Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
A Cơ khí, hóa chất B Dệt may, vật liệu xây dựng.
C Chế biến thực phẩm, khai thác than D Luyện kim, cơ khí.
Câu 2 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
D Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
Câu 3 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
A Chí tuyến hải dương B Ôn đới hải dương.
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
B Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
D Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
Câu 5 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
C gió Tín phong bán cầu Bắc D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất
đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 7 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
B sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
C có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
D thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
Câu 8 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam
thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Đông Bắc C Tây Nguyên D Nam Bộ.
Câu 9 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?
A Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.
B Ranh giới không thay đổi theo thời gian.
C Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.
D Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.
Trang 2 Câu 10 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường
có đặc điểm:
A thường có lượng mưa lớn đặc biệt B có cường độ yếu.
C ít đi vào đất liền D có diện mưa bão rộng.
Câu 11 Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.
B Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.
C Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.
D Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.
Câu 12 Ranh giới tự nhiên của 4 khu vực địa hình đồi núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc,
Trường Sơn Nam ở nước ta là
A dãy Hoàng Liên Sơn, sông Cả, dãy Bạch Mã.
B dãy Hoàng Liên Sơn, sông Mã, dãy Hoành Sơn.
C dãy Con Voi, sông Cả, dãy Bạch Mã
D sông Hồng, sông Cả, dãy Bạch Mã.
Câu 13 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là
A năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.
B năng suất lúa hầu như không tăng.
C cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.
D các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.
Câu 14 Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng
9 ở Trung Bộ là
A gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
B gió Tây Nam cùng với Biển Đông.
C gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
D gió Tây Nam cùng với bão.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng
Ninh là
Câu 16 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp
ở Đông Nam Bộ ?
A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.
C Tăng cường cơ sở năng lượng D Quan tâm bảo vệ môi trường.
Câu 17 Nội thủy là
Trang 3A vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
B vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
C vùng nước cách bờ 12 hải lí.
D vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
Câu 18 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 101 người/km2 B 103 người/km2 C 104 người/km2 D 110 người/km2.
Câu 19 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Lãnh hải.
Câu 20 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
B Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.
C Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
D Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
Câu 21 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
C lên chậm, rút nhanh, thất thường D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
Câu 22 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
B sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C mức sống của người dân được cải thiện.
D tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.
Câu 23 Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
A Tây Bắc B Trường Sơn Nam C Đông Bắc D Trường Sơn Bắc.
Câu 24 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
(Đơn vị: nghìn ha)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn
2000 – 2014?
A Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.
B Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.
C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.
D Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.
Câu 25 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
Trang 4B khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
C hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
D không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
Câu 26 Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 27 Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Đông Bắc D Tây Bắc.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.
B Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.
C Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.
D Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.
Câu 29 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
B nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C đội ngũ lao động có trình độ cao.
D mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.
Câu 30 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
B chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
C đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
D nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
Câu 31 Cho biểu đồ:
Nhận xét nào sau đây không đúng:
A So với năm 1943, năm 2003 diện tích rừng giảm 2,2 triệu ha
B Độ che phủ rừng có xu hướng giảm gần đây có xu hướng tăng
C Độ che phủ rừng có xu hướng tăng
D Diện tích rừng có xu hướng giảm nhưng gần đây tăng lên
Câu 32 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
Trang 5B Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
C Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
D Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
Câu 33 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
B bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
C rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
D bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
Câu 34 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là
Câu 35 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hoá B Quảng Trị C Quảng Ngãi D Hà Tĩnh.
Câu 36 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?
A Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.
B Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.
C Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.
D Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 37 Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A vùng đặc quyền kinh tế.
B ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
C ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
D vùng biển.
Câu 38 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ T AY ĐỔI CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế của nước ta qua các năm?
Trang 6A Tỉ trọng giá trị sản xuất của dịch vụ nông nghiệp cao và đang tăng.
B Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi cao nhất và đang tăng lên.
C Tỉ trọng giá trị sản suất của ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi
tăng
D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giảm, tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
tăng lên
Câu 39 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ kết hợp cột và đường B Biểu đồ miền.
Câu 40 Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên.
Câu 42 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Tam Đảo B Hoàng Liên Sơn C Bạch Mã D Hoành Sơn.
Câu 43 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta
A Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.
C địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.
Câu 44 Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
A nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.
B nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
C khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
D đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
Câu 45 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
Trang 7A Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
C Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
D Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
Câu 46 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng xích đạo gió mùa B rừng cận nhiệt đới gió mùa.
C rừng cận xích đạo gió mùa D rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 47 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
A dịch vụ kinh doanh B dịch vụ công.
C dịch vụ tiêu dùng D dịch vụ sản xuất.
Câu 48 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Tây Bắc B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Đông Bắc.
Câu 49 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
A Trung Bộ B Vịnh Thái Lan C Bắc Bộ D Nam Bộ.
Câu 50 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là
A áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.
B bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.
C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
D cải tạo đất hoang đồi trọc.
Câu 51 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Tên biểu đồ B Đơn vị tính C Năm D Chú giải.
Câu 52 Đảo có khí hậu lạnh nhất của Nhật Bản là
A đảo Hôn-su B đảo Kiu-xiu C đảo Xi-cô-cư D đảo Hô-cai-đô Câu 53 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Trang 8A đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
B khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
C phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
D đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
Câu 54 Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A Chăn nuôi còn kém phát triển B Diện tích đất nông nghiệp ít.
C Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại D Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.
Câu 55 Đặc điểm nào không đúng với chất lượng lao động nước ta.
A có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
B có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
C chất lượng lao động đang ngày càng được nâng lên.
D cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
Câu 56 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là
A rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh
B rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa.
C rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
D rừng thưa nhiệt đới khô
Câu 57 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:
A lịch sử hình thành.
B cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.
C tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
D trình độ về cơ sở hạ tầng.
Câu 58 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về
A thổ nhưỡng B sinh vật C địa hình D khí hậu.
Câu 59 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?
A Phú Yên B Ninh Thuận C Khánh Hoà D Bình Thuận Câu 60 Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do
A diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.
B tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.
C chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.
D diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.
Câu 61 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
B Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
C Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
D Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
Câu 62 Phía bắc Nhật Bản có khí hậu
A cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.
B nhiệt đới, có một mùa đông lạnh, mùa hạ mưa nhiều.
C ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.
D ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.
Câu 63 Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian
Trang 9A từ tháng 8 đến tháng 11 B từ tháng 9 đến tháng 10.
C từ tháng 8 đến tháng 10 D từ tháng 10 đến tháng 12.
Câu 64 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào
A dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.
B khai thác và chế biến dầu khí.
C khai thác và chế biến hải sản.
D trang bị tàu bè có trọng tải lớn.
Câu 65 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
A ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị.
B vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.
C dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
D bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.
Câu 66 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Câu 67 Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
B Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
C Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
D Dân số nước ta có xu hướng tăng.
Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng
đồng bằng sông Cửu Long?
A Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
B Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.
C Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.
D Có đê ven sông ngăn lũ.
Câu 69 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
Câu 70 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
B số lượng quá đông đảo.
C tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
D thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
Câu 71 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố
Trang 10A Đất đai B Khí hậu C Địa hình D Nguồn nước Câu 72 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên
nhân chính là do Đồng bằng sông Hồng
A có nghề trồng lúa nước phát triển hơn.
B có trình độ phát triển kinh tế cao hơn.
C có lịch sử khai thác sớm hơn.
D có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn.
Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông
nghiệp nước ta?
A Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.
B Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%
C Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.
D Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.
Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu
nào
A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ B Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
C Vùng khí hậu Tây Nguyên D Vùng khí hậu Nam Bộ.
Câu 75 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Lâm Đồng, Gia Lai B Gia Lai, Đắk Lắk.
Câu 76 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Sự phân mùa khí hậu.
B Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
Câu 77 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 78 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
B Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
C Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
Câu 79 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A ảnh hưởng của biển B địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.
C gió mùa mùa đông D địa hình nhiều đồi núi.
Câu 80 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
B Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.