1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (15)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Sử năm học 2022-2023
Trường học Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 126,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDNN GDTX Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự thất bại nhanh chóng của cuộc vận động Duy tân ở

Trung Quốc là

A Những người lãnh đạo chưa có nhiều kinh nghiệm

B Không dựa vào lực lượng nhân dân

C Sự chống đối, đàn áp của phái thủ cựu do Từ Hi Thái hậu đứng đầu

D Chưa được chuẩn bị kĩ về mọi mặt

Câu 2 Người đứng đầu chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản được gọi là:

A Sôgun (Tướng quân)

B Vua

C Nữ hoàng

D Thiên hoàng

Câu 3 Chủ trương đầu tranh của Đảng Quốc đại khoảng hai mươi năm đầu là:

A thỏa hiệp để đạt được quyên lợi chính trỊ.

B đấu tranh ôn hoà.

C bạo động vũ trang.

D chính trị kết hợp vũ trang.

Câu 4 Cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay đã đưa con người bước sang một nền văn minh mới,

thường được gọi là

A “văn minh công nghiệp”.

B “văn minh nông nghiệp”.

C “văn minh thông tin”.

D “văn minh thương mại”.

Câu 5 Tình hình Ấn Độ đầu thế ki XVI có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?

A Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản.

B Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản.

C Là thuộc địa của các nước phương Tây.

D Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

Câu 6 Yếu tố nào giúp các nước đế quốc xâu xé được Trung Quốc?

A Phong trào nông dân chống phong kiến bùng nổ

B Thái độ thỏa hiệp của giai cấp tư sản

C Thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn Thanh

D Phong trào bãi công của công nhân lan rộng khắp cả nước

Câu 7 Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc phát triển chủ yếu trong lực lượng nào?

A Giai cấp địa chủ phong kiến

B Tầng lớp quan lại, sĩ phu có tư tưởng tiên tiến

C Tầng lớp công nhân vừa mới ra đời

D Đông đảo nhân dân

Câu 8 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hất bại của phong trào Nghĩa Hòa đoàn là

Trang 2

A Bị liên quân 8 nước đế quốc đàn áp

B Thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí

C Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

D Triều đình Mãn Thanh bắt tay với các nước đế quốc cùng đàn áp

Câu 9 Hiến pháp lâm thời của Trung Hoa Dân quốc đã thông qua nội dung nào sau đây?

A Viên Thế Khải nhậm chức Đại Tổng thống Trung Hoa Dân quốc.

B Công nhận quyền binh đẳng, quyền tự do dân chủ của mọi công dân.

C Ép buộc vua Thanh phải thoái vị.

D Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày.

Câu 10 Chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ có điểm gì giống với thực dân Pháp cai trị Việt

Nam thế kỉ XIX?

A Dùng sức mạnh quân sự để cai trị.

B Dùng thủ đoạn kinh tế để cai trị.

C Cai trị theo chủ nghĩa thực dân mới.

D Dùng sức mạnh về kinh tế - tài chính để cai trị.

Câu 11 Ngày 1-1-1877, Nữ hoàng Anh tuyên bố

A Nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ

B Đồng thời là Thủ tướng Ấn Độ

C Đồng thời là nữ hoàng Ấn Độ

D Ấn Độ là một bộ phận không thể tách rời của nước Anh

Câu 12 Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (từ thập niên 90 của thế kỉ XX), để can thiệp vào công

việc nội bộ của nước khác, Mĩ

A sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ”.

B tăng cường tính năng động của nền kinh tế.

C dùng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố.

D sử dụng lực lượng quân đội mạnh.

Câu 13 Tại Quốc hội Mĩ (12/3/1947), Tổng thống Truman đề nghị

A giúp đỡ nước Pháp kéo dài cuộc chiến tranh Đông Dương.

B thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

C viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.

D thực hiện Kế hoạch Mácsan, giúp Tây Âu phục hồi kinh tế.

Câu 14 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế

kỉ XX là

A Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực, rừ xung đột quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

B Mâu thuẫn giữa Liên Xô - Mĩ về vấn đề thuộc địa là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.

C Chiến tranh lạnh chỉ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực quân sự giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.

D Chiến tranh lạnh diễn ra chủ yếu ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 15 Điểm khác biệt có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A từ những nước nghèo nàn trở thành những nước có nền kinh tế phát triển.

B từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong khuôn khổ ASEAN.

C từ các nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập.

D từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng.

Câu 16 Vai trò của các công ty độc quyên ở Nhật Bản?

A Chi phối nền kinh tế.

B Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội.

C Lũng đoạn về chinh tri.

D Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị.

Trang 3

Câu 17 Chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 là cuộc chiến tranh giữa

A Đức và Trung Quốc

B Anh và Pháp

C Anh và Trung Quốc

D Pháp và Trung Quốc

Câu 18 Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?

A Đông Nam Á.

B Đông Bắc Á.

C Tây Á.

D Nam Á.

Câu 19 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Án Độ cuối thế kỉ XIX đầu XX là mầu thuần giữa:

A toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh.

B tư sản với công nhân.

C thục dân Anh với tư sản.

D nông dân với phong kiến.

Câu 20 Từ đầu thế kỉ XVII, các nước tư bản phương Tây nào tranh nhau xâm lược Ấn Độ?

A Pháp, Tây Ban Nha

B Anh, Hà Lan

C Anh, Pháp

D Anh, Bồ Đào Nha

Câu 21 Sự ra đời các công ty độc quyền đã tác động như thế nào đến đời sống kinh tế, chính trị Nhật

Bản?

A Sự phát triên nhanh chóng của nền kinh tế, sự ổn định của nước Nhật.

B Sự phát triển kinh tế và sức mạnh quân sự cho nước Nhật.

C Sự lũng đoạn đối với kinh tế, chính trị Nhật Bản.

D Đưa Nhật Bản trở thành đề quốc phong kiên quân phiệt.

Câu 22 Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

A Bỏ mặc nhân dân.

B Thỏa hiệp với các nước để quốc.

C Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược.

D Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.

Câu 23 Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là

A Năm châu Phi thức tỉnh.

B Năm châu Phi.

C Năm châu Phi giải phóng.

D Năm châu Phi nổi dậy.

Câu 24 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc “Chiến tranh lạnh”?

A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

Câu 25 Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản diễn ra trong bối cảnh nào?

A Chế độ Mạc phủ do Sôgun (Tướng quân) đứng đầu thực hiện những cải cách quan trọng

B Các nước tư bản phương Tây được tư do buôn bán trao đổi hàng hóa ở Nhật Bản

C Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa được tạo điều kiện phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản

Trang 4

D Xã hội phong kiến Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

Câu 26 Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ thành thuộc địa là gì?

A trở thành căn cứ quân sự quan trọng ở Đông Nam Á.

B Trở thành thuộc thuộc địa quan trọng nhất của thực dân Anh.

C Trở thành nơi giao lưu buôn bán lớn nhất.

D Trở thành nơi cung cấp nguyên liệu.

Câu 27 Nguyên nhân trực tiếp để Thiên hoàng Minh Trị quyết định thực hiện một loạt cải cách là:

 a do đề nghị của các đại thần

A chế độ Mạc phủ đã sụp đổ.

B muốn thể hiện quyền lực sau khi lên ngôi.

C đáp ứng nguyện vọng của quần chúng nhân dân.

Câu 28 Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây?

A Công nhân.

B Vô sản.

C Tư sản.

D Nông dân.

Câu 29 Anh đã thực hiện chính sách cai trị gì đối với đất nước Ấn Ðộ?

A Đàn áp.

B Gián tiếp.

C Trực tiếp.

D Mua chuộc.

Câu 30 Tại sao chủ nghĩa đế quốc Nhật là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến?

A Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng tầng lớp Samurai co ưu thế chính trị và chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.

B Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng giai cấp phong kiến vẫn còn nắm chính quyển.

C Tầng lớp quí tộc Samurai có quyền lực tuyệt đối trong bộ máy nhà nước.

D Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng quyền lực vẫn do tầng lớp quý tộc tư sản hoá nắm quyền.

Câu 31 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân góp phần thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu

thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?

A Chi phí cho quốc phòng thấp (1% GDP).

B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

C Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

D Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.

Câu 32 Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế

hướng nội với mục tiêu

A thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.

B nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).

C khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.

D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

Câu 33 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm

1945) là

A Ngân hàng Thế giới.

B Tổ chức Y tế Thế giới.

C Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

D Tòa án Quốc tế.

Câu 34 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn nhằm mục tiêu

A đánh đuổi đế quốc khỏi đất nước Trung Quốc

Trang 5

B tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh

C tấn công trụ sở của chính quyền phong kiến Mãn Thanh

D tấn công tô giới của các nước đế quốc tại Trung Quốc

Câu 35 Trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc (1978 - 2000) là

A phát triển kinh tế.

B cải tổ chính trị.

C phát triển văn hóa, giáo dục.

D phát triển kinh tế, chính trị.

Câu 36 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản Hiệp ước Bali

(1976)?

A Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).

B Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.

C Thu hẹp sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

D Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

Câu 37 Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là

A Kẻ thù nguy hiểm nhất

B Thuộc địa quan trọng nhất

C Đối tác chiến lược

D Chỗ dựa tin cậy nhất

Câu 38 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp

phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.

B Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á.

C Nhật Bản phát triển “thần kì”, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

D Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.

Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên tục sau

Chiến tranh thế giới thứ hai là

A nhờ có sự tự điều chỉnh kịp thời.

B do giảm chi phí cho quốc phòng.

C do bóc lột hệ thống thuộc địa.

D nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm.

Câu 40 Hiến chương Liên hợp quốc và quyết định chính thức thành lập Liên hợp quốc được thông qua

tại Hội nghị

A Xan Phranxixcô (4/1945, Mĩ).

B Ianta (2/1945, Liên Xô).

C Pốtxđam (7/1945, Đức).

D Matxcơva (12/1945, Liên Xô).

Câu 41 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A cục diện “Chiến tranh lạnh”.

B sự hình thành các liên minh kinh tế.

C xu thế toàn cầu hóa.

D sự ra đời các khối quân sự đối lập.

Câu 42 Tôn Trung Sơn và tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là đại diện tiêu biểu cho phong trào cách

mạng theo khuynh hướng nảo ở Trung Quốc?

A Dân chủ tư sản.

B Phong kiến.

C Vô sản.

D Tiểu tư sản.

Câu 43 Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh là:

Trang 6

A đồng ý những đòi hỏi của tư sản Ấn Độ.

B kìm hãm tư sản Ấn Độ phát triển băng mọi cách.

C thẳng tay đàn áp.

D đồng ý những đòi hỏi đó nhưng phải có điêu kiện.

Câu 44 Phong trào đầu tranh của giai cấp nào đã thức tỉnh tư sản Án Độ đâu tranh?

A Công nhân, tiểu tư sản.

B Nông dân, quí tộc.

C Vô sản, địa chủ.

D Công nhân, nông dân.

Câu 45 Nguyên nhân nào đánh dấu sự thất bại của cao trào cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ?

A Sự chênh lệch về lực lượng.

B Do chinh sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hoá trong nội bộ Đảng Quốc đại.

C Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được nhân dân.

D Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong các phong trào đấu tranh.

Câu 46 Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?

A Chiến tranh vũ khí.

B Chiến tranh lạnh.

C Chiến tranh cục bộ.

D Chiến tranh thuốc phiện.

Câu 47 Trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc Ấn Độ nửa sau thế kỉ XIX tiêu biểu nhất là cuộc

khởi nghĩa

A Bom-bay

B Mi-rút

C Xi-pay

D Đê-li

Câu 48 Trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX, ở Ấn Độ đã diễn ra tình trạng hay sự kiện gì?

A Đảng Quốc đại phát động khởi nghĩa vũ trang chống thực dân Anh

B Nạn đói liên tiếp xảy ra làm gần 26 triệu người chết

C Tuyến đường sắt đầu tiên được Anh xây dựng tại Ấn Độ

D Anh và Pháp bắt tay nhau cùng khai thác thị trường Ấn Độ

Câu 49 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất về tình hình xã hội Nhật Bản giữa thế kỉ XIX?

 D: Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với địa chủ phong kiến

A Tồn tại nhiều mâu thuẫn ở tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội

B Xã hội ổn định

C Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với lãnh chúa phong kiến

Câu 50 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu

A cơ bản được phục hồi.

B phát triển chậm chạp.

C cơ bản có sự tăng trưởng.

D phát triển nhanh chóng.

Câu 51 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn bùng nổ đầu tiên tại

A Sơn Tây

B Trực Lệ

C Vân Nam

D Sơn Đông

Trang 7

Câu 52 Đặc điểm của chủ nghĩa đề quôc Nhật cuối thê ki XIX đầuu thế kỉ XX là gi?

A Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

B Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

C Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

D Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

Câu 53 Điểm tiến bộ nhất trong cải cách về chính trị ở Nhậ Bản năm 1868 là

A Thủ tiêu hoàn toàn chế độ người bóc lột người

B Thực hiện chính sách hòa hợp giữa các dân tộc

C Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân

D Xác định vai trò làm chủ của nhân dân lao động

Câu 54 Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép

Nhật Bản phải “ mở cửa”?

A Áp lực quân sự

B Tấn công xâm lược

C Phá hoại kinh tế

D Đàm phán ngoại giao

Câu 55 Một trong những biểu hiện Liên Xô là thành trì của cách mạng thế giới từ năm 1950 đến nửa

đầu những năm 70 của thế kỉ XX là

A trực tiếp đối đầu với các cường quốc phương Tây.

B tích cực giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.

C thúc đẩy sự hình thành xu thế hợp tác toàn cầu.

D làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

Câu 56 Các nước tư bản phương Tây, chủ yếu là Anh, Pháp tranh nhau xâm lược Ấn Độ khi:

A Ấn Độ đang phát triển lên con đường tư bản chủ nghĩa.

B cuộc tranh giành quyên lực giữa các lãnh chúa phong kiến trong nước làm Ấn Độ suy yếu.

C Anh và Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

D mâu thuẫn trong nội bộ Ấn Độ diễn ra.

Câu 57 Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

A Đảng Quốc dân Đại hội (Quốc đại) thành lập.

B Đảng Quốc đại trở thành đảng cấm quyền.

C Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

D Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

Câu 58 Xu thế toàn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của

A sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

B quá trình thống nhất thị trường thế giới.

C sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.

D cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

Câu 59 Đến giữa thế kỉ XIX, vị trí tối cao ở Nhật Bản thuộc về

A Nữ hoàng

B Thủ tướng

C Thiên hoàng

D Sôgun (Tướng quân)

Câu 60 Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 đã

A làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

B chứng tỏ Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.

C buộc các nước phương Tây phải đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

Trang 8

D phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ.

Câu 61 Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là

A Mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước

B Xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh)

C Buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng

D Xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến

Câu 62 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây,

khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở

A châu Mĩ.

B châu Á.

C châu Âu.

D châu Phi.

Câu 63 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

A 1949.

B 1948.

C 1946.

D 1947.

Câu 64 Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc vạch ra đường lối mới mở đầu cho công cuộc cải cách

kinh tế - xã hội vào

A tháng 9/1982.

B tháng 10/1987.

C tháng 12/1978.

D tháng 12/1987.

Câu 65 Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào đề xâm lược Trung Quốc?

A Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh,

B Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh.

C Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng.

D Triều đình nhà Thanh cấm đạo, giết giáo sĩ.

Câu 66 Mục tiêu của tổ chức Trung Quôc Đồng minh hội là:

A tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc.

B đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày.

C đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh.

D dân tộc độc lập, dân quyên tự do, dân sinh hạnh phúc.

Câu 67 Sau cuộc Cái cách Minh Tri, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:

A Sức mạnh áp chế về chính tri.

B Sức mạnh quân sư.

C Sức mạnh kinh tế.

D Truyền thống văn hoá lâu đời.

Câu 68 Học thuyết nào được coi như là mốc đánh dấu sự “trở về” châu Á của Nhật Bản?

A Học thuyết Miyadaoa.

B Học thuyết Hasimôtô.

C Học thuyết Kaiphu.

D Học thuyết Phucưđa.

Câu 69 Trước thái độ thỏa hiệp của triều đình nhà Thanh, nhân dân Trung Quốc đã có hành động gì?

A Đầu hàng thực dân phong kiến.

B Liên tục nỗi dậy đấu tranh chống thực dân, phong kiến.

Trang 9

C Thỏa hiệp với thực dân, phong kiến.

D Dựa vào các nước đế quốc khác để chống lại thực dân, phong kiến

Câu 70 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

B Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

C Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.

Câu 71 Trong Cải cách về chính trị của Minh Trị, giai cấp nào được đề cao?

A Quý tộc.

B Địa chủ.

C Qúy tộc, tư sản.

D Tư sản.

Câu 72 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế Nhật Bản nằm trong tay của al?

A Tướng quân.

B Thiên hoàng.

C Thủ tướng.

D Tư sản.

Câu 73 Sự kiện nổi bật nhất năm 1889 ở Nhật Bản là:

A Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Nga vào buôn bán

B Hiến pháp mới được công bố

C Chế độ Mạc phủ sụp đổ

D Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Đức vào buôn bán

Câu 74 Người khởi xướng cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc là

A Từ Hi Thái hậu và Khang Hữu Vi

B Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu

C Khang Hữu Vi và Tôn Trung Sơn

D Hồng Tú Toàn và Lương Khải Siêu

Câu 75 Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo

A Kitô giáo.

B Phật giáo.

C Hồi giáo.

D Ấn Độ giáo.

Câu 76 Với hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước

A Phong kiến độc lập

B Thuộc địa, nửa phong kiến

C Nửa thuộc địa, nửa phong kiến

D Phong kiến quân phiệt

Câu 77 Đến giữa thế ki XIX, xã hội Nhật Bản chứa đựng mâu thuẫn trong những lĩnh vực nào?

A Kinh tế, văn hoá, xã hội.

B Kinh tế, chính trị, xã hội.

C Kinh tế, chính trị, quân sự.

D Kinh tế, văn hoá, quân sự.

Câu 78 Sự kiện ngày 11/9/2001 ở nước Mĩ cho thấy

A nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn.

B cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

Trang 10

C tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi.

D hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

Câu 79 Hội nghị Ianta (2/1945) không quyết định

A thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

D đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 80 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là

A Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

B Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.

C Miến Điện, Việt Nam, Philíppin.

D Campuchia, Malaixia, Brunây.

Câu 81 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của các nước Âu –

Mĩ, ngoại trừ

A Thái Lan.

B Nhật Bản.

C Xingapo.

D Philíppin.

Câu 82 Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là

A chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.

B chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.

C tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.

D không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu.

Câu 83 Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào dưới đây của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề Biển

Đông?

A Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.

B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

C Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.

D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

Câu 84 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A Đức.

B Nhật Bản.

C Mĩ.v

D Anh.

Câu 85 Tầng lớp nào đóng vai trò quan trọng trong Chính phủ mới được thiết lập ở Nhật Bản sau cuộc

Duy tân Minh Trị?

A Tư sản

B Nông dân

C Quý tộc tư sản hóa

D Thị dân

Câu 86 Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Ðộ?

A Ngày Ti-lắc bị khai trừ khỏi Đảng Quốc đại.

B Ngày đạo luật chia cắt Ben-gan có hiệu lực.

C Thực dân Anh bắt giam Ti-lắc.

D Phái cực đoan trong Đảng Quốc đại thành lập.

Câu 87 Điểm giống nhau trong cuộc Duy tân Mậu Tuât ở Trung Quôc với Cái cách Minh Trị ở Nhật Bản

là:

A đều mong muốn đưa đất nước thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu.

B đều được tiến hành bởi những vị vua anh minh sáng suốt.

Ngày đăng: 17/04/2023, 21:17

w