1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (2)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (2)
Trường học Trường PT Dân tộc Nội Trú Tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 140,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Chiến thắng Vạn Tường

D Chiến thắng Ba Gia

Câu 2 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

B Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

C Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

D Chống đế quốc và chống phong kiến

Câu 3 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi

nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?

A Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.

B Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.

C Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.

D Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.

Câu 4 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

C Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

D Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

Câu 5 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp tư sản bị phá sản

B Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

C Thợ thủ công bị thất nghiệp

D Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

Câu 6 Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (8-9-1945) là cơ

quan chuyên trách về

A chống nạn thất học.

B bổ túc văn hóa.

C giáo dục phổ thông.

D xóa nạn mù chữ.

Câu 7 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

Trang 2

B tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

C làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

D làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

Câu 8 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng

sản nào ở Việt Nam (1929)?

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

B An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

C Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

D Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

Câu 9 Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào

của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.

B Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.

C Dựng nước đi đôi với giữ nước.

D Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.

Câu 10 Việt Nam Quốc dân đảng là tổ chức cách mạng do:

A Nguyễn Ái Quốc sáng lập.

B Tôn Quang Phiệt, Đặng Thai Mai lãnh đạo.

C Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính sáng lập.

D Bùi Quang Chiêu, Nguyễn Phan Long lãnh đạo.

Câu 11 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

B trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

C hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

D khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

Câu 12 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

B có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

C phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

D có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

Câu 13 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là

A Đại hội đổi mới.

B Đại hội kháng chiến thắng lợi.

C Đại hội thống nhất nước nhà.

D Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 14 Mĩ phải công nhận thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô vào thời gian nào?

A Năm 1922

B Năm 1917

C Năm 1932

D Năm 1933

Câu 15 Sau khi hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, Liên Xô bước vào xây dựng chủ nghĩa xã hội

với nhiệm vụ trọng tâm gì?

A Xây dựng nền nông nghiệp hiện đại

Trang 3

B Đẩy mạnh xây dựng nền chủ nghĩa quốc phòng hiện đại

C Mở rông giao lưu buôn bán với các nước bên ngoài

D Công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa

Câu 16 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

B các thế lực phản động chống phá.

C các nước phương Tây cấm vận.

D bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

Câu 17 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?

A Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.

B Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.

C Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

D Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội Câu 18 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập

dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.

B Phong trào đã xác định đúng kẻ thù

C Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

D Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 19 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

C đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

D các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

Câu 20 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

B Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

C Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

D Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

Câu 21 Công cuộc xây dựng đã đòi hỏi như thế nào cho các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?

A Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh riêng của mỗi nước.

B Liên kết với nước đế quốc bên ngoài để nhận sự giúp đỡ

C Một hai dân tộc liên minh với nhau

D Liên minh, đoàn kết chặt chẽ với nhau nhằm tăng cường sức mạnh về mọi mặt

Câu 22 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là gì?

A Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối CM miền Nam

B Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

C Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

D Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59 lê máy

chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

Câu 23 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ

là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong

Trang 4

A 1, 3, 2

B Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).

C Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).

D 2, 1, 3

E 2, 3, 1

F 1, 2, 3

G Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).

H Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

Câu 24 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A phát triển kinh tế nông nghiệp.

B giải quyết khó khăn về tài chính.

C giải quyết căn bản nạn đói.

D hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

Câu 25 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là

A hoà nhập nhưng không hoà tan.

B xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.

C cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.

D hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.

Câu 26 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A hợp tác khu vực.

B liên minh kinh tế.

C toàn cầu hóa.

D hợp tác quốc tế.

Câu 27 "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của ai?

A Nguyễn Văn Cừ

B Trần Phú

C Nguyễn Thị Minh Khai

D Nguyễn Ái Quốc

Câu 28 Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sờ-vích thực hiện vào thời gian

nào?

A Tháng 02/1921

B Tháng 10/1917

C Tháng 01/1921

D Tháng 03/1921

Câu 29 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

B Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

C Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

D Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

Câu 30 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội

nghị 11-1939 là:

A Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc

B Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

Trang 5

C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương

D Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức

Câu 31 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa

là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống

A đất nước, khách quan

B hai miền, khách quan

C hai miền, tất yếu

D đất nước, tất yếu

Câu 32 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

B Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

C Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

D Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

Câu 33 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.

B Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

C Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

Câu 34 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

C đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

D có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

Câu 35 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Trung Lào năm 1953

B Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

D Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

Câu 36 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Nhật Bản.

B Anh.

C Đức.

D Mĩ.

Câu 37 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

A Hội Phục Việt.

B Việt Nam nghĩa đoàn.

C (1), (2), (3).

D Đảng Lập hiến.

E (3), (1), (2).

F (1), (3), (2).

G Đảng Thanh niên.

Trang 6

H (2), (3), (1).

Câu 38 Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?

A Chiến thắng Ba Rài.

B Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967

C Chiến thắng Ấp Bắc.

D Chiến thắng Đồng Xoài.

Câu 39 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

Câu 40 Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952,

Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

B mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.

C chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

D quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.

Câu 41 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

B Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

C Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

D Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

Câu 42 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống quân phiệt Nhật.

B Chống đế quốc và tay sai.

C Chống phản động thuộc địa.

D Chống đế quốc Pháp-Nhật.

Câu 43 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

B đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

C xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

Câu 44 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B không có nước nào bỏ phiếu chống.

C phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

Trang 7

D chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

Câu 45 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

B Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

C Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

Câu 46 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

B dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

C thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

D sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

Câu 47 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

B Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

C Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

D Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

Câu 48 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, nông dân.

B công nhân, tiểu tư sản.

C công nhân, phú nông.

D công nhân, tư sản dân tộc.

Câu 49 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

B Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

C Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

D Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

Câu 50 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

A vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

B diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

C mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

D có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

Câu 51 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

C Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

D Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

Câu 52 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Phong trào Đồng khởi

B Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

C Chiến thắng Ấp Bắc

Trang 8

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 53 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

B Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

C Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

D Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

Câu 54 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm

A thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.

B phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.

C tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.

D kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.

Câu 55 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Hòa Bình.

B Điện Biên Phủ.

C Xê nô.

D Plâyku.

Câu 56 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

B Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

C Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

Câu 57 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

B sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

C chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

D quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

Câu 58 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được

đánh dấu bằng sự kiện

A Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.

B Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

C Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

D cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.

Câu 59 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

B trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

Câu 60 Câu thơ "Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" (Trích: Người đi tìm hình của nước - Chế Lan

Viên) phù hợp với sự kiện nào trong đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A Ra báo Thanh niên.

B Xuất bản "Bản án chế độ thực dân Pháp".

C Viết Tuyên ngôn độc lập.

Trang 9

D Đọc Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 61 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1975 đến năm 2000.

B từ năm 1954 đến năm 1975.

C từ năm 1930 đến năm 1945.

D từ năm 1945 đến năm 1954.

Câu 62 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

C Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

D Đông Nam Bộ và Liên khu V.

Câu 63 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

C hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

Câu 64 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A “Đồng khởi” (1959-1960).

B Tây Nguyên (3-1975).

C Vạn Tường (1965).

D Mậu Thân (1968).

Câu 65 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

A Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

B Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

C Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

D Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

Câu 66 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

B Hợp tác kinh tế

C Hợp tác quân sự

D Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

Câu 67 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A nhà nước dân chủ kiểu mới.

B một thể chế chính trị độc lập.

C nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

D chế độ pháp quyền nhân dân.

Câu 68 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

B Toàn quốc kháng chiến.

Trang 10

C Kháng chiến nhất định thắng lợi.

D Tuyên ngôn độc lập.

Câu 69 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

D chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

Câu 70 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

B chính trị quan trọng hơn quân sự.

C chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

D quân sự quan trọng hơn chính trị.

Câu 71 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước của An-giê-ri, Ma rốc,

Tuy-ni-di lập ra:

A Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp.

B Hội liên hiệp thuộc địa.

C Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á đông.

D Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

Câu 72 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.

B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

C chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

Câu 73 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

C tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

D củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

Câu 74 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên minh châu Âu.

B Tổ chức thống nhất châu Phi.

C Liên hợp quốc.

D Hội đồng tương trợ kinh tế.

Câu 75 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?

A Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

B Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

C Kháng chiến toàn diện.

D Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.

Câu 76 Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A Dùng người Việt đánh người Việt.

B Dồn dân vào ấp chiến luợc.

C Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.

D Bình định miền Nam.

Câu 77 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:30

w