Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Hỗn h[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp Y chứa glyxin và
lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
A 13,04%.
B 10,70%.
C 16,05%.
D 21,05%.
Câu 2 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?
A 3C+4Al→Al4C3.
B C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.
C C+2H2→CH4.
D 2C+Ca→CaC2.
Câu 3 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam
muối của axit béo B Tên của B là
A Axit axetic.
B Axit stearic.
C Axit panmitic.
D Axit oleic.
Câu 4 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu
(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:
CH 3
OH
Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là
A 9,86%.
B 10,50%.
C 5,59%.
D 10,72%.
Câu 5 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A NaOH dư
B AgNO3 dư
C NH3 dư
D HCl dư
Câu 6 Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A Mg + 2HCl MgCl2 + H2
B Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
C 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2
D Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Câu 7 Hợp chất có công thức cấu tạo là có tên là
A tơ nilon 6-6
B tơ lapsan
Trang 2C tơ capron
D tơ enang
Câu 8 Cho 5,2 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lít (đktc) hỗn
hợp khí N2O và NO có khối lượng 1,42 gam Kim loại M là
A Mg.
B Al.
C Zn.
D Ag.
Câu 9 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung
môi hữu cơ không phân cực
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng
hóa
C Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).
D Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
Câu 10 Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4
đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là
A 3.
B 4.
C 2.
D 1.
Câu 11 Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không khí,
số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là
A 1
B 2
C 4
D 3
Câu 12 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết
thanh ngọt”)
A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.
B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% 0,2%.
C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.
D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.
Câu 13 Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
D dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Câu 14 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A 3.
B 5.
C 4.
D 2.
Câu 15 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C FeS, BaSO4, KOH
D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Câu 16 Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm
A tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.
B hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.
C tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.
D tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.
Trang 3Câu 17 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
A 5
B 4
C 2
D 3
Câu 19 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
A Zn, Mg, Ag
B Cr, Fe, Cu
C Ba, Fe, Cu
D Al, Cu, Ag
Câu 20 Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl
B NaOH
C CH3OH
D HCl
Câu 21 Cho các kết luận sau:
(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ
(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo
(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit
(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit
và kiềm
(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin
(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền
(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp
Số kết luận đúng là
A 4
B 5
C 6
D 3
Câu 22 Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là
A Fe2+, Ag+, Fe3+
B Fe2+, Fe3+, Ag+
C Ag+, Fe2+, Fe3+
D Ag+, Fe3+, Fe2
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 4Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và Na2CrO4
B NaCrO2 và Na2CrO4
C Cr(OH)3 và NaCrO2
D Cr2(SO4)3 và NaCrO2
Câu 24 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể
tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
A Li.
B Ca
C Na
D K
Câu 25 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với
điện cực trơ) là
A Li, Ag, Sn.
B Ni, Cu, Ag.
C Ca, Zn, Cu.
D Al, Fe, Cr.
Câu 26 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là
A 27,35%
B 21,92%
C 35,96%
D 43,54%
Câu 27 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-COOH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
A X, Y, Z, T.
B X, Z, T.
C X, Y, R, T.
D Z, R, T.
Câu 28 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C6H5O2(OH)3]n
B [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)2]n
D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo
(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol
(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO
(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH
(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
A 3
B 2
C 5
D 4
Câu 30 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +1, +2, +4, +6.
B +2, +3, +6.
C +2, +4, +6.
D +3, +4, +6
Câu 31 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
Trang 5A quá trình hô hấp.
B quá trình quang hợp.
C quá trình khử.
D quá trình oxi hoá.
Câu 32 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Phèn chua.
B Muối ăn
C Giấm ăn.
D Nước vôi trong.
Câu 33 Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A metyl propionat.
B metyl fomat.
C metyl axetat.
D etyl fomat.
Câu 34 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2
B Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn
C H2 + CuO → Cu + H2O
D Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2
Câu 35 Amin và amino axit đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NaCl.
B C2H5OH.
C NaOH.
D HCl.
Câu 36 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin Số chất làm quỳ chuyển xanh là
A 6.
B 7.
C 5.
D 4.
Câu 37 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo
A glyxin -alanin-glyxin.
B alanin-glyxin-alanin
C glyxin-glyxin- alanin.
D alanin -alanin-glyxin.
Câu 38 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Na
B NaCl
C Dung dịch brom
D NaOH
Câu 39 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là
A Ag + HCl đặc nóng
B Fe + CuCl2
C Mg + AgNO3
D Cu + AgNO3
Câu 40 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ.
B saccarozơ.
C tinh bột.
D protit.
Câu 41 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
Trang 6A Thực hiện phản ứng tráng bạc
B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
C Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
D Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 42 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
(4) Cho Zn vào dung dịch HCl
(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2
(6) Cho một miếng gang vào nước vôi trong
(7) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm
(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển
A 4
B 6
C 5
D 3
Câu 43 Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là
A Fe3O4
B Fe2O3
C FeO.
D Fe.
Câu 44 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau
- Tính oxi hóa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng
Oxit đó là
A Cr2O3
B SO3
C Mn2O
D CrO3
Câu 45 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ
B HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ
C CH3CHO, C2H2, anilin
D CH3CHO, C2H2, saccarozơ
Câu 46 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:
G điện phân nóng chảy H lysin, lòng trắng trứng, anilin
A lysin, lòng trắng trứng, alanin B nhiệt luyện
B thủy luyện D điện phân dung dịch
C alanin, lòng trắng trứng, anilin F anilin, lysin, lòng trắng trứng
Câu 47 Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 48 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A (1), (2), (3)
B (2), (1), (3)
C (3), (1), (2)
D (2) , (3) , (1)
Câu 49 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Trang 7- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
B CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
Câu 50 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+ và Mg2+
B ion HCO3-
C ion Fe2+ và Al3+
D ion Cl- và SO42-
Câu 51 Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là
A 164
B 147
C 146
D 160
Câu 52 Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:
A HNO3 loãng, nóng.
B HNO3 loãng, nguội.
C HNO3 đặc, nguội
D HNO3 đặc nóng
Câu 53 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 3
B 2
C 4
D 5
Câu 54 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
Câu 55 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit
C2H5COOH là
A 6
B 4
C 3
D 9
Câu 56 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4
B 2
C 5
D 3
Câu 57 Phát biểu không đúng là
A Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
B Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
Câu 58 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A 3.
B 2.
C 4.
Trang 8D 5.
Câu 59 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao
nhiêu polime thiên nhiên?
A 4
B 1
C 2
D 3
Câu 60 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
A 2.
B 3.
C 4.
D 5.
Câu 61 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA.
B chu kì 3, nhóm VIB.
C chu kì 4, nhóm IIA
D chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 62 Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon
(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở
(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol
Số phát biểu đúng là
A 2
B 5
C 3
D 4
Câu 63 Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là
A Al
B Au
C Fe
D Cu
Câu 64 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít
khí N2 và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C2H7N
B C3H9N
C C3H7N
D C4H9N
Câu 65 Tên gọi của peptit sau là
H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH
A Gly-Ala-Gly.
B Ala-Gly-Ala.
C Gly-Ala-Ala.
D Ala-Gly-Gly.
Câu 66 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?
A C3H5(COOC15H31)3
B C3H5(OOCC17H33)3
C C3H5(COOC17H33)3
D C3H5(OCOC4H9)3
Câu 67 Nhận xét nào sau đây không đúng
A SO3 và CrO3 đều là oxit axit
B Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
Trang 9C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử
Câu 68 Phát biểu đúng là
A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
B Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
C Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Câu 69 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A Hg
B Cr
C Ag
D W
Câu 70 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A metylamin.
B glyxin.
C axit axetic.
D alanin.
Câu 71 Tiến hành các thí nghiệm:
(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat
(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 3.
B 2.
C 5.
D 4.
Câu 72 Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là
A CH3CH2CH2OH
B CH3COOCH3
C CH3CH2COOH
D CH2=CHCOOH
Câu 73 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
B CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết
D FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
Câu 74 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
A HOCH2CHO, CH3COOH
B CH3COOH, HOCH2CHO
C HCOOCH3, CH3COOH
D HCOOCH3, HOCH2CHO
Câu 75 Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
B xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần
C xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần.
D xuất hiện kết tủa lục xám không tan.
Câu 76 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-COO-C2H5
B CH3COO-CH=CH2
C C2H5COO-CH=CH2
Trang 10D CH2=CH-COO-CH3.
Câu 77 Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2
là
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 78 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2CrO2, NaCl, H2O
B Na2CrO4, NaCl, H2O
C NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O
D Na2CrO4, NaClO, H2O
Câu 79 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 8.
B 10.
C 11.
D 9.
Câu 80 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?
A Zn, Cu.
B Zn, Ag.
C Zn, Cu, Ag.
D Cu, Ag.
Câu 81 Nhận định nào sau đây không đúng
A Hỗn hợp Cu, Fe, Ag tác dụng với oxi dư tạo hỗn hợp oxit
B Hỗn hợp Fe3O4 – Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
C Hỗn hợp Cu-KNO3 có thể tan trong dung dịch H2SO4 loãng
D Hỗn hợp Ba, Zn(OH)2 có thể tan trong nước
Câu 82 Nhận xét không đúng về cao su thiên nhiên:
A Có thể tham gia phản ứng cộng
B Có tính đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt.
C Là polime của isopren
D Không tan trong xăng, benzen
Câu 83 Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
A Zn
B Cu
C Ag
D Au
Câu 84 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có
A Nguyên tố cacbon.
B Nguyên tố cacbon và nitơ.
C Nguyên tố cacbon và hidro.
D Nguyên tố cacbon, hidro và oxi.
Câu 85 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 3
B 1
C 6
D 4
Câu 86 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:
A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn
B Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2
C Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím
D Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ