Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động
phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm
A hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
B phát triển kinh tế nông nghiệp.
C giải quyết khó khăn về tài chính.
D giải quyết căn bản nạn đói.
Câu 2 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?
A Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.
B Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.
D CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.
Câu 3 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?
A Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.
B Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
C Kháng chiến toàn diện.
D Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.
Câu 4 Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (8-9-1945) là cơ
quan chuyên trách về
A bổ túc văn hóa.
B chống nạn thất học.
C giáo dục phổ thông.
D xóa nạn mù chữ.
Câu 5 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh
xâm lược Việt Nam?
A Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.
Câu 6 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược cho
A Hòa Bình.
B Plâyku.
C Điện Biên Phủ.
D Xê nô.
Câu 7 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu
khách quan của lịch sử dân tộc?
A Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
B Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.
Trang 2C Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
D Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.
Câu 8 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là
A Trung đội Cứu quốc quân III.
B Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
C Việt Nam Giải phóng quân.
D Đội du kích Bắc Sơn.
Câu 9 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là
A công nhân, tư sản dân tộc.
B công nhân, tiểu tư sản.
C công nhân, phú nông.
D công nhân, nông dân.
Câu 10 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ
nào lên hàng đầu?
A Chống đế quốc và tay sai.
B Chống phản động thuộc địa.
C Chống quân phiệt Nhật.
D Chống đế quốc Pháp-Nhật.
Câu 11 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm
A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
B hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.
C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.
D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
Câu 12 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?
A Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
B Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.
C Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
D Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội Câu 13 Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật
nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?
A Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.
B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.
C Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.
D Dựng nước đi đôi với giữ nước.
Câu 14 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng
12-1986)?
A Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã
B Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.
C Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣
D Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃
Câu 15 Câu thơ "Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" (Trích: Người đi tìm hình của nước - Chế Lan
Viên) phù hợp với sự kiện nào trong đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A Đọc Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
B Viết Tuyên ngôn độc lập.
Trang 3C Xuất bản "Bản án chế độ thực dân Pháp".
D Ra báo Thanh niên.
Câu 16 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách
quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của
A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).
B Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
C Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).
Câu 17 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
D chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
Câu 18 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?
A Chiến thắng Ấp Bắc.
B Chiến thắng Ba Gia
C Chiến thắng Bình Giã.
D Chiến thắng Vạn Tường
Câu 19 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng
nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam
A Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967
B Chiến thắng Ấp Bắc
C Phong trào Đồng khởi
D Chiến thắng Vạn Tường
Câu 20 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng
A xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.
B đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.
C tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.
D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
Câu 21 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918
- 1923?
A Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô
B Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917
C Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực
D Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước
Câu 22 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là
A chỉ chú trọng hoạt động quân sự.
B chỉ coi trọng hoạt động chính trị.
C chính trị quan trọng hơn quân sự.
D quân sự quan trọng hơn chính trị.
Câu 23 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt
Chiến tranh lạnh?
A Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.
Trang 4B Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.
C Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.
D Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.
Câu 24 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là
A khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
B tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.
C sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.
D cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
Câu 25 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
B Tuyên ngôn độc lập.
C Toàn quốc kháng chiến.
D Kháng chiến nhất định thắng lợi.
Câu 26 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam
A vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.
B có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.
C mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.
D diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.
Câu 27 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là
A Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B Đại hội kháng chiến thắng lợi.
C Đại hội thống nhất nước nhà.
D Đại hội đổi mới.
Câu 28 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước của An-giê-ri, Ma rốc,
Tuy-ni-di lập ra:
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
B Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á đông.
C Hội liên hiệp thuộc địa.
D Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp.
Câu 29 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền
kinh tế Việt Nam
A có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.
B có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
C có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
D phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.
Câu 30 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho
A thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.
B sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.
C quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
D chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.
Câu 31 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ
A được cải thiện hơn.
B có phần ổn định
C không quá khó khăn.
Trang 5D khó khăn, cực khổ.
Câu 32 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập
dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?
A Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
B Phong trào đã xác định đúng kẻ thù
C Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.
D Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
Câu 33 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là
A chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
C hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
Câu 34 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội
nghị 11-1939 là:
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức
B Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương
D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 35 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?
A Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh
B Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi
C Hợp tác kinh tế
D Hợp tác quân sự
Câu 36 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam
Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Tây Nguyên (3-1975).
B Mậu Thân (1968).
C “Đồng khởi” (1959-1960).
D Vạn Tường (1965).
Câu 37 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:
A Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội
B Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa
C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
D Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam
Câu 38 Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sờ-vích thực hiện vào thời gian
nào?
A Tháng 10/1917
B Tháng 03/1921
C Tháng 01/1921
D Tháng 02/1921
Câu 39 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được
đánh dấu bằng sự kiện
A Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.
B cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.
C Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.
Trang 6D Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
Câu 40 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì
A các thế lực phản động chống phá.
B các nước phương Tây cấm vận.
C bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
D Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.
Câu 41 Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Dùng người Việt đánh người Việt.
B Dồn dân vào ấp chiến luợc.
C Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
D Bình định miền Nam.
Câu 42 Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến
dịch nào?
A “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.
B “tố cộng”, “diệt cộng”
C “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.
D “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”.
Câu 43 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
C Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX) Câu 44 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ
độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?
A Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.
B Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.
C Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.
D Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
Câu 45 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:
A Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc
B Chống đế quốc và chống phong kiến
C Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra
D Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.
Câu 46 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là
A sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên
quốc gia
B tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
Câu 47 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên
Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
Trang 7C đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.
D làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.
Câu 48 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng
A tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
B đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.
C có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.
D lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.
Câu 49 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?
A Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép
C Thợ thủ công bị thất nghiệp
D Giai cấp tư sản bị phá sản
Câu 50 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
(1-10-1949) là
A cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.
B tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.
C làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.
D làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.
Câu 51 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?
A Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
B Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.
C Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.
D Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.
Câu 52 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?
A Tổ chức thống nhất châu Phi.
B Liên minh châu Âu.
C Hội đồng tương trợ kinh tế.
D Liên hợp quốc.
Câu 53 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm
A phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.
B củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.
C tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.
D hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.
Câu 54 Đồng chí Tổng bí thư đầu tiên của Đảng là:
A Trần Phú
B Hà Huy Tập
C Lê Hồng Phong
D Nguyễn Văn Cừ
Câu 55 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi
trọng việc tăng cường
A ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.
B trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.
C khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.
D hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.
Trang 8Câu 56 Mĩ phải công nhận thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô vào thời gian nào?
A Năm 1922
B Năm 1917
C Năm 1932
D Năm 1933
Câu 57 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.
B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
C Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
Câu 58 Sau khi hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, Liên Xô bước vào xây dựng chủ nghĩa xã hội
với nhiệm vụ trọng tâm gì?
A Xây dựng nền nông nghiệp hiện đại
B Công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa
C Mở rông giao lưu buôn bán với các nước bên ngoài
D Đẩy mạnh xây dựng nền chủ nghĩa quốc phòng hiện đại
Câu 59 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây
dựng
A nhà nước dân chủ kiểu mới.
B một thể chế chính trị độc lập.
C nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
D chế độ pháp quyền nhân dân.
Câu 60 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, những thế lực ngoại xâm nào có mặt ở Việt Nam từ vĩ
tuyến 16 trở ra Bắc?
A Thực dân Pháp, phát xít Nhật.
B Phát xít Nhật, Trung Hoa Dân quốc.
C Phát xít Nhật, đế quốc Mĩ.
D Đế quốc Anh, phát xít Nhật.
Câu 61 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai
hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là
A Tây Nam Bộ và Chiến khu D.
B Đông Nam Bộ và Liên khu V.
C Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
D Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 62 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi
nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?
A Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.
B Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.
C Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.
D Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.
Câu 63 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A hai miền, khách quan
Trang 9B đất nước, khách quan
C đất nước, tất yếu
D hai miền, tất yếu
Câu 64 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào
có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam
A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng
tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài
B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm
soát và lực lượng chính trị
C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động
quân sự chống miền Bắc Việt Nam
Câu 65 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và
chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
B Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
C Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ
D Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
Câu 66 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu
nguyên tắc tư tưởng là
A đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.
B Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.
C tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.
D Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
Câu 67 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước
19/12/1946 được đánh giá là
A vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.
B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
C cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.
D cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 68 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và
địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
A Hội Phục Việt.
B Đảng Lập hiến.
C Việt Nam nghĩa đoàn.
D (2), (3), (1).
E (1), (2), (3).
F (3), (1), (2).
G (1), (3), (2).
H Đảng Thanh niên.
Câu 69 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế
kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế
A liên minh kinh tế.
B hợp tác quốc tế.
Trang 10C toàn cầu hóa.
D hợp tác khu vực.
Câu 70 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 71 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến
tranh là gì
A Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
B Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"
C Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách
D Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định
Câu 72 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ
là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
C 1, 3, 2
D 2, 1, 3
E 1, 2, 3
F 2, 3, 1
G Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).
H Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
Câu 73 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã
A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.
C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.
D chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.
Câu 74 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
B Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần
trong 5 năm
C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
D Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
Câu 75 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
A thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.
B Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.
C cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.
D tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
Câu 76 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp (1945-1954) là
A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
B Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950