1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngữ pháp, bài tập các Thì trong Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp, bài tập các Thì trong Tiếng Anh lớp 7 có đáp án
Trường học VietNam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Grammar for 7th Grade
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 37,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Cấu trúc các thì cơ bản trong tiếng Anh Như chúng ta đều biết trong tiếng Anh có tổng 13 thì và để giúp các bạn có thể nắm vững cách dùng cũng như là cấu trúc,[.]

Trang 1

Cấu trúc các thì cơ bản trong tiếng Anh

Như chúng ta đều biết trong tiếng Anh có tổng 13 thì và để giúp các bạn có

thể nắm vững cách dùng cũng như là cấu trúc, dấu hiệu nhận biết của từng thì

thì dưới đây chính là bảng tổng kết những kiến thức mà các bạn cần nắm

vững đối với mỗi thì

Tenses Form ( cấu trúc) Use (cách sử dụng) Adverb( trạng

tự nhận biết)

Notes ( ghi chú)

Trang 2

simple

( Hiện tại

đơn)

S + is/ am/ are + O

(+) S + V(s/es) + O (-) S + don’t/ doesn’t + V + O

(?) Do/ Does + S + V + O?

Example:

- Two and two is/ are four

- He usually gets up at 5 o’clock

- My cousin doesn’t love collecting stamps

- There is a ten-hour train every day in Long Bien railway Station

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý luôn đúng

- Diễn tả sự việc thường xảy ra ở hiện tại

- Diễn tả những thói quen,

sở thích, tập quán hay đặc tính trong hiện tại

- Dùng trong lịch trình tàu

xe, thời khóa biểu/ gian biểu

- Always, usually, often, sometimes, seldom, hardly, rarely, never,…

- Every + time

- Sau until/ as soon as

Nguyên tắc thêm “es” sau V (S: he, she, it) hoặc N ( số nhiều)

- Từ tận cùng là /

sh/ch/s/ss/x/ thì thêm

“es”

eg: watch/watches, mix/ mixes

- Từ tận cùng là phụ

âm + y: đổi y thành i,

thêm “es”

Eg: study/ studies, cry/ cries

- Lưu ý:

do/ does, go/ goes, tomato/ tomatoes, potato/ potatoes Nhưng: kilo/ kilos

Present

continuous

( Hiện tại

tiếp diễn)

(+) S + is/am/are + V-ing + O

(-) S + is/am/are + not + V-ing + O

(?) Is/ Am/ Are + S + V-ing + O

Example:

- We are studying English now

- they are building a super market near my house

- Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

- Diễn tả một sự việc đang xảy ra nhưng không nhất thiết tại thời điểm nói

- Diễn tả hai hay nhiều hành động đang cùng xảy

ra một lúc ở hiện tại

- Lưu ý: ta hem “always”

trong thì này để nhấn mạnh, phê bình, chỉ trích một hành động tiêu cực,

Now, at the moment, at present, right now,today, this + time …

Note: Những V chỉ cảm giác, cảm xúc không hem trong các thì tiếp diễn:

love, like, hate, smell, feel,…

Nguyên tắc hem

“ing” vào sau V:

- V tận cùng là “e” thì

bỏ “e” trước khi hem

“ing” Eg: write/ writing, ride/ riding

- V tận cùng là “ee”, giữ nguyên hem

“ing”

Eg: see/ seeing, agree/ agreeing

- V tận cùng là “ie”, đổi “ie” thành “y” trước khi hem “ing”

Trang 3

- At present Lam is listening

to the teacher, An is writing

a letter and Kien is chatting merrily

- She is always talking loudly in the class.

lying

- V là phụ âm-nguyên âm- phụ âm, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi hem

“ing”

Eg: stop/ stopping, rob/ robbing, plan/ planning

- V có hai âm tiết, nếu trọng âm rơi vào

âm tiết thứ 2, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi hem “ing”

Eg: begin/ beginning, prefer/ preferring, regret/ regretting, permit/ permitting

- V tận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi hem “ing” Eg: travel/ travelling, cancel/ cancelling

- V tận cùng là “ic”,

ta hem “k” trước khi hem “ing”

picnicking, traffic/ trafficking

Present

perfect

( Hiện tại

(+) S + have/has + P2 + O (-) S + have/has + P2 + O (?) Have/ Has + S + P2 +O?

- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại

For, since, just, already, yet, recently, for a long time, for ages, ever,

Trang 4

hoàn thành) Example:

- He has just repaired the TV set He is washing his hand now

- Mai has learnt/ learned English for 10 years

- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai

never,up to now, up to present,

- In the last + time (month/

year )

Present

perfect

continuous

( Hiện tại

hoàn thành

tiếp diễn)

(+) S + have/has + been + V-ing + O

(-) S + have/ has + not + been + V-ing + O

(?) Have/ Has + S + been + V-ing + O?

Example:

- I have been walking since early morning I am very tired now

- Nhấn mạnh một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại

và có thể tiếp tục trong tương lai

Since, for, for a long time, for ages,…

Past simple

( Quá khứ

đơn)

S + was/ were + O

(+) S + V-ed + O (-) S + didn’t + V + O (?) Did + S + V + O?

Example:

- It was very hot yesterday

- My family went to Da Lat last summer holiday

- It was midnight He closed the window, turned off the

- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và

đã kết thúc, không còn liên quan đến hiện tại

- Diễn tả một loạt các hành động nối tiếp nhau trong quá khứ

- Ago, last, yesterday, in/

on + time in the

past,…

Nguyên tắc thêm

“ed” vào sau động từ ( có quy tắc):

- V tận cùng là “e”, giữ nguyên “e” rồi thêm “d” Eg: tie/ tied, smoke/ smoked, hope/ hoped

- V có phụ âm-nguyên âm- phụ âm,

ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm

“ed”

Eg: stop/ stopped, rob/ robbed

Trang 5

light and then went to bed - V có hai âm tiết,

nếu trọng âm rơi vào

âm tiết thứ 2, ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ed” Eg: prefer/ preferred, regret/ regretted

- V tận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi thêm “ed” Eg: travel/ travelled, cancel/ cancelled

- V tận cùng là phụ

âm + y, đổi y thành

i, thêm “ed”

Eg: study/ studied, cry/ cried

- V tận cùng là “ic”,

ta thêm “k” trước khi thêm “ed”

Eg: picnic/ picnicked, traffic/ trafficked

Past

continuous

( Quá khứ

tiếp diễn)

(+) S + was/were + V-ing + O

(-) S + was/ were + not + V-ing + O

(?) Were/ Was + S + V-ing +O?

Example:

- At 8 pm yesterday, I was going out with my friends

- Diễn tả (những) hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

- Ago, last, at/

in/ on + time in

the past,…

- when, while

Trang 6

- While Tom Cat was sleeping, Jerry Mouse appeared and took a piece of cheese away

Past perfect

( Quá khứ

hoàn thành)

(+) S + had + P2 + O (-) S + hadn’t + P2 + O (?) Had + S + P2 + O?

Example:

- When Henry came last Sunday, Ann had left for Paris

- This hospital had been built for children before 1985

- Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác ở trong quá khứ

- Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ

- Ago, last, at/

in/ on + time in

the past,…

- when, while, before, after

Past perfect

continuous

( Quá khứ

hoàn thành

tiếp diễn)

(+) S + had + been + V-ing + O

(-) S + hadn’t + been+ V-ing +O

(?) Had + S+ been + V-ing + O?

Example:

- She had been waiting for

you for nearly three hours before you were present

- Nhấn mạnh một hành động xảy ra trước một hành động khác/ một thời điểm ở trong quá khứ

- Ago, last, at/

in/ on + time in

the past,…

- when, while

Simple

future

( Tương lai

đơn)

(+) S + will/ shall + V + O (-) S + will/ shall + not + V + O

(?) Will/ Shall + S + V + O?

- Quyết định sẽ làm gì ngay tại thời điểm nói ( không chắc chắn sẽ xảy ra)

- Lời hứa hẹn làm gì, ngỏ

ý giúp ai,…

Next, tomorrow, in/on + time in

the future

SVs/es

Trang 7

- It is raining cats and dogs, I will stay here till it clears up

- I will help you when you have trouble

- Will you stop talking please?

- Yêu cầu ai làm gì một cách lịch sự

Near future

( Tương lai

gần)

V + O

● Example:

- We are going to Finish this course on August

- There are many black clouds in the sky It is going

to rain

- I am studying Chinese next year

- Kế hoạch, dự định đã được sắp sẵn từ trước

- Dự đoán một việc chắc chắn sẽ sớm xảy ra dựa vào tình huống của hiện tại

Next, tomorrow, in/on + time in

the future.

SVs/es

- Động từ “come, go” không được ung trong cấu trúc Be + going to + V

Example:

I am going to

come/go to Hanoi

next month

Future

continuous

( Tương lai

tiếp diễn)

(+) S + will+ be + V-ing + O (-) S + will/ shall + not + be + V-ing + O

(?) Will/ Shall + S + be + V-ing + O?

Example:

- At 8 am tomorrow, we will

be attending a meeting

- When he comes back, the children will be sleeping

- Diễn tả/ dự đoán một hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai

- Next, tomorrow, in/on + time in

the future

SVs/es

Trang 8

perfect

( Tương lai

hoàn thành

(+) S + will + have + P2 + O (-) S + will/ shall + not + have + P2 + O

(?) Will/ Shall + S + have + P2 + O?

Example:

- When he returns, they will have built this bridge

- By the end of this year, my parents will have got married for 50 years

- Diễn tả một hành động

sẽ xảy ra trước một thời điểm/ hành động trong tương lai

Next, tomorrow, in/on + time in the future.

SVs/es

- By + time in

the future

- Before

Future

perfect

continuous

( Tương lai

hoàn thành

tiếp diễn)

(+) S + will + have + been + V-ing + O

(-) S + will/ shall + not + have + been + V-ing + O (?) Will/ Shall + S + have been + V-ing + O?

Example:

- By June he will have been living here for 10 years

- Nhấn mạnh một hành động sẽ xảy ra trước một thời điểm/ hành động trong tương lai

Next, tomorrow, in/on + time in the future.

- When

- By + time in

the future

- before

Trang 9

Bài tập ứng dụng

1 (you/have)  a nice time in Rome?

2 (you/finish)  your homework yet?

3 He (be) at his computer for six hours.

4 How many people (die) in the fire yesterday?

5 I (not/know) much about art, but I like some artists.

6 I (wait) for ages when finally the bus arrived.

7 I (receive) a postcard from Jane yesterday.

8 I (never/be) sailing, what’s it like?

9 It was late.  Most of the shops (close)  .

10 It (rain) when I got up this morning.

11 Janet (start) a new job in September.

12 Nelly (have)  a great time in New York at the moment.

13 She was cooking dinner when we (arrive)  .

14 She (just/come)  back from a Mediterranean cruise.

14 When I got the airport I realized I (forget) my passport.

15 As soon as they (arrive) we had dinner.

16 When they were driving home last night they (see) a terrible accident.

17 Where  (Robert/live) now?

18 Who (Mandy/talk)  ….  to?

19 What would he have done if he (be)……… …… there?

20 I am very sorry but I (not finish) ……….……  reading the book yet.

Trang 10

21 She (be)… ……… ill since last Monday She won’t be able to go to the sea-side next week-end.

22 I decided to learn Greek while we (live)……… in Delphes.

23 They were going to town when I (see)…………  them this morning.

24 If I (bump) ………… into a ghost, I think I would run away fast or scream.

25 He was caught after he (wander)……… in the eastern Highlands all night.

26 We know he (buy)……… …… a new house in a small lane quite

recently, but we don’t know whether he has sold his old house.

27 I have never seen him again since I (leave)……… Australia in 1964.

28 Who is this lady? She (move)……… into No 4 last month.

29 This hotel is empty, it (not live)………… … in for a long time.

30 Yesterday afternoon he (have)…… ……… a nap in the garden chair when a boy dropped a ball on his head.

31.It’s the first time I ……….(eat) this.

32This is the worst storm I ………(ever see).

33 It was the first time I ………(ever see) such a beautiful girl.

34 It was the most exciting film I ………(ever see).

35 This was the dirtiest looking dog I ……….(ever see).

36.My friend……… (not see) me for many years when I ………

(meet) him last week.

37.After John……… (wash) his clothes, he (begin) ………….to study.

38.She came into the room when they ……….(watch) television 39.As soon as we find another apartment, we ……… (move).

Trang 11

40.She ……… (play) the piano when our guests ………… (arrive) last night.

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w