Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 Ba ch[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
B CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
Câu 2 Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
A 4.
B 6.
C 8.
D 2.
Câu 3 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 9.
B 8.
C 10.
D 11.
Câu 4 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 và
10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N
B C3H9N
C C2H7N
D C4H9N
Câu 5 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là
A Mg + AgNO3
B Fe + CuCl2
C Cu + AgNO3
D Ag + HCl đặc nóng
Câu 6 Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
B Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
C 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2
D Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Câu 7 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao
nhiêu polime thiên nhiên?
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 8 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
A 5.
Trang 2B 4.
C 2.
D 3.
Câu 9 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
A 3
B 4
C 9
D 6
Câu 10 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
B SO3 và CrO3 đều là oxit axit
C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước
D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử
Câu 11 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
B CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết
C CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 12 Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là
A 164
B 146
C 160
D 147
Câu 13 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình quang hợp.
B quá trình khử.
C quá trình hô hấp.
D quá trình oxi hoá.
Câu 14 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +1, +2, +4, +6.
B +2, +4, +6.
C +3, +4, +6
D +2, +3, +6.
Câu 15 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?
A Cu, Ag.
B Zn, Cu, Ag.
C Zn, Cu.
D Zn, Ag.
Câu 16 Cho hỗn hợp gồm K, Na, Ba tác dụng hết với nước được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) Để
trung hòa X cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5 M Giá trị của V là
A 0,6 lít.
B 0,8 lít.
C 0,4 lít.
D 0,2 lít.
Câu 17 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ.
B tinh bột.
C protit.
D saccarozơ.
Trang 3Câu 18 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
A HCOOCH3, CH3COOH
B CH3COOH, HOCH2CHO
C HCOOCH3, HOCH2CHO
D HOCH2CHO, CH3COOH
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Phát biểu đúng là
A (1), (2) và (4).
B (1) và (4).
C (1), (2), (3) và (4).
D (1), (2) và (3).
Câu 20 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo
A alanin -alanin-glyxin.
B glyxin-glyxin- alanin.
C glyxin -alanin-glyxin.
D alanin-glyxin-alanin
Câu 21 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A CH3CHO, C2H2, saccarozơ
B CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ
C HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ
D CH3CHO, C2H2, anilin
Câu 22 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A 5.
B 3.
C 2.
D 4.
Câu 23 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-COO-C2H5
B C2H5COO-CH=CH2
C CH3COO-CH=CH2
D CH2=CH-COO-CH3
Câu 24 Tiến hành các thí nghiệm:
(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat
(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 3.
B 2.
C 4.
D 5.
Câu 25 Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A metyl fomat.
B metyl propionat.
C metyl axetat.
D etyl fomat.
Trang 4Câu 26 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2CrO4, NaCl, H2O
B NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O
C Na2CrO4, NaClO, H2O
D Na2CrO2, NaCl, H2O
Câu 27 Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A CH3OH
B HCl
C NaOH
D NaCl
Câu 28 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 4
B 1
C 3
D 6
Câu 29 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là
A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 30 Cho các kết luận sau:
(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ
(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo
(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit
(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit
và kiềm
(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin
(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền
(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp
Số kết luận đúng là
A 5
B 6
C 3
D 4
Câu 31 Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Câu 32 Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần
B xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
C xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần.
D xuất hiện kết tủa lục xám không tan.
Câu 33 Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
B dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
C tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
D dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
Trang 5Câu 34 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A (1), (2), (3)
B (2) , (3) , (1)
C (2), (1), (3)
D (3), (1), (2)
Câu 35 Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?
A MgCl2.
B FeCl3.
C AlCl3.
D CuSO4.
Câu 36 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
(4) Cho Zn vào dung dịch HCl
(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2
(6) Cho một miếng gang vào nước vôi trong
(7) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm
(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển
A 6
B 4
C 3
D 5
Câu 37 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là
A 35,96%
B 27,35%
C 21,92%
D 43,54%
Câu 38 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Phèn chua.
B Muối ăn
C Giấm ăn.
D Nước vôi trong.
Câu 39 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:
A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím
C Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn
D Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2
Câu 40 Phát biểu đúng là
A Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
B Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
Câu 41 Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở Cho m gam X
tác dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước Giá trị của m là ?
A 7
B 5
C 1,68
D 2,62 G 4 H 4,3
E 6
Trang 6F 4,56
Câu 42 Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon
(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở
(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol
Số phát biểu đúng là
A 4
B 5
C 3
D 2
Câu 43 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp Y chứa glyxin
và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
A 21,05%.
B 10,70%.
C 13,04%.
D 16,05%.
Câu 44 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2
B H2 + CuO → Cu + H2O
C Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn
D Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2
Câu 45 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C6H7O2(OH)3]n
B [C6H7O3(OH)2]n
C [C6H8O2(OH)3]n
D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 46 Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là
A CH3CH2CH2OH
B CH3COOCH3
C CH3CH2COOH
D CH2=CHCOOH
Câu 47 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
A 3
B 4
C 2
D 5
Câu 48 Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá
trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 64,8 gam
Trang 7B 59,4 gam
C 75,6 gam
D 84,0 gam
Câu 49 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể
tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
A Li.
B Ca
C K
D Na
Câu 50 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion HCO3-
B ion Fe2+ và Al3+
C ion Cl- và SO42-
D ion Ca2+ và Mg2+
Câu 51 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 3
B 5
C 2
D 4
Câu 52 Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
A Cu
B Zn
C Ag
D Au
Câu 53 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A FeS, BaSO4, KOH
B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
Câu 54 Tên gọi của peptit sau là
H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH
A Ala-Gly-Ala.
B Gly-Ala-Ala.
C Gly-Ala-Gly.
D Ala-Gly-Gly.
Câu 55 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử
CO) từ oxit kim loại tương ứng là
A Al, Cu
B Mg, Fe
C Ca, Cu
D Fe, Ni
Câu 56 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với
điện cực trơ) là
A Al, Fe, Cr.
B Ni, Cu, Ag.
C Ca, Zn, Cu.
D Li, Ag, Sn.
Câu 57 Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không khí,
số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là
A 2
B 4
C 3
D 1
Câu 58 Nhận định nào sau đây không đúng
Trang 8A Hỗn hợp Ba, Zn(OH)2 có thể tan trong nước
B Hỗn hợp Cu-KNO3 có thể tan trong dung dịch H2SO4 loãng
C Hỗn hợp Fe3O4 – Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
D Hỗn hợp Cu, Fe, Ag tác dụng với oxi dư tạo hỗn hợp oxit
Câu 59 Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:
A HNO3 đặc nóng
B HNO3 loãng, nóng.
C HNO3 loãng, nguội.
D HNO3 đặc, nguội
Câu 60 Phát biểu không đúng là
A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
Câu 61 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?
A C3H5(OCOC4H9)3
B C3H5(COOC17H33)3
C C3H5(COOC15H31)3
D C3H5(OOCC17H33)3
Câu 62 Hợp chất có công thức cấu tạo là có tên là
A tơ lapsan
B tơ nilon 6-6
C tơ enang
D tơ capron
Câu 63 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol
và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H-COO-C6H4-CH3
B C6H5-COO-CH3
C CH3COO-C6H5
D H-COO-CH2-C6H5
Câu 64 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng
hóa
B Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
C Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung
môi hữu cơ không phân cực
D Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).
Câu 65 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat
- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat
- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí
- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí
- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A 5
B 3
C 2
D 4
Câu 66 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin Số chất làm quỳ chuyển xanh là
A 5.
B 7.
C 4.
Trang 9D 6.
Câu 67 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIB.
B chu kì 4, nhóm VIIIA.
C chu kì 3, nhóm VIB.
D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 68 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
A Cr, Fe, Cu
B Zn, Mg, Ag
C Al, Cu, Ag
D Ba, Fe, Cu
Câu 69 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu
(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:
H3C CH3
CH 3
OH
CH 3 CH 3
Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là
A 9,86%.
B 10,72%.
C 5,59%.
D 10,50%.
Câu 70 Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm
A tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.
B hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.
C tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.
D tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.
Câu 71 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?
A C+2H2→CH4.
B 3C+4Al→Al4C3.
C 2C+Ca→CaC2.
D C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.
Câu 72 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam
muối của axit béo B Tên của B là
A Axit oleic.
B Axit axetic.
C Axit panmitic.
D Axit stearic.
Câu 73 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A NH3 dư
B NaOH dư
C HCl dư
D AgNO3 dư
Câu 74 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết
thanh ngọt”)
A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.
B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% 0,2%.
C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.
D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.
Câu 75 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A axit axetic.
B alanin.
Trang 10C glyxin.
D metylamin.
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo
(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol
(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO
(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH
(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
A 3
B 2
C 5
D 4
Câu 77 Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2
là
A 4
B 2
C 1
D 3
Câu 78 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A Cr
B Ag
C W
D Hg
Câu 79 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Thực hiện phản ứng tráng bạc
D Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
Câu 80 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?
A NaOH
B NaCl
C Dung dịch brom
D Na
Câu 81 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có
A Nguyên tố cacbon và hidro.
B Nguyên tố cacbon, hidro và oxi.
C Nguyên tố cacbon và nitơ.
D Nguyên tố cacbon.
Câu 82 Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là
A Ag+, Fe2+, Fe3+
B Fe2+, Fe3+, Ag+
C Fe2+, Ag+, Fe3+
D Ag+, Fe3+, Fe2
Câu 83 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 3
B 5
C 4
D 2
Câu 84 Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là
A Al