Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt
Câu 2 Gia tăng dân số tự nhiên nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
A tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao B tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.
C tỉ suất gia tăng cơ học thấp D tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
Câu 3 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
C Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
Câu 5 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng diện
tích là
A 330991 km2 B 329789 km2 C 331212 km2 D 331991 km2 Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Trường Sơn Bắc B Pu Đen Đinh C Ngân Sơn D Hoàng Liên Sơn Câu 7 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
C Phần lớn sông ngắn, dốc.
D Sông nhiều nước, giàu phù sa.
Câu 8 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
C hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
Câu 9 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A thực hiện các kỹ thuật canh tác
B phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
C phát triển mạnh thủy lợi.
Trang 2D xóa đói giảm nghèo cho người dân.
Câu 10 Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
B chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
C thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
D có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
Câu 11 Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió
Câu 12 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ
A Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.
B Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.
C Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.
D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 13 Công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất lớn vào việc phát
triển của vùng là
Câu 14 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A có địa hình cao nhất nước ta.
B có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.
C địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
D gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
Câu 15 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình
Dương vì
A Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
B sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
C Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.
D để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng
Câu 16 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ
A Móng Cái đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Kiên Giang.
C Quảng Ninh đến Hà Tiên D Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 17 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
A ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị.
B dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
C bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.
D vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.
Câu 18 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
Câu 19 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :
A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
Trang 3B Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
C Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 20 Hai nước xuất khẩu nhiều gạo nhất khu vực Đông Nam Á hiện nay là
A Việt Nam và Ma-lai-xi-a B Việt Nam và Thái Lan.
C Việt Nam và In-đô-nê-xi-a D Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
A Điện Biên Phủ B Lạng Sơn C Cà Mau D Nha Trang.
Câu 22 Cho bảng số liệu:
Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003
Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?
A Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.
B Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.
C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.
D Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
B Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
C Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
D Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Thái Bình B Sông Ba C Sông Thu Bồn D Sông Gianh Câu 25 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
A thị trường nội địa có sức mua lớn.
B nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
C đồng đô la có mệnh giá cao.
D chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
Câu 26 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
B tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
C tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
D giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
Câu 27 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
Trang 4C lãnh hải D đặc quyền kinh tế.
Câu 28 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới B nền nông nghiệp nhiệt đới.
C các loại rau quả ôn đới D rừng lá rộng và rừng lá kim.
Câu 29 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
A thấp dần từ tây sang đông B thấp dần từ đông bắc đến tây nam.
C thấp dần từ tây bắc đến đông nam D cao dần từ tây bắc đến đông nam.
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A Đời sống của nhân dân được cải thiện.
B Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
Câu 31 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Bạch Mã C Trường Sơn Bắc D Tam Đảo.
Câu 32 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất
A việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
B việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
C tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
Câu 33 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.
B Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.
C Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.
D Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.
Câu 34 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
B công nghiệp chế biến phát triển.
C dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
D trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
Câu 35 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
Trang 5B đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.
C bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.
D bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.
Câu 36 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang
thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A Hạ giá thành sản phẩm B Tăng năng suất lao động.
C Đa dạng hoá sản phẩm D Nâng cao chất lượng.
Câu 37 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Đông bắc B Trường sơn Nam C Tây bắc D Trường sơn Bắc Câu 38 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?
A Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị
nhiễm mặn
B Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.
C Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.
D Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
Câu 39 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
B Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
C Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
D Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
Câu 40 Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là
A số dân rất đông B diện tích đồng bằng nhỏ.
C sản lượng lúa không cao D năng suất lúa thấp.
Câu 41 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do
A nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.
B sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.
C vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.
D Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địahình.
Câu 42 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010
Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?
A Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.
B Hoa Kì luôn xuất siêu.
C Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.
Trang 6D Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
Câu 43 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt
đới ở nước ta là:
A Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp
B Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn
C Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân
D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
Câu 44 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
B Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
C Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
D Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
Câu 45 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
B chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của bão?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 47 Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên.
Câu 48 Ở miền Trung, lũ quét thường diễn ra từ
A tháng IX - I B tháng VII - X C tháng X - XII D tháng VI - X Câu 49 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có mật độ dân số cao nhất cả nước.
B có lượng mưa lớn nhất cả nước.
C có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
D có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc
tỉnh nào sau đây?
Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
A Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
C Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
D Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
Câu 52 Vùng có số lượng đô thị ít nhất của nước ta là
Trang 7Câu 53 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
Câu 55 Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
A truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.
B sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
C cơ cấu dân số.
D mức gia tăng dân số.
Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ?
A Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.
B Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.
C Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.
D Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.
Câu 57 Biện pháp nào sau đây được xem là quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng sản xuất?
A Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn Quốc gia.
B Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
C Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.
D Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
Câu 58 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành
A công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
B công nghiệp điện tử.
C công nghiệp dầu khí.
D công nghiệp cơ khí và hoá chất.
Câu 59 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 60 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Trang 8Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
Câu 61 Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
B đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
C khai hoang mở rộng diện tích.
D phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
Câu 62 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là :
A Có nhiều cơ sở chế biến, phân bố rộng khắp trên cả nước
B Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C Có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D Có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
Câu 63 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?
A Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
B Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C Là biển tương đối kín.
D Lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương.
Câu 64 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:
A 53,9% - 20,0% - 26,1% B 65,1% - 13,1% - 21,8%.
C 57,2% - 18,2% - 24,6% D 25,0% - 16,4% - 58,6%.
Câu 65 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 66 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là
A tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
B kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.
C khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
D đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
Câu 67 Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng:
A vùng biển tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.
B vùng biển bao gồm nội thủy và lãnh hải.
C phía ngoài đường cơ sở.
D phía trong của lãnh hải.
Câu 68 Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.
Câu 69 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
B vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
D tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Trang 9Câu 70 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi
C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa mùa hạ.
Câu 71 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
A Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
C Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.
D Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
Câu 72 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?
A Có nhiều lao động kĩ thuật cao.
B Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
C Địa hình cao và dốc.
D Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.
Câu 73 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27 (Vùng Bắc Trung Bộ), Các tỉnh của vùng Bắc Trung Bộ
thứ tự từ Bắc vào Nam là
A Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế.
B Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
C Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
D Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
Câu 74 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là
A thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông
Mê Công với các nước có liên quan
B thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
C thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách
mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài
D thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á
-Thái Bình Dương
Câu 75 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm
địa hình của
A Đồng bằng duyên hải Miền Trung B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng D Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
Câu 76 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận
xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
A Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.
B Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.
C Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.
D Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.
Câu 77 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
D cải cách ruộng đất.
Câu 78 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
Trang 10A Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
B Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
C Khai thác than và thủy điện.
D Du lịch và kinh tế biển.
Câu 79 Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của các quốc gia trên trong giai đoạn 2010 - 2016?
A In-đô-nê-xi-a tăng, Thái Lan giảm.
B Thái Lan tăng gần 1,07 lần.
C Ma-lai-si-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
D In-đô-nê-xi-a giảm 5,7 tỉ USD.
Câu 80 Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác
động
A Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.
B Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
C Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng.
D Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
Câu 81 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
Câu 82 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở
A khí hậu và cảnh quan thiên nhiên B địa hình, khí hậu, sinh vật.
C khí hậu, đất đai, sông ngòi D tất cả các thành phần tự nhiên.
Câu 83 Cho bảng số liệu: