1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (25)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (25)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 168,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể

áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là

A Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn

B tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất

C sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang

D tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

Câu 2 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt

nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức

A Phần Lan

B Thụy Điển

C Anh

D Pháp

Câu 3 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

B Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

C Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

D Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

Câu 4 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?

A Báo cáo chính trị

B Luận cương chính trị năm 1930

C Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

D Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng

Câu 5 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm

lược của đế quốc Mĩ?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Câu 6 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

B Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

C Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

D Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

Câu 7 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu thế

kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

Trang 2

B Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

D Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

Câu 8 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?

A là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào

yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới

B là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.

C là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

D là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch

sử dân tộc Việt Nam

Câu 9 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của Mĩ

trong kế hoạch

A Maobatton

B Mácsan

C Rơve

D Nava

Câu 10 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

C giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

D giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

Câu 11 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.

B Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu

hậu quả lâu dài

C Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.

D Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.

Câu 12 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?

A Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

B Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

C Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

D Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

Câu 13 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

B Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

C Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.

D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.

Câu 14 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

B Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

Trang 3

C Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

Câu 15 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là

A không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô

B diễn ra trên phạm vi toàn cầu

C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.

D diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại

Câu 16 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do

A Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập

B Một số tiểu tư sản trí thức thành lập

C Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập

D Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập

Câu 17 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

A Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

B Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

D Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

Câu 18 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?

A Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới

B Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,

C Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng

D Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới

Câu 19 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

B Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

C Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

D Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

Câu 20 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

B có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

C tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

D có nhiều thực dân, đế quốc.

Câu 21 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là

A Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.

B Đại hội kháng chiến kiến quốc.

C Đại hội thống nhất đất nước.

D Đại hội kháng chiến thắng lợi.

Câu 22 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân

2 Mặt trận Việt Minh ra đời

Trang 4

3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập.

A 1,2,3

B 3,1,2

C 3,2,1

D 2,1,3

Câu 23 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A xung đột sắc tộc

B chủ nghĩa khủng bố

C chủ nghĩa A-pac-thai

D chủ nghĩa li khai

Câu 24 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

B dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”

C tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển

D áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật

Câu 25 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan

hệ như thế nào?

A Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội

B Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội

C Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế

D Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực

Câu 26 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi

̣Ianta (Liên Xô):

A Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.

B Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.

C Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,

D Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa

quân phiệt

Câu 27 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã

A làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.

B làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán

C buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.

D làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm

lược Việt Nam

Câu 28 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của

thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?

A Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

B Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

C Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

D Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

Câu 29 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong

thành lập

A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

Trang 5

C Mặt trận Liên Việt

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương

Câu 30 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

B “Dùng người Việt đánh người Việt”.

C Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

D Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

Câu 31 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến

quan hệ quốc tế?

A Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

B Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.

C Trật tự đon cực được xác lập.

D Trật tự đa cực được thiết lập.

Câu 32 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên

Xô và Đông Âu sụp đổ?

A Chậm sửa chữa những sai lầm.

B Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.

C Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.

D Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.

Câu 33 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì

A Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.

B Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến

C Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai

Câu 34 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Việt Nam Quốc dân đảng.

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C Tân Việt Cách mạng đảng.

D Đảng Lập hiến.

Câu 35 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?

1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội

2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước

3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam

4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau

A 1,3,4

B 1,2,4

C 2,3,4.

D 1,2,3

Câu 36 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là

A đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc

B đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,

C đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất

Trang 6

D đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc

Câu 37 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn

trước đó là gì?

A Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

B Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á

C Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

D Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

Câu 38 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

B đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.

C tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

D lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

Câu 39 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam

(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

B Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.

C Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.

D Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

Câu 40 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Ổn đinh

B Nhanh chóng

C Thần kì

D Mạnh mẽ

Câu 41 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

C Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

D Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

Câu 42 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế

kỷ XX)?

A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.

B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.

C Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.

D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.

Câu 43 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng

A dân tộc dân chủ

B xã hội chủ nghĩa

C dân chủ tư sản

D Dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 44 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

Trang 7

D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

Câu 45 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là

A truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.

B tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

C chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.

D xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.

Câu 46 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu

B Cộng đồng than - thép châu Ãu

C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

D Cộng đồng châu Âu

Câu 47 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm

1973 về Việt Nam là

A Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.

B Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

C Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.

D Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.

Câu 48 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị

A Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam

B “Sửa soạn khởi nghĩa”.

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

D “Sắm vũ khí đuổi thù chung”

Câu 49 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước Maxtrich

B Hiệp ước Ball

C Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

D Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

Câu 50 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng

trước những khó khăn, thử thách nào?

A Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.

B Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

C Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

D Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.

Câu 51 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

B Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

C Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

D Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

Câu 52 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)

B Liên minh châu Âu (EU)

C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

D Cộng đồng châu Âu (EC)

Trang 8

Câu 53 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao

động Việt Nam là

A Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

B Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.

C Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.

D Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.

Câu 54 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX Câu 55 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Liên minh châu Âu (EU)

B Cộng đồng than thép châu Âu

C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

D Cộng đồng châu Âu (EC)

Câu 56 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

Câu 57 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là

A buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ

B đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.

C phân tán, tiêu hao sinh lực địch.

D buộc địch vào thế bị động.

Câu 58 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A trật tự hai cực Ianta được hình thành

B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

D Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.

Câu 59 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là

A quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp

B quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập

C thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931

D quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận

Câu 60 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến

tranh xâm lược?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

D Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

Câu 61 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:

Trang 9

A Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên

tử

C Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.

D Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước

Đồng minh

Câu 62 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

 C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị

A giữ vững chủ quyền dân tộc.

B đảm bảo an ninh quốc gia.

C Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

Câu 63 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

D Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

Câu 64 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ

Chí Minh)

A dốt… yếu

B không học tập dốt

C không học tập… không thể làm chủ đất nước mình

D ít học……….dốt

Câu 65 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ

A Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

B Chiến thắng Ấp Bắc

C Chiến thắng Bình Giã

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 66 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy

A Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.

B Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.

C Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

D Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

Câu 67 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là

A giảm tô, thuế

B ruộng đất

C độc lập dân tộc

D hòa bình, tự do

Câu 68 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?

A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất

nước nhà

Trang 10

B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.

D Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.

Câu 69 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế

giới thứ hai?

A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược

B Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động

C Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự

D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,

Câu 70 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra

đời

A Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.

B Giai cấp công nhân.

C Các giai cấp công nhân và tư sản.

D Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.

Câu 71 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối

A Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới

B Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới

C Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới

D Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế

Câu 72 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.

B dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.

C cách mạng vô sản.

D từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.

Câu 73 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là

A chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam

B chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc

C chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập

D chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng

Câu 74 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?

A Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ

B Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng

C Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp

Pháp

D Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do

Câu 75 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A Mục đích,

B Phưong pháp.

C Tầng lóp lãnh đạo.

D Tư tưởng.

Câu 76 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w