1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử 2022 (15)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn lịch sử 2022 (15)
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 144,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 Tạ[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevơ năm 1954?

A Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.

B Do sức ép của Liên Xô.

C Dư luận nhân dân thế giới phản đối.

D Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.

Câu 2 Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở

lại xâm lược Việt Nam?

A Thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

B Thỏa thuận mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc Chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật Bản.

C Các nước Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng truyền thống của các nước Phương Tây.

D Thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

Câu 3 Nội dung nào sau đây không nằm trong bước 1 của kế hoạc Na va (từ thu-đông 1953 đến xuân

1954)?

A Tiến công chiến lược ở Bắc bộ, giành thắng lợi quân sự quyết định.

B Tiến công chiến lược ở chiến trường Trung bộ và Nam Đông Dương.

C Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc bộ, tránh giao chiến với chủ lực của ta.

D Tập trung binh lực để xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

Câu 4 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng

tháng Tám năm 1945 là

A phát xít Nhật.

B thực dân Anh.

C thực dân Pháp

D Trung Hoa Dân quốc.

Câu 5 "Ấp chiến lược" được coi là "xương sống" của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở

miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?

A "Đông Dương hóa chiến tranh".

B "Chiến tranh đặc biệt".

C "Việt Nam hóa chiến tranh".

D "Chiến tranh cục bộ".

Câu 6 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000 là

A không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.

B nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

C sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng

D sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

Câu 7 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông nam Á là thuộc địa của các nước Âu –

Mĩ, chỉ có một nước giữ được nền độc lập, đó là nước nào?

A Philippin.

B Thái Lan.

C Xingapo.

Trang 2

D Indonexia.

Câu 8 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A sự ra đời các khối quân sự đối lập.

B sự hình thành các liên minh kinh tế.

C xu thế toàn cầu hóa.

D cục diện "Chiến tranh lạnh".

Câu 9 Thuận lợi lớn nhất, cơ bản nhất mà cách mạng Việt Nam có được sau Cách mạng tháng Tám năm

1945 là

A hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, hậu thuẫn cho cách mạng thuộc địa.

B phong trào Giải phóng dân tộc trên thế giới ngày một lên cao.

C nhân dân bước đầu được hưởng quyền lợi, phấn khởi, một lòng tin tưởng tuyệt đối và gắn bó với chế độ.

D thực dân Pháp đã suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 10 Trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 ta chủ trương tấn công vào những vị trí quan trọng

nhằm thực hiện mục tiêu có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất đó là gì?

A Buộc địch phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.

B Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

C Để giải phóng những vùng đất đai rộng lớn, đông dân cư.

D Để chiếm giữ những địa bàn chiến lược quan trọng.

Câu 11 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 là

A buộc Pháp phải chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang đánh lâu dài với ta.

B cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.

C chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

D chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.

Câu 12 Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của "Chiến tranh đặc

biệt" (1961-1965)  của Mĩ?

A An Lão.

B Ba Gia.

C Ấp Bắc.

D Bình Giã

Câu 13 Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân

dân ta sang giai đoạn

A tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn.

B tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.

C từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền

Nam

D tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

Câu 14 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của

cách mạng Việt nam?

A Địa chủ và Tư sản.

B Công nhân và Tư sản.

C Nông dân và địa chủ.

D Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.

Câu 15 Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là

A Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập

quan hệ bình thường cùng có lợi

B nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử

tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài

Trang 3

C 1, 4, 2, 3.

D 1, 2, 3, 4.

E 2, 1, 4, 3.

F Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

G Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt

Nam

H 2, 3, 1, 4.

Câu 16 Sự kiện chính trị có ý nghĩa quan trọng nhất, thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

xâm lược của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) đi đến thắng lợi là

A Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3/1951).

B Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1/5/1952).

C Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951).

D Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

Câu 17 Đặc điểm nào mang tính khách quan, quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai

cấp công nhân?

A Có ý thức tổ chức, kỉ luật cao.

B Sống tập trung ở nhà máy, xí nghiệp, đồn điền.

C Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

D Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.

Câu 18 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?

A 2,3,1,4

A Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

B Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C 2,1,4,3

D 1,2,3,4

E Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

F Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập, tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất

nước

G 4,2,3,1

Câu 19 Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đi đầu trong lĩnh vực nào?

A Sản xuất nông nghiệp.

B Công nghiệp vũ trụ.

C Công nghiệp nhẹ.

D Công nghiệp nặng.

Câu 20 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946 - 1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết

định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?

A Hiệp định Giơ - ne - vơ năm 1954.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ Xuân-Hè 1954.

C Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950.

D Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.

Câu 21 Cùng với hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (27/1/1973), hiệp định Viên Chăn về Lào được

kí kết vào thời gian nào?

A Ngày 21 tháng 1 năm 1973.

B Ngày 21 tháng 3 năm 1973.

C Ngày 21 tháng 2 năm 1973.

D Ngày 21 tháng 4 năm 1973.

Câu 22 Hậu quả tiêu cực nhất mà cách mạng khoa học-kĩ thuật gây cho con người và môi trường là

Trang 4

A những tai nạn lao động, giao thông, các loại bệnh dịch mới.

B hiện tượng trái đất nóng dần lên.

C 3, 1, 2

D cuộc chạy đua vũ trang đã làm xuất hiện những loại vũ khí hiện đại có thể hủy diệt nhiều lần

sự sống trên hành tinh.

E hiện tượng ô nhiễm môi trường.

F 2, 1, 3

G 1, 3, 2

H 1, 2, 3

Câu 23 Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vào cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX là

A tổ chức thống nhất châu Phi.

B Liên hợp quốc.

C Liên minh châu Âu

D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Câu 24 Thực trạng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến trước năm 2000 là

A tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là âm.

B tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,6%.

C tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,5%.

D tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 9%.

Câu 25 Yêu cầu số một của nông dân Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp và tay sai là

A quyền tự do, dân chủ.

B giảm tô thuế.

C ruộng đất.

D độc lập dân tộc.

Câu 26 Lực lượng nào đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

A Đế quốc Mĩ.

B Phát xít Nhật.

C Quân Trung Hoa Dân quốc.

D Thực dân Anh.

Câu 27 Trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên, con người cần dựa vào nhân tố nào?

A Nguồn năng lượng tái tạo.

B Hệ thống máy tự động.

C Công cụ sản xuất mới.

D Nguồn năng lượng mới, vật liệu mới.

Câu 28 Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

D đạt được thành tựu kì diệu trên các lĩnh vực khoa học- kĩ thuật.

Câu 29 Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" so với chiến lược "Chiến

tranh đặc biệt" là gì?

A Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.

B Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.

C Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.

D Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất

Câu 30 Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào

hai hướng chính là

A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

Trang 5

B Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Đông Nam Bộ và Liên khu V.

Câu 31 Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

B Việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật.

C Sự phát triển của thương mại quốc tế.

D Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).

Câu 32 Những thành tựu công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 đã đưa vị trí

công nghiệp của Liên Xô đứng thứ mấy trên thế giới?

A Thứ nhất

B Thứ hai

C Thứ tư

D Thứ ba

Câu 33 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?

A Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B Giải quyết được vấn đề khủng hoảng năng lượng.

C Vươn lên đứng đầu thế giới về vũ khí hạt nhân.

D Buộc Mĩ phải dùng năng lượng nguyên tử phục vụ hòa bình.

Câu 34 Nghệ thuật kết thúc chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt

Nam (1945 - 1954) thể hiện rõ mối quan hệ giữa

A đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị.

B đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

C đấu tranh quân sự, đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

D đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.

Câu 35 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có

một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là

A thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

B tạm gác vấn đề ruộng đất, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa.

D quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

Câu 36 Những quyết định của Hội nghị Ianta đã đưa đến hệ quả gì?

A Liên hợp quốc được thành lập.

B Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước Đức với hai chế độ chính trị khác nhau.

C Một trật tự thế giới mới được hình thành-trật tự hai cực Ianta.

D Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.

Câu 37 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự tan rã của

chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?

A Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

B Tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.

C Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỉ thuật tiên tiến.

D Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

Câu 38 Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở

Việt Nam?

A Nông dân.

Trang 6

B Tư sản dân tộc.

C Công nhân.

D Địa chủ.

Câu 39 Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta không được thể hiện trong văn kiện

nào dưới đây?

A Tác phẩm "kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.

B Chỉ thị phải "phá tan cuộc tiến công mùa đông của của giặc Pháp" của Đảng.

C "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" của Chủ tịch Chí Minh.

D Bản chỉ thị "Toàn dân kháng chiến"của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

Câu 40 Điểm giống nhau cơ bản giữa "Cương lĩnh chính trị đầu tiên" của Đảng (đầu năm 1930) với

"Luận cương chính trị" (10-1930) là

A xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.

B xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

C xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.

D xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.

Câu 41 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là

A phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

C hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.

D quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

Câu 42 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là

A tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.

B xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.

C tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

D tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.

Câu 43 Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là

A không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

B chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).

C bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

D tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

Câu 44 Chỉ thị "Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của dân tộc

Việt Nam lúc này là

A (1) trận "Điện Biên phủ trên không"; (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.

B (1) trận "Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Đông Dương.

C phát xít Nhật.

D đế quốc Mĩ.

E thực dân Pháp và phát xít Nhật.

F (1) trận Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Giơnevơ; (4) hòa bình ở Đông

Dương

G thực dân Pháp.

H (1) trận "Điện Biên Phủ trên không"; (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam Câu 45 Con đường cách mạng Việt nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí

Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:

A Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.

B Làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

C Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.

D Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.

Trang 7

Câu 46 Vấn đề nào dưới đây các cường quốc Đồng minh không đặt ra để giải quyết trong Hội nghị

Ianta?

A Phát triển kinh tế các cường quốc sau chiến tranh.

B Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nứơc phát xít.

C Tổ chức lại trật tự thế giới sau chiến tranh.

D Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.

Câu 47 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội

nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 là

A độc lập và dân tộc.

B tự do và bình đẳng.

C độc lập và tự do

D độc lập và dân chủ.

Câu 48 Tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.

B bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.

C bị kinh tế Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh.

D trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

Câu 49 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những hạn chế của Luận cương chính trị

(10/1930) do đồng chí Trần Phú soạn thảo?

A Không thấy được khả năng phân hóa và lôi kéo một bộ phận giai cấp địa chủ.

B Chưa vạch rõ được mâu thuẫn chủ yếu của một xã hội thuộc địa.

C Chưa xác định được vấn đề chiến lược và sách lược của cách mạng Đông Dương.

D Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của giai cấp tiểu tư sản.

Câu 50 "Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100

năm nay để gầy dựng nên nước Việt Nam độc lập " Đoạn văn trên được trích trong văn bản nào dưới đây?

A Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

B Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).

C Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam (1951).

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

Câu 51 Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12 – 1950) đã chứng tỏ điều gì?

A Mĩ đã bước đầu dòm ngó Đông Dương.

B Mĩ từng bước thay Pháp ở Đông Dương

C Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương.

D Mĩ hất cẳng Pháp độc chếm Đông Dương.

Câu 52 "Lục địa bùng cháy" là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Mĩ Latinh.

B Châu Á.

C Trung Đông.

D Châu Phi.

Câu 53 Chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

A Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

B Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10-1991).

C Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goócbachốp tại đảo Manta (12-1989).

D Định ước Henxinki năm 1975.

Câu 54 Ba phòng tuyến mạnh nhất của địch bị ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

A Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng.

B Quảng Trị, Xuân Lộc, Phước Long.

Trang 8

C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

D Đồng Bằng Sông Cửu Long, Nam Bộ, Tây Nguyên.

Câu 55 Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

(1945-1954)?

A Chiến thắng Biên giới (1950).

B Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).

C Chiến thắng Việt Bắc (1947).

D Chiến thắng Hòa Bình (1951-1952).

Câu 56 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu

nước của nhân dân Việt Nam?

A Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện.

B Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ.

C Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

D Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn.

Câu 57 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung

ương Đảng cộng sản Đông Dương là

A thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.

B chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.

D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

Câu 58 Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt nam vào năm nào?

A 1970

B 1972

C 1975

D 1973

Câu 59 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách

mạng Tháng Tám năm 1945?

A Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.

B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.

C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.

D Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.

Câu 60 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng Việt

Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Sự ra đời và phát triển của các lực lượng xã hội mới ở Việt Nam.

B Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

C Chuyển biến kinh tế Việt Nam do tác động của chương trình khai thác của thực dân Pháp.

D Sự thành lập của tổ chức Quốc tế Cộng sản (3/1919).

Câu 61 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành

lập tổ chức mặt trận nào?

A Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận phản đế Đông Dương

C Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

Câu 62 Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ

chức ASEAN?

A 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999.

B Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.

C Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.

Trang 9

D Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.

Câu 63 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng

Tám thành công là

A nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.

B lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.

C sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.

D chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.

Câu 64 Dưới tác dộng của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có

những mâu thuẫn cơ bản nào?

A Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.

B Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; nông dân - địa chủ phong kiến.

C Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; vô sản - tư sản.

D Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.

Câu 65 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách

mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở

A Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).

B Sài Gòn (25-8-1945).

C Huế (23-8-1945).

D Hà Nội (19-8-1945).

Câu 66 Đêm 19 -12 - 1946, ở Hà Nội diễn ra sự kiện quan trọng nào?

A Pháp gởi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.

B Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định cả nước kháng chiến.

C Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".

D Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị "Toàn dân kháng chiến".

Câu 67 Bước chuyển biến quan trọng nhất về mặt kinh tế của các nước Đông Âu sau năm 1945 là:

A Nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần.

B Dành độc lập dân tộc và tiến lên xây dựng kinh tế Chủ nghĩa Xã hội.

C Từ những nước nghèo, đã trở thành các quốc gia công – nông nghiệp.

D Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

Câu 68 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?

A Giao thông vận tải.

B Nông nghiệp.

C Nông nghiệp và khai mỏ.

D Ngoại thương, công nghiệp.

Câu 69 Những quy định của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã có tác động như thế nào

đến tình hình đất nước ta?

A Ta đã hoàn thành thắng lợi sự nghiệp thống nhất đất nước.

B Đất nước ta bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt.

C Đất nước ta tạm thời chia cắt làm hai miền Nam - Bắc.

D Đất nước ta đã hoàn toàn giải phóng.

Câu 70 Cho các sự kiện sau:

(1) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập

(2) Cuộc bãi công của công nhân Ba Son

Trang 10

(3) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A (2), (3), (1).

B (3), (2), (1).

C (2), (1), (3).

D (1), (2), (3).

Câu 71 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945

ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.

B Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.

C Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.

D Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.

Câu 72 Cách mạng Trung Quốc thắng lợi (1949), đã ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân

tộc trên thế giới, đó là

A tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B tác động tích cực tới phong trào giải phóng dân tộc, đặc biệt là phong trào giải phóng dân tộc ở

châu Á

C tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

D để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam và các nước đang tiếp tục sự nghiệp giải

phóng dân tộc

Câu 73 Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là

A phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên

B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên

C phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên

D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên

Câu 74 "Đi đầu trong cuộc cách mạng khoa hoc – kỉ thuật hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học –

kĩ thuật vào sản xuất, hạ giá thành sản phẩm " là nguyên nhân cơ bản giúp nền kinh tế nước nào phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Nhật.

B Pháp.

C Mĩ.

D Anh.

Câu 75 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam bị

phân hóa thành những giai cấp nào?

A Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

B Nông dân, công nhân, địa chủ, tiểu tư sản, tư sản mại bản.

C Nông dân, công nhân, tiểu tư sản, đại dịa chủ, tư sản.

D Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.

Câu 76 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói trước mắt trong những

năm 1945 – 1946?

A Bãi bỏ thuế thân.

B Tăng gia sản xuất.

C Giảm tô 25%.

D Nhường cơm sẻ áo.

Câu 77 Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:45

w