hành các thí nghiệm:

(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat

(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat

(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 3 Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2

(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon

(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở

(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol

Số phát biểu đúng là

A 3

B 2

C 4

D 5

Câu 4 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?

A C3H5(COOC15H31)3

B C3H5(OOCC17H33)3

C C3H5(OCOC4H9)3

D C3H5(COOC17H33)3

Câu 5 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử

CO) từ oxit kim loại tương ứng là

A Mg, Fe

B Al, Cu

C Fe, Ni

D Ca, Cu

Câu 6 Cho các kết luận sau:

(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ

(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo

(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit

Trang 2

(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit

và kiềm

(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin

(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền

(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp

Số kết luận đúng là

A 4

B 5

C 3

D 6

Câu 7 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIB.

B chu kì 3, nhóm VIB.

C chu kì 4, nhóm VIIIA.

D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 8 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

A 4.

B 2.

C 5.

D 3.

Câu 9 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2CrO2, NaCl, H2O

B Na2CrO4, NaClO, H2O

C Na2CrO4, NaCl, H2O

D NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O

Câu 10 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit

C2H5COOH là

A 9

B 4

C 3

D 6

Câu 11 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?

(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Cho Zn vào dung dịch HCl

(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2

(6) Cho một miếng gang vào nước vôi trong

(7) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm

(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển

A 4

B 3

C 5

D 6

Câu 12 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol

và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H5-COO-CH3

B H-COO-CH2-C6H5

C CH3COO-C6H5

D H-COO-C6H4-CH3

Câu 13 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp Y chứa glyxin

và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38

Trang 3

gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

A 16,05%.

B 21,05%.

C 10,70%.

D 13,04%.

Câu 14 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít

khí N2 và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H7N

B C2H7N

C C4H9N

D C3H9N

Câu 15 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +3, +4, +6

B +2, +4, +6.

C +2, +3, +6.

D +1, +2, +4, +6.

Câu 16 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

A 5.

B 4.

C 3.

D 2.

Câu 17 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

A Li.

B K

C Ca

D Na

Câu 18 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là

A Na, Ca, Zn.

B Na, Ca, Al.

C Na, Cu, Al.

D Fe, Ca, Al.

Câu 19 Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

A etyl fomat.

B metyl fomat.

C metyl axetat.

D metyl propionat.

Câu 20 Hợp chất có công thức cấu tạo là có tên là

A tơ lapsan

B tơ nilon 6-6

C tơ capron

D tơ enang

Câu 21 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A protit.

B tinh bột.

C saccarozơ.

D xenlulozơ.

Câu 22 Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?

A AlCl3.

B CuSO4.

C FeCl3.

Trang 4

D MgCl2.

Câu 23 Dãy các chất gây nghiện là

A vitamin C, cafein, cocain

B nicotin, rượu, vitamin A

C amphetanin, cafein, cocain

D seduxen, cafein, glucozơ

Câu 24 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là

A 3

B 2

C 4

D 1

Câu 25 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:

A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ

B Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2

C Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn

D Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím

Câu 26 Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm

A KNO2, O2, NO2.

B KNO2, O2.

C K2O, N2O.

D K, NO2, O2.

Câu 27 Phát biểu không đúng là

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

D Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

Câu 28 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

A CH3CHO, C2H2, anilin

B CH3CHO, C2H2, saccarozơ

C HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ

D CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ

Câu 29 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

A 4

B 3

C 2

D 5

Câu 30 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao

nhiêu polime thiên nhiên?

A 4

B 2

C 3

D 1

Câu 31 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo

A glyxin -alanin-glyxin.

B alanin -alanin-glyxin.

C alanin-glyxin-alanin

D glyxin-glyxin- alanin.

Câu 32 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với

dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 10.

B 9.

C 8.

Trang 5

D 11.

Câu 33 Phát biểu đúng là

A Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

B Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

C Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

Câu 34 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 5

B 2

C 3

D 4

Câu 35 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

B Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

Câu 37 Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc Giá trị của V là ?

A 3,36 lít

B 4,48 lít

C 2,24 lít

D 1,12 lít

Câu 38 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?

A Cu, Ag.

B Zn, Cu, Ag.

C Zn, Cu.

D Zn, Ag.

Câu 39 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

A [C6H8O2(OH)3]n

B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H5O2(OH)3]n

D [C6H7O3(OH)2]n

Câu 40 Nhận xét không đúng về cao su thiên nhiên:

A Không tan trong xăng, benzen

B Là polime của isopren

C Có thể tham gia phản ứng cộng

D Có tính đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt.

Câu 41 Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần

B xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần.

C xuất hiện kết tủa lục xám không tan.

D xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.

Câu 42 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Trang 6

A 6

B 4

C 3

D 1

Câu 43 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

A (1), (2), (3)

B (2), (1), (3)

C (3), (1), (2)

D (2) , (3) , (1)

Câu 44 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là

A 35,96%

B 43,54%

C 21,92%

D 27,35%

Câu 45 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

A Cu + AgNO3

B Mg + AgNO3

C Fe + CuCl2

D Ag + HCl đặc nóng

Câu 46 Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở Cho m gam X

tác dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước Giá trị của m là ?

A 7

B 4,56

C 1,68

D 5

E 2,62 G 4 H 4,3

F 6

Câu 47 Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O

B Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O

C Mg + 2HCl MgCl2 + H2

D 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2

Câu 48 Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4

đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là

A 4.

B 3.

C 2.

D 1.

Câu 49 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Ca2+ và Mg2+

B ion Cl- và SO42-

C ion HCO3-

D ion Fe2+ và Al3+

Câu 50 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:

G điện phân nóng chảy H lysin, lòng trắng trứng, anilin

A thủy luyện D điện phân dung dịch

B lysin, lòng trắng trứng, alanin B nhiệt luyện

C alanin, lòng trắng trứng, anilin F anilin, lysin, lòng trắng trứng

Câu 51 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Ba, Fe, Cu

B Zn, Mg, Ag

Trang 7

C Cr, Fe, Cu

D Al, Cu, Ag

Câu 52 Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm

A tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.

B tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.

C tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.

D hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.

Câu 53 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam

muối của axit béo B Tên của B là

A Axit oleic.

B Axit axetic.

C Axit panmitic.

D Axit stearic.

Câu 54 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

C dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

D dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

Câu 55 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

B FeS, BaSO4, KOH

C Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 56 Cho 5,2 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lít (đktc) hỗn

hợp khí N2O và NO có khối lượng 1,42 gam Kim loại M là

A Ag.

B Al.

C Zn.

D Mg.

Câu 57 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu

(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:

H 3 C CH3

CH 3

OH

CH 3 CH 3

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là

A 10,50%.

B 9,86%.

C 5,59%.

D 10,72%.

Câu 58 Tên gọi của peptit sau là

H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH

A Ala-Gly-Ala.

B Gly-Ala-Gly.

C Ala-Gly-Gly.

D Gly-Ala-Ala.

Câu 59 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A 2.

B 5.

C 3.

D 4.

Trang 8

Câu 60 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A HCOOCH3, CH3COOH

B HCOOCH3, HOCH2CHO

C CH3COOH, HOCH2CHO

D HOCH2CHO, CH3COOH

Câu 61 Cho hỗn hợp gồm K, Na, Ba tác dụng hết với nước được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) Để

trung hòa X cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5 M Giá trị của V là

A 0,6 lít.

B 0,2 lít.

C 0,4 lít.

D 0,8 lít.

Câu 62 Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

Câu 63 Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là

A Fe3O4

B Fe2O3

C FeO.

D Fe.

Câu 64 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-COOH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

A Z, R, T.

B X, Y, Z, T.

C X, Y, R, T.

D X, Z, T.

Câu 65 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?

A Dung dịch brom

B Na

C NaOH

D NaCl

Câu 66 Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là

A 4.

B 2.

C 8.

D 6.

Câu 67 Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá

trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 64,8 gam

B 75,6 gam

C 84,0 gam

D 59,4 gam

Câu 68 Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là

A 147

B 160

C 146

D 164

Trang 9

Câu 69 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng

hóa

B Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung

môi hữu cơ không phân cực

C Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.

D Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).

Câu 70 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo

(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol

(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO

(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH

(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 71 Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là

A Cu

B Au

C Fe

D Al

Câu 72 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 73 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là

A Mn2O

B CrO3

C SO3

D Cr2O3

Câu 74 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

B CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư

D CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết

Câu 75 Nhận xét nào sau đây không đúng

A Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

B BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

C Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

D SO3 và CrO3 đều là oxit axit

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh

Phát biểu đúng là

Trang 10

A (1), (2) và (4).

B (1), (2) và (3).

C (1), (2), (3) và (4).

D (1) và (4).

Câu 77 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat

- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat

- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí

- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí

- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A 4

B 3

C 5

D 2

Câu 78 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3COO-CH=CH2

B CH2=CH-COO-CH3

C CH2=CH-COO-C2H5

D C2H5COO-CH=CH2

Câu 79 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A W

B Hg

C Cr

D Ag

Câu 80 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết

thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%.

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.

Câu 81 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A H2 + CuO  →   Cu + H2O

B 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2

C Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 +  2FeCl2

D Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn

Câu 82 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?

A 3C+4Al→Al4C3.

B C+2H2→CH4.

C C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.

D 2C+Ca→CaC2.

Câu 83 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

A quá trình khử.

B quá trình hô hấp.

C quá trình quang hợp.

D quá trình oxi hoá.

Câu 84 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin Số chất làm quỳ chuyển xanh là

A 7.

B 5.

C 6.

D 4.

Câu 85 Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A CH3OH

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w