Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông
Bắc Bắc Bộ?
A Tam Điệp B Pu Sam Sao C Hoàng Liên Sơn D Con Voi.
Câu 2 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :
A Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
B Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
C Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước
D Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
Câu 3 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:
A 57,2% - 18,2% - 24,6% B 53,9% - 20,0% - 26,1%.
C 25,0% - 16,4% - 58,6% D 65,1% - 13,1% - 21,8%.
Câu 5 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A nông nghiệp B du lịch C công nghiệp D thương mại.
Câu 6 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
A có địa hình thấp hơn B có cơ cấu kinh tế phát triển hơn
C có quy mô công nghiệp nhỏ hơn D có nhiều thiên tai nhiều hơn
Câu 7 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần
phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
A Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ
môi trường
B Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
C Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế
mạnh sẵn có của vùng
D Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.
Câu 8 Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A thị trường tiêu thụ lớn.
B quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
C truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
D khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.
Trang 2Câu 9 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 10 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều tài nguyên khoáng sản B nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
C nhiều bão và lũ lụt hạn hán D nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
Câu 11 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Bạch Mã B Tam Đảo C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn Bắc.
Câu 12 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
B việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
C thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.
D chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
Câu 13 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
B thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
C hội nhập quốc tế và khu vực.
D nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
Câu 14 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
A địa hình ¾ là đồi núi B khí hậu nhiệt đới ẩm.
C đá mẹ badơ là chủ yếu D chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.
Câu 15 Dựa vào bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn
vị: nghìn ha)
nghiệp
Trang 32005 13287 10819 7329 2468 1634
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 - 2014?
A Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.
B Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.
C Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.
D Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.
Câu 16 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do
A địa hình dốc, hay có lũ lụt.
B có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.
C cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.
D diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.
Câu 17 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Phan Thiết B Quy Nhơn C Nha Trang D Dung Quất.
Câu 18 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
A nguồn hàng cho vận tải ít.
B sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.
C phương tiện vận tải hạn chế.
D sự thất thường về chế độ nước.
Câu 19 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
Câu 20 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A bờ biển kéo dài B vụng biển có nhiều.
C vùng biển rộng D thềm lục địa rộng.
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
Câu 22 Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục
địa nước ta là
A dầu và khí B muối biển C cát thuỷ tinh D hải sản.
Câu 23 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
B Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
C Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.
D Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
Trang 4Câu 24 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có lượng mưa lớn nhất cả nước.
B có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
D có mật độ dân số cao nhất cả nước.
Câu 25 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
A năng suất lao động thấp.
B lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.
C nhiều lao động không có việc làm.
D nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.
Câu 26 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
B gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
D gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 27 Các thế mạnh chủ yếu để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là tài nguyên
A đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.
B đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản
C đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản
D đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản
Câu 28 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
A Lào cai B Hà Giang C Cà Mau D Điện Biên
Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Tác động của địa hình.
B Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
C Chịu tác động sâu sắc của biển.
D Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
Câu 30 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Trang 5A Tổng diện tích lúa giảm B Sản lượng lúa tăng liên tục.
C Năng suất lúa ngày càng giảm D Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng.
Câu 31 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát
triển nhanh trong thời gian gần đây?
A Hình thành được các thương hiệu mạnh.
B Lao động lành nghề ngày càng đông.
C Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
D Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.
Câu 32 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):
Câu 33 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ B vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan
C vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan D vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh
Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
B Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
C Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
D Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
Câu 35 Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
B có gió mùa Tây Nam hoạt động.
C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
D khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
Câu 36 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Nha Trang B Dung Quất C Quy Nhơn D Phan Thiết.
Câu 37 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A kinh nghiệm của người dân được phát huy.
B tăng vụ.
C thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
D đẩy mạnh thâm canh.
Câu 38 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng
mấy?
A Tháng 10 B Tháng 12 C Tháng 11 D Tháng 9.
Câu 39 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
A chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
B thị trường nội địa có sức mua lớn.
C nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
D đồng đô la có mệnh giá cao.
Câu 40 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
C nâng cao năng suất các loại nông sản.
D sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
Trang 6 Câu 41 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nhất nước ta là
A Đông Nam Bộ B Duyên Hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng Sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 42 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
B điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
C nhiều hoang mạc, bồn địa.
D sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta hiện nay?
A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
B Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
C Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
D Tỉ trọng có xu hướng giảm.
Câu 44 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
Câu 45 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
B Do vị trí địa lí.
C Vị trí và hình thể lãnh thổ.
D Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
Câu 46 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển
dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
B công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
D hội nhập nền kinh tế thế giới.
Câu 47 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
Trang 7A tây nam B tây bắc C đông bắc D đông nam.
Câu 48 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)
Thán
Hà
Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
TP
Hồ
Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?
1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội
2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau
3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM
4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM
Câu 49 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
B cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
C dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
D nguồn lao động ngày càng dồi dào.
Câu 50 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
B Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
Câu 51 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận
xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
HẾT
-A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.
B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.
C Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.
D Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.
Câu 52 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
B Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
D Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
Câu 53 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
A Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.
Trang 8B Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.
C Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
D Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
Câu 54 Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở
A các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
B tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
C thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
D mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 55 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A thị trường tiêu thụ lớn B giàu tài nguyên thiên nhiên.
C cơ sở vật chất hiện đại D vị trí địa lí thuận lợi.
Câu 56 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là
A khai thác đi đôi với tu bổ rừng B trồng rừng phòng hộ ven biển.
C trồng rừng làm nguyên liệu giấy D chế biến gỗ và lâm sản khác.
Câu 57 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?
A Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.
B Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
C Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
D Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.
Câu 58 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Chủ động sống chung với lũ B Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
C phát triển thủy lợi D duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.
Câu 59 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Tỉ lệ dân thành thị tăng.
B Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
C Trình độ đô thị hóa thấp.
D Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 60 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm
địa hình của
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng duyên hải Miền Trung
C Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 61 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
B tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
C tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
D hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê
nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 63 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh B Đã được hình thành từ rất lâu đời.
Trang 9C Ranh giới cố định theo thời gian D Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.
Câu 64 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông
Cửu Long là
A có nhiều của sông đổ ra biển B không có đê bao quanh.
C mùa khô kéo dài và sâu sắc D diện tích rừng ngập mặn giảm.
Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước
ta?
C Hải Phòng D Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 66 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
B Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
C Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
D Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
Câu 67 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
C vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
Câu 68 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10)
A Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
B Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 69 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
B tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
C số lượng quá đông đảo.
D thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
Trang 10Câu 70 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là
A miền B cột kết hợp đường C hình tròn D cột
Câu 71 Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn
1995 – 2014?
A Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.
B Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.
C Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.
D Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.
Câu 72 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
D địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
Câu 73 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
C hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
D hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
Câu 74 Đặc điểm không đúng với các nước Đông Nam Á là
A Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
B Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.