1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (142)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT địa lý 2023 (142)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh, Hà Nam
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 277,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân số phổ

biến từ 1001 – 2000 người/km2

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 2 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

A Nam Bộ B Miền Trung C Tây Bắc D Đông Bắc.

Câu 3 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường

có đặc điểm:

A ít đi vào đất liền B thường có lượng mưa lớn đặc biệt.

C có diện mưa bão rộng D có cường độ yếu.

Câu 4 Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:

A làm xuất hiện và bủng nổ công nghệ cao

B làm xuất hiện nhiều ngành mới.

C làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất.

D khoa học và công nghệ trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.

Câu 5 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

A tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.

B tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.

C tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.

D tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.

Câu 6 Ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta là

A nằm trong khu vực có nền kinh tế năng động.

B thực hiện chính sách mở cửa hội nhập.

C có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

D chung sống hòa bình, hợp tác với các nước

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết những tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông

Cửu Long không giáp biển?

A Cần Thơ, Bạc Liêu B Bến Tre, Trà Vinh.

C Hậu Giang, Vĩnh Long D Cà Mau, Kiên Giang.

Câu 8 Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?

A Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.

B Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.

C ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.

D Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.

Câu 9 Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

Trang 2

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

Câu 10 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

B Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

C Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

D Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

Câu 11 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được

A 1,3 – 1,4 tỉ lít bia B 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.

C 1,5 – 1,6 tỉ lít bia D 2,0 – 2,2 tỉ lít bia.

Câu 12 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27 (Vùng Bắc Trung Bộ), Các tỉnh của vùng Bắc Trung Bộ

thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

B Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế.

C Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

D Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

Câu 13 Công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất lớn vào việc phát

triển của vùng là

Câu 14 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 15 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

B Phần lớn sông ngắn, dốc.

C Sông nhiều nước, giàu phù sa.

D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

Câu 17 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam

Trang 3

A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

B Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

C Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

D Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của

nước ta?

A Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Hải Phòng.

C TP Hồ Chí Minh, Hà Nội D Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 19 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn

Câu 20 Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

B Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

C Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

D Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –

Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

Trang 4

A Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.

B Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.

C Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.

D Quốc lộ 1A và đường 14.

Câu 22 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

A Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

B Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

C Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

D Thông qua các hiệp ước.

Câu 23 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do

A theo quy luật phát triển của tự nhiên.

B khí thải CFCs.

C khí nhà kính (CO2).

D cháy rừng.

Câu 24 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:

A Bắc Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Lạng Sơn B Tuyên Quang C Thái Nguyên D Bắc Cạn.

Câu 26 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A cao gấp 1,5 lần B thấp hơn C bằng nhau D cao hơn.

Câu 27 Dựa vào atlat địa lí Việt Nam tran 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây không phải là

trung tâm du lịch quốc gia?

A Hà Nội, Đà Nẵng B Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 28 Khu vực có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn ở nước ta là

A Tây Bắc B Trường Sơn Nam C Đông Bắc D Trường Sơn Bắc.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng

đồng bằng sông Cửu Long?

A Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.

B Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

C Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.

D Có đê ven sông ngăn lũ.

Trang 5

Câu 30 Vùng chiu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta là

A Đồng bằng ven biển miền Trung B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng Thanh- Nghệ Tĩnh D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 31 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 32 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Hà Nội B TP Hồ Chí Minh C Nha Trang D Quy Nhơn.

Câu 34 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp

A Đáp Cầu – Bắc Giang B Đông Anh – Thái Nguyên.

C Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa D Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.

Câu 35 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

B Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

Câu 36 Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm của thiên nhiên Việt Nam mang tính chất:

A nhiệt đới ẩm gió mùa B cận nhiệt đới gió mùa.

C cận xích đạo gió mùa D ôn đới gió mùa.

Câu 37 Cho bảng số liệu sau :Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 6

Nông – lâm – ngư ngiệp 63717,0 76888,0

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

A Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm

B Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm

C Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng

D Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng

Câu 38 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây đúng?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và khai thác.

B Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng khai thác và nuôi trồng.

C Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và nuôi trồng.

D Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng nuôi trồng và khai thác.

Câu 39 Nội thủy là

A vùng nước cách bờ 12 hải lí.

B vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

D vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

Câu 40 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Tăng cường cơ sở năng lượng.

C Quan tâm bảo vệ môi trường D Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

Câu 41 Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ cấu dân số trẻ với số dân

A không tăng B tăng chậm C tăng nhanh D giảm xuống Câu 42 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

B năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

C cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

D năng suất lúa hầu như không tăng.

Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 2,5-10% B trên 0,5-1% C trên 1-2,5% D trên 10%.

Câu 44 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 45 Vào các tháng 10 - 12, lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh thuộc

A suốt dải miền Trung nhỏ hẹp.

B thượng nguồn sông Đà: Sơn La, Lai Châu.

C lưu vực sông Cầu: Lạng Sơn, Tuyên Quang.

Trang 7

D lưu vực sông Thao: Lào Cai, Yên Bái.

Câu 46 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

B Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

C Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

D Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?

A Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.

C Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.

D Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.

Câu 48 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải

pháp nào sau đây?

A Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.

B Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.

C Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.

D Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.

Câu 49 Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

A nhiệt đới, có một mùa đông lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

B cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

C ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

D ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

A Cao Bằng B Sơn La C Điện Biên D Hà Giang.

Trang 8

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A PuCaTha B Đông Triều C PuSamSao D KonKaKinh

Câu 52 Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu

cận nhiệt Lí do chính là vì:

A Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

B Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

C Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

D Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

Câu 53 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

B Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

C Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

D Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

Câu 54 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao

B Dân số già hóa, gia tăng tự nhiên giảm

C Phân bố không đều

D Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

Câu 55 Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

A hoạt động của bão và gió Tín phong.

B địa hình và hoàn lưu khí quyển.

C khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 56 Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN

NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

Trang 9

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Câu 57 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A cải tạo đất phèn, mặn.

B khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.

C chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.

D khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.

Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

B Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

D Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn

quốc gia theo chiều Bắc - Nam?

A Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.

B Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.

C Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.

D Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Bạc Liêu B Sóc Trăng C Cà Mau D Kiên Giang Câu 62 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

A Có nguồn lao động đông đảo.

B Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

C Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

D Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

Câu 63 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.

B tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

C mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.

Câu 64 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

Trang 10

A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

C sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

D cháy rừng, bão.

Câu 65 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ

phía Nam nước ta là

A càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.

B có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.

C càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.

D sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

Câu 66 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A đem lại hiệu quả kinh tế cao.

B tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

C có thế mạnh lâu dài.

D dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 67 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

B Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

C Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

D Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

Câu 68 Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm B quy mô dân số nước ta lớn.

C số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn D tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

Câu 69 Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ

đường cơ sở là

A vùng tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải.

Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông

nghiệp nước ta?

A Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

B Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

C Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

Câu 71 Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là

A vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài

B cấu trúc địa chất phức tạp.

C điều kiện khí hậu thuận lợi.

D việc khai thác luôn đi đôi với bảo vệ rừng.

Câu 72 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn B phát triển thủy lợi.

C Chủ động sống chung với lũ D Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

Câu 73 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

B giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w