Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1 Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
B Dân số nước ta có xu hướng tăng.
C Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
Câu 2 Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.
B Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.
C Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.
D Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.
Câu 3 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nguồn lao động ngày càng dồi dào.
B nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
D dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
Câu 4 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về
A thổ nhưỡng B địa hình C khí hậu D sinh vật.
Câu 5 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.
B Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
Trang 2C Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
D Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
Câu 6 Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
B ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
C vùng biển.
D vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 7 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
(Đơn vị: nghìn ha)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn
2000 – 2014?
A Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.
B Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.
C Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.
D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.
Câu 8 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là
A cải tạo đất hoang đồi trọc.
B áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.
C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
D bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.
Câu 9 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu
nào
A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ B Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
C Vùng khí hậu Tây Nguyên D Vùng khí hậu Nam Bộ.
Câu 11 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A đội ngũ lao động có trình độ cao.
B nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
D mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.
Câu 12 Cho biểu đồ:
Trang 3Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
C Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
Câu 13 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A mức sống của người dân được cải thiện.
B tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
C tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.
D sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta?
A Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
B Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông.
C Bão nhiều nhất vào tháng VIII.
D Diễn ra ở 16 độ Bắc trở vào.
Câu 15 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
C đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
D nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
Câu 16 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường
có đặc điểm:
A thường có lượng mưa lớn đặc biệt B có diện mưa bão rộng.
C ít đi vào đất liền D có cường độ yếu.
Câu 17 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên
nhân chính là do Đồng bằng sông Hồng
A có nghề trồng lúa nước phát triển hơn.
B có trình độ phát triển kinh tế cao hơn.
C có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn.
D có lịch sử khai thác sớm hơn.
Câu 18 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là
Trang 4A nông thôn đang được hiện đại hóa.
B các ngành thủ công truyền thống phát triển.
C nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
Câu 19 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam
A Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
B Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
Câu 20 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A vùng tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải.
Câu 21 Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
B Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
C Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
D Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
Câu 22 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
Câu 23 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 24 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
Trang 5A Xích đạo lục địa B Ôn đới hải dương.
Câu 25 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
A Trung Bộ B Nam Bộ C Vịnh Thái Lan D Bắc Bộ.
Câu 26 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Tam Đảo B Hoàng Liên Sơn C Hoành Sơn D Bạch Mã.
Câu 27 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
C rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
D bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
Câu 28 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ T AY ĐỔI CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế của nước ta qua các năm?
A Tỉ trọng giá trị sản suất của ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi
tăng
B Tỉ trọng giá trị sản xuất của dịch vụ nông nghiệp cao và đang tăng.
C Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi cao nhất và đang tăng lên.
D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giảm, tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
tăng lên
Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam
thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Bắc D Nam Bộ.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng
Ninh là
C Cát Bà, Bạch Long Vĩ D Phú Quốc,Cát Bà
Trang 6Câu 31 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?
A Phú Yên B Bình Thuận C Ninh Thuận D Khánh Hoà Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.
B Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.
C Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.
D Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 34 Nội thủy là
A vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
D vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Câu 35 Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Tây Bắc D Trường Sơn Nam Câu 36 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng cận xích đạo gió mùa B rừng nhiệt đới gió mùa.
C rừng xích đạo gió mùa D rừng cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn
nhất đồng bằng sông Cửu Long?
A Cà Mau B Kiên Giang C Đồng Tháp D An Giang.
Câu 38 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?
A Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.
B Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.
C Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
D Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.
Câu 39 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
C dịch vụ kinh doanh D dịch vụ tiêu dùng.
Câu 40 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào
A trang bị tàu bè có trọng tải lớn.
B khai thác và chế biến dầu khí.
C khai thác và chế biến hải sản.
D dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.
Câu 41 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
B Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
C Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
Trang 7D Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
Câu 42 Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
C Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk B Lâm Đồng, Gia Lai.
Câu 44 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
A thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
B nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
C người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
D phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
Câu 45 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc C Tây Nguyên D Đông Bắc.
Câu 46 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
B số lượng quá đông đảo.
C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
D tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
Câu 47 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
B Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
C Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
Câu 48 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
B giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
C không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
D khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
Câu 49 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Hà Tĩnh B Thanh Hoá C Quảng Trị D Quảng Ngãi Câu 50 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?
A Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát
triển theo quy luật riêng của nó
B Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người
C Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.
D Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.
Câu 51 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là
A các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.
B năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.
C năng suất lúa hầu như không tăng.
D cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.
Trang 8Câu 52 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp
ở Đông Nam Bộ ?
A Tăng cường cơ sở năng lượng B Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.
C Thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Quan tâm bảo vệ môi trường.
Câu 53 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 104 người/km2 B 101 người/km2 C 103 người/km2 D 110 người/km2 Câu 54 Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian
A từ tháng 9 đến tháng 10 B từ tháng 8 đến tháng 10.
C từ tháng 8 đến tháng 11 D từ tháng 10 đến tháng 12.
Câu 55 Ranh giới tự nhiên của 4 khu vực địa hình đồi núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc,
Trường Sơn Nam ở nước ta là
A sông Hồng, sông Cả, dãy Bạch Mã.
B dãy Hoàng Liên Sơn, sông Mã, dãy Hoành Sơn.
C dãy Con Voi, sông Cả, dãy Bạch Mã
D dãy Hoàng Liên Sơn, sông Cả, dãy Bạch Mã.
Câu 56 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
B Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
C Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
Câu 57 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
B sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
C có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
D mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
Câu 58 Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.
B thị trường tiêu thụ lớn.
C truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
D quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
Câu 59 Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố rộng
rãi là
A Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
B Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
D Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
Câu 60 Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A Có vai trò thứ yếu trong kinh tế B Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
C Diện tích đất nông nghiệp ít D Chăn nuôi còn kém phát triển.
Câu 61 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:
A cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.
Trang 9B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
C lịch sử hình thành.
D trình độ về cơ sở hạ tầng.
Câu 62 Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng
9 ở Trung Bộ là
A gió Tây Nam cùng với bão.
B gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
C gió Tây Nam cùng với Biển Đông.
D gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 63 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là
Câu 64 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A địa hình nhiều đồi núi và gió mùa B gió mùa mùa đông.
C ảnh hưởng của biển D địa hình nhiều đồi núi.
Câu 65 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
A vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.
B bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.
C ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị.
D dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
Câu 66 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
Câu 67 Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là
Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông
nghiệp nước ta?
A Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.
B Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%
C Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.
D Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.
Câu 69 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
Trang 10Câu 70 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là
A rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
B rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh
C rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa.
D rừng thưa nhiệt đới khô
Câu 71 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ kết hợp cột và đường B Biểu đồ cột.
Câu 72 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
B Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
C Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
Câu 73 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn B lên chậm, rút nhanh, thất thường.
C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
Câu 74 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?