1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngữ pháp, bài tập Mạo từ lớp 7 có đáp án

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp, bài tập Mạo từ lớp 7 có đáp án
Trường học VietNam National University
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack MẠO TỪ A, AN, THE A LÝ THUYẾT I MẠO TỪ A/AN 1 A đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm (a, e, i, o, u) có âm là phụ âm a game (một trò chơi); a boat (một chiế[.]

Trang 1

MẠO TỪ A, AN, THE

A LÝ THUYẾT

I MẠO TỪ A/AN

1 A đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm (a, e, i, o, u) có âm là phụ

âm

- a game (một trò chơi); a boat (một chiếc tàu thủy)

- a university (một trường đại học); a year (một năm)

- a European (một người Âu); a one-legged man (một người thọt chân)

2 An đứng trước một nguyên âm hoặc một h câm.

- an egg (một quả trứng); an ant (một con kiến)

- an honour (một niềm vinh dự); an hour (một giờ đồng hồ)

3 An cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt đọc như một nguyên âm.

- an SOS (một tín hiệu cấp cứu); an MSc (một thạc sĩ khoa học), an X-ray

(môt tia X)

4.A/An có hình thức giống nhau ở tất cả các giống.

- a tiger (một con cọp); a tigress (một con cọp cái)

- an uncle (một ông chú); an aunt (một bà dì)

B Ví dụ:

1 Trước một danh từ số ít đếm được.

- We need a computer (Chúng tôi cần một máy vi tính)

- He eats an ice-cream (Anh ta ăn một cây kem)

2 Trước một danh từ làm bổ túc từ (kể cả danh từ chỉ nghề nghiệp)

- It was a tempest (Đó là một trận bão dữ dội)

- She’ll be a musician (Cô ta sẽ là một nhạc sĩ)

- Peter is an actor (Peter là một diễn viên)

3 Trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định

- a lot (nhiểu); a couple (một cặp/đôi); a third (một phần ba)

- a dozen (một tá); a hundred (một trăm); a quarter (một phần tư)

4 Trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ

- 90 kilometres an hour (chín mươi kilomet/giờ)

- 4 times a day (bốn lần mỗi ngày)

- 2 dollars a litre (hai đô la một lít)

(a/an = per (mỗi))

Trang 2

- Such a picturesque hill! (một ngọn đồi thật thơ mộng!)

- What a beautiful painting! (một bức tranh tuyệt vời!)

6.a có thể đứng trước Mr/Mrs/Miss + họ

- a Mr Smith, a Mrs Smith, a Miss Smith

II MẠO TỪ THE

The dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiểu) và danh từ không đếm

được

• Không dùng mạo từ xác định:

1 Trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hổ, tên đường.

Europe (Châu Âu), South America (Nam Mỹ), France (nước Pháp)

2 Khi danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung

nhất, chứ không chỉ riêng trường hợp nào

- I don’t like French beer (Tôi chẳng thích bia của Pháp.)

- I don’t like Mondays (Tôi chẳng thích những ngày thứ Hai.)

3 Trước danh từ trừu tượng, trừ phi danh từ đó chỉ một trường hợp cá biệt.

- Men fear death (Con người sợ cái chết.)

(But) - The death of the President made his country acephalous.

(Cái chết của vị tổng thống đã khiến cho đất nước ông không có người lãnh đạo)

4 Sau sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

- My friend, chứ không nóiMy the friend

- The girl’s mother = the mother of the girl (Mẹ của cô gái)

5 Trước tên gọi các bữa ăn

-They invited some friends to dinner (Họ đã mời vài người bạn đến ăn tối)

6 Trước các tước hiệu

- President Roosevelt (Tổng thống Roosevelt)

- King Louis XIV of France (Vua Louis XIV của Pháp)

7 Trong các trường hợp sau đây

- Women are always fond of music (Phụ nữ luôn thích âm nhạc.)

- Come by car/ by bus (Đến bằng xe ôtô/ xe buýt)

Trang 3

- In spring/ in autumn (Vào mùa xuân/ mùa thu), last night (đêm qua), next year (năm tới), from beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải)

- Play golf/ chess/ cards/ football/ (chơi gôn/ đánh cờ/ đánh bài

B BÀI TẬP ỨNG DỤNG

Bài 1: Điền mạo từ ‘a’, ‘an’ hoặc 0 vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1 She asked me for _ information about the meeting

2 They will move to _ mansion next month

3 I’d like _ grapefruit and _ orange juice

4 _award was given to Jim yesterday

5 We read _ books and play _ games when we have free time

6 Jim doesn’t want to borrow _ money from anyone

7 My friend and I threw _ party last week

8 It was _ honor to be invited here today

9 I’ve bought _ umbrella for my sister

10 My family often have eggs for breakfast

11 Would you like cup of tea?

12 My brother doesn’t like cats

13 Is there post office here?

14 I spend _hours on my DIY project

15 Mr Peter used to be _famous vet

BÀI 2: Điền mạo từ “a”, “an” hoặc “the” vào chỗ trống sao cho phù hợp.

1 We have cat and dog, _ cat doesn’t get on well with _ dog

2 You can see moon clearly in the Mid-Autumn festival

3 He is famous actor

4 My brother doesn’t like present I gave him

5 Where is book I lent you last week?

6 My father works as _ electrician

7 Have you ever heard about River Thames?

8 I want to travel around _ world when I grow up

9 Yesterday my mother had terrible headache

10 Where are kids? They are playing outside

Trang 4

13 Did you buy _pair of shoes yesterday?

14 _Earth orbits around _Sun

15 She took hamburger and apple, but she didn’t eat

apple

16 A boy and a girl is arguing over there, I think I know _boy

17 My grandfather sent me _letter and gift but I haven’t

received letter

18 My mom is _best mom in _world

19 Would you like glass of water?

20 James offered me cup of coffee and _piece of cake _cake is delicious

BÀI 3: Đánh dấu (V) trước câu đúng, đánh dấu (X) trước câu sai và sửa lại cho đúng.

1 There is an big apple in the refrigerator _

2 It took me the hour to finish my homework _

3 I don’t know a full name of my manager _

4 They are most beautiful creature on earth _

5 Mary is studying at a university in Hanoi _

6 This is an unique custom of this ethnic group _

7 Did you enjoy a party last night? _

8 The sun is shining brightly _

9 No one in my family likes drinking a beer _

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w