1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (15)

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (15)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 168,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế

giới thứ hai?

A Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự

B Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược

C Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động

D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,

Câu 2 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A chủ nghĩa li khai

B chủ nghĩa khủng bố

C chủ nghĩa A-pac-thai

D xung đột sắc tộc

Câu 3 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của

chiến tranh nhân dân

A Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.

B Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,

C Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.

D Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.

Câu 4 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là

A đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất

B đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc

C đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,

D đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc

Câu 5 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ

Chí Minh)

A dốt… yếu

B không học tập dốt

C ít học……….dốt

D không học tập… không thể làm chủ đất nước mình

Câu 6 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là

A ASEAN

B NATO

C Liên hợp quốc

D Liên minh châu Âu

Câu 7 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?

A Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân

tộc

Trang 2

C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được

nâng cao

D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

Câu 8 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung

vào lĩnh vực

A Sản xuất ứng dụng dân dụng.

B Công nghiệp quốc phòng,

C Chinh phục vũ trụ.

D Khoa học co bản.

Câu 9 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối

A Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế

B Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới

C Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới

D Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới

Câu 10 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

B Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

C Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

D Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

Câu 11 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

D Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

Câu 12 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Giữ nước và dựng nước,

B Giải phóng dân tộc.

C Bảo vệ Tổ quốc.

D Giải phóng và giữ nước.

Câu 13 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?

A là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch

sử dân tộc Việt Nam

B là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào

yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới

C là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.

D là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

Câu 14 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là

do

A Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.

B Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,

C Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.

Trang 3

D Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.

Câu 15 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.

B trật tự hai cực Ianta được hình thành

C chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

D thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 16 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

A Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.

B Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu

C Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.

D Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.

Câu 17 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A Mục đích,

B Phưong pháp.

C Tầng lóp lãnh đạo.

D Tư tưởng.

Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên

Xô và Đông Âu sụp đổ?

A Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.

B Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.

C Chậm sửa chữa những sai lầm.

D Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.

Câu 19 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là

A đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.

B buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ

C buộc địch vào thế bị động.

D phân tán, tiêu hao sinh lực địch.

Câu 20 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị

A “Sửa soạn khởi nghĩa”.

B Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

D “Sắm vũ khí đuổi thù chung”

Câu 21 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì

A Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.

B Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

C Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến

D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai

Câu 22 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?

A Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.

B Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

C Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.

D Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 23 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do

Trang 4

A Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập

B Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập

C Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập

D Một số tiểu tư sản trí thức thành lập

Câu 24 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

B lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

C tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.

Câu 25 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

B Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

C Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

Câu 26 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng

A Dân tộc dân chủ nhân dân

B dân chủ tư sản

C xã hội chủ nghĩa

D dân tộc dân chủ

Câu 27 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt

Nam

A Nông dân

B tư sản dân tộc

C Tiểu tư sản.

D Công nhân

Câu 28 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã

A Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.

B Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,

C Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.

D Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.

Câu 29 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là

A chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập

B chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam

C chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc

D chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng

Câu 30 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của

Mĩ trong kế hoạch

A Nava

B Rơve

C Mácsan

D Maobatton

Câu 31 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng

Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.

Trang 5

B Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,

C Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.

D Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.

Câu 32 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy

A Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

B Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

C Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.

D Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.

Câu 33 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là

A chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.

B truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.

C xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.

D tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

Câu 34 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước

mắt của nhân dân Việt Nam là

A Thực dân Pháp.

B Trung Hoa Dân quốc.

C Phát xít Nhật.

D Bọn Việt gian.

Câu 35 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của

thực dân Pháp ở Việt Nam là

A công nhân, tư sản, tiểu tư sản

B công nhân, nông dân, tiểu tư sản

C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị

D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản

Câu 36 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A Hội Phục Việt.

B Hội Duy tân.

C Việt Nam Quang phục hội.

D Việt Nam nghĩa đoàn.

Câu 37 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

 C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị

A giữ vững chủ quyền dân tộc.

B đảm bảo an ninh quốc gia.

C Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

Câu 38 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

C Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX Câu 39 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước Ball

B Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

C Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

Trang 6

D Hiệp ước Maxtrich

Câu 40 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

B Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

D Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

Câu 41 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?

A Chỉ mới giải phóng được miền Nam.

B Pháp chưa rút khỏi nước ta.

C Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.

D Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.

Câu 42 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Phục hồi và phát triển trở lại.

B Phát triển nhanh chóng

C Khủng hoảng suy thoái

D Phát triển không ổn định.

Câu 43 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là

A Củng cố được an ninh quốc phòng.

B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

C Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.

D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.

Câu 44 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách

mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”

A Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Câu 45 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?

A Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do

B Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ

C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng

D Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp

Pháp

Câu 46 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám

1945?

A Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để

Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

B Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng

“Ngày Độc lập”

C Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật

giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng

D Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

Trang 7

Câu 47 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

B có nhiều thực dân, đế quốc.

C đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

D có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

Câu 48 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Mạnh mẽ

B Thần kì

C Nhanh chóng

D Ổn đinh

Câu 49 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

D giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

Câu 50 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?

A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất

nước nhà

B Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.

C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.

D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

Câu 51 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

B Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

C Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

D Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

Câu 52 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

B Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

C Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

D Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

Câu 53 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ

sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là

A áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

C có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

D lợi dụng chiến tranh để làm giàu.

Câu 54 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?

A Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng

B Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

Trang 8

C Báo cáo chính trị

D Luận cương chính trị năm 1930

Câu 55 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

B Cộng đồng than thép châu Âu

C Liên minh châu Âu (EU)

D Cộng đồng châu Âu (EC)

Câu 56 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi

̣Ianta (Liên Xô):

A Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,

B Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.

C Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa

quân phiệt

D Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.

Câu 57 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.

B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

C Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.

Câu 58 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?

A Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

B Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

C Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

D Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

Câu 59 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

B Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

C Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

D Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Câu 60 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là

A thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe

B sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta

C dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ

D do phe đồng minh đã giành thắng lợi

Câu 61 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

B Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

C Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

Câu 62 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?

A Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.

Trang 9

B Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

C Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 63 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

B Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

D Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

Câu 64 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.

B phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).

D bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.

Câu 65 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở

A Huế.

B Hà Nội.

C Đà Nằng.

D Gia Định,

Câu 66 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?

A Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới

B Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,

C Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng

D Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới

Câu 67 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A Trung Quốc

B CHLB Đức

C Nhật Bản

D Mĩ

Câu 68 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn

trước đó là gì?

A Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á

B Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

D Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 69 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

Câu 70 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là

A Giành thế chủ động trên chiến truờng.

B Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.

C Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

Trang 10

D Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.

Câu 71 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc

nội bộ của các nước?

A Tự do

B Chủ quyền

C Thúc đẩy dân chủ

D Bình đẳng

Câu 72 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu

thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

B Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

D Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

Câu 73 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn

A Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).

B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).

C Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).

D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920) Câu 74 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt

nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức

A Thụy Điển

B Pháp

C Phần Lan

D Anh

Câu 75 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.

B Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.

C Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.

D Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu

hậu quả lâu dài

Câu 76 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là

A chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp

B tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam

C sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam

D nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa

Câu 77 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến

tranh xâm lược?

A Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

Câu 78 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Đảng Lập hiến.

B Việt Nam Quốc dân đảng.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w