1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (10)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Môn Lịch Sử Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 140,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

B tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.

C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

D hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

Câu 2 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

B Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

C Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

D Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

Câu 3 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

B Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

C Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

D Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

Câu 4 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

B phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

C có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

D có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

Câu 5 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống đế quốc và tay sai.

B Chống đế quốc Pháp-Nhật.

C Chống quân phiệt Nhật.

D Chống phản động thuộc địa.

Câu 6 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên trong

tác phẩm

A Luận cương chiến tranh

B Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

C Đường Cách mệnh

D Bản án chế độ thực dân Pháp

Câu 7 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Ấp Bắc.

B Chiến thắng Ba Gia

Trang 2

C Chiến thắng Bình Giã.

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 8 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là gì?

A Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59 lê máy

chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

B Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối CM miền Nam

C Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

D Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

Câu 9 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

C Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

D Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

Câu 10 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước

19/12/1946 được đánh giá là

A cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.

B vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

C cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

D cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

Câu 11 Việc thực hiện chính sách kinh tế mới, vai trò của kinh tế Nhà nước như thế nào?

A Kinh tế nước Nga Xô viết phụ thuộc vào kinh tế tư bản nước ngoài

B Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt nền kinh tế nhiều thành phần

C Tư bản trong nước lũng đoạn chi phối nền kinh tế

D Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân

Câu 12 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

B chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

C tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

Câu 13 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:

A Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.

B cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

C tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.

D thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.

Câu 14 Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?

A Chiến thắng Ba Rài.

B Chiến thắng Đồng Xoài.

C Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 15 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).

B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).

C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).

Trang 3

D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX) Câu 16 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.

Câu 17 Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật

nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.

B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.

C Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.

D Dựng nước đi đôi với giữ nước.

Câu 18 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

C Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

Câu 19 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Plâyku.

B Điện Biên Phủ.

C Hòa Bình.

D Xê nô.

Câu 20 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

C Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

D Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 21 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

B Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

C đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

D tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

Câu 22 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

B Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

C Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

Trang 4

D Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

Câu 23 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

B Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

C Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

D Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

Câu 24 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

B Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

C Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ

D Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

Câu 25 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A “Đồng khởi” (1959-1960).

B Vạn Tường (1965).

C Mậu Thân (1968).

D Tây Nguyên (3-1975).

Câu 26 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

B tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

Câu 27 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A quân sự quan trọng hơn chính trị.

B chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

C chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

D chính trị quan trọng hơn quân sự.

Câu 28 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

Câu 29 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

A Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

B Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

C Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

D Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

Câu 30 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

B tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

Trang 5

C phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

D hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

Câu 31 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

B chế độ pháp quyền nhân dân.

C một thể chế chính trị độc lập.

D nhà nước dân chủ kiểu mới.

Câu 32 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền

Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

A 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

B 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

C tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.

D 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

Câu 33 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, phú nông.

B công nhân, tiểu tư sản.

C công nhân, nông dân.

D công nhân, tư sản dân tộc.

Câu 34 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là

A kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.

B xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu

C mang tính toàn cầu hóa.

D hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.

Câu 35 Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến

dịch nào?

A “tố cộng”, “diệt cộng”

B “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”.

C “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.

D “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.

Câu 36 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Anh.

B Mĩ.

C Nhật Bản.

D Đức.

Câu 37 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

Câu 38 Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.

B Dùng người Việt đánh người Việt.

Trang 6

C Dồn dân vào ấp chiến luợc.

D Bình định miền Nam.

Câu 39 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp tư sản bị phá sản

B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

C Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

D Thợ thủ công bị thất nghiệp

Câu 40 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

B tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

C có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

D đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

Câu 41 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Chiến thắng Ấp Bắc

B Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

C Phong trào Đồng khởi

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 42 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?

A Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.

B Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

C Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

D Kháng chiến toàn diện.

Câu 43 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

B đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

C tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

Câu 44 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

B sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

D tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

Câu 45 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A giải quyết khó khăn về tài chính.

B phát triển kinh tế nông nghiệp.

C giải quyết căn bản nạn đói.

D hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

Câu 46 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Tuyên ngôn độc lập.

B Kháng chiến nhất định thắng lợi.

Trang 7

C Toàn quốc kháng chiến.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 47 Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sờ-vích thực hiện vào thời gian

nào?

A Tháng 02/1921

B Tháng 01/1921

C Tháng 10/1917

D Tháng 03/1921

Câu 48 Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952,

Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.

B họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

C quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.

D chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

Câu 49 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

C không có nước nào bỏ phiếu chống.

D chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

Câu 50 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là

A cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.

B hoà nhập nhưng không hoà tan.

C hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.

D xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.

Câu 51 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi

nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?

A Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.

B Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.

C Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.

D Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.

Câu 52 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?

A Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.

B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.

C Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

D CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.

Câu 53 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, những thế lực ngoại xâm nào có mặt ở Việt Nam từ vĩ

tuyến 16 trở ra Bắc?

A Phát xít Nhật, Trung Hoa Dân quốc.

B Phát xít Nhật, đế quốc Mĩ.

C Thực dân Pháp, phát xít Nhật.

D Đế quốc Anh, phát xít Nhật.

Câu 54 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

Trang 8

B thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

C sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

D có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

Câu 55 Công cuộc xây dựng đã đòi hỏi như thế nào cho các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?

A Một hai dân tộc liên minh với nhau

B Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh riêng của mỗi nước.

C Liên minh, đoàn kết chặt chẽ với nhau nhằm tăng cường sức mạnh về mọi mặt

D Liên kết với nước đế quốc bên ngoài để nhận sự giúp đỡ

Câu 56 Việt Nam Quốc dân đảng là tổ chức cách mạng do:

A Nguyễn Ái Quốc sáng lập.

B Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính sáng lập.

C Tôn Quang Phiệt, Đặng Thai Mai lãnh đạo.

D Bùi Quang Chiêu, Nguyễn Phan Long lãnh đạo.

Câu 57 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

B Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

C Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

D Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

Câu 58 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

B Cả ba nhiệm vụ trên

C Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

Câu 59 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức

cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

A Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

D An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 60 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên

quốc gia

B sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.

D sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

Câu 61 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập

dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.

B Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

C Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

D Phong trào đã xác định đúng kẻ thù

Câu 62 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

Trang 9

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

C Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Câu 63 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A toàn cầu hóa.

B liên minh kinh tế.

C hợp tác quốc tế.

D hợp tác khu vực.

Câu 64 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

B Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

C Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

Câu 65 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

B Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

C Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

D Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

Câu 66 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

B Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

C Hợp tác kinh tế

D Hợp tác quân sự

Câu 67 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm

A tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.

B thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.

C kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.

D phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.

Câu 68 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

A (2), (3), (1).

B Đảng Thanh niên.

C Hội Phục Việt.

D Đảng Lập hiến.

E (1), (3), (2).

F (1), (2), (3).

G (3), (1), (2).

H Việt Nam nghĩa đoàn.

Câu 69 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là

A Đại hội thống nhất nước nhà.

B Đại hội đổi mới.

Trang 10

C Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D Đại hội kháng chiến thắng lợi.

Câu 70 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1930 đến năm 1945.

B từ năm 1945 đến năm 1954.

C từ năm 1954 đến năm 1975.

D từ năm 1975 đến năm 2000.

Câu 71 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

C Đông Nam Bộ và Liên khu V.

D Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

Câu 72 Đồng chí Tổng bí thư đầu tiên của Đảng là:

A Trần Phú

B Lê Hồng Phong

C Hà Huy Tập

D Nguyễn Văn Cừ

Câu 73 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:

A Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa

B Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam

C Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội

D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

Câu 74 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

B Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

D Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

Câu 75 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên hợp quốc.

B Hội đồng tương trợ kinh tế.

C Liên minh châu Âu.

D Tổ chức thống nhất châu Phi.

Câu 76 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ

độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?

A Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.

B Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.

C Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.

D Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

Câu 77 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí

Minh đã kêu gọi

A "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".

B "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"

C thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:30

w