1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (2)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (2)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 168,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?

A là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch

sử dân tộc Việt Nam

B là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.

C là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào

yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới

D là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

Câu 2 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của

A cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

B cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)

C các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

D cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)

Câu 3 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh

thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông

B ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật

C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.

Câu 4 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).

C phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 5 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A Việt Nam nghĩa đoàn.

B Hội Duy tân.

C Việt Nam Quang phục hội.

D Hội Phục Việt.

Câu 6 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

B Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

D Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

Câu 7 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

Trang 2

A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

B Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

D Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

Câu 8 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là

A chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.

B xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.

C truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.

D tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

Câu 9 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám

1945?

A Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để

Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

B Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

C Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng

“Ngày Độc lập”

D Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật

giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng

Câu 10 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?

A Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava

B Tham gia khối quân sự NATO

C Thành lập Liên minh châu Âu (EU).

D Thành gia khối quân sự ANZUS

Câu 11 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

D Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 12 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?

A Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng

B Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do

C Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp

Pháp

D Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ

Câu 13 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ

A Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Chiến thắng Bình Giã

Câu 14 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở

A Đà Nằng.

B Gia Định,

C Hà Nội.

Trang 3

D Huế.

Câu 15 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Tây Bắc.

B Nam Đông Duong.

C Tây Nguyên.

D Đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 16 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng

A Dân tộc dân chủ nhân dân

B dân chủ tư sản

C xã hội chủ nghĩa

D dân tộc dân chủ

Câu 17 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là

A Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.

B Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

C Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.

D Giành thế chủ động trên chiến truờng.

Câu 18 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?

A Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.

B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

D Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.

Câu 19 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

C Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

D Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

Câu 20 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là

A quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp

B thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931

C quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận

D quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập

Câu 21 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng

khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

A Phong trào dân chủ 1936 – 1939

B Phong trào cách mạng 1930 – 1931

C Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945

D Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945

Câu 22 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

B Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

D Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

Câu 23 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:

Trang 4

A Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.

C Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên

tử

D Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước

Đồng minh

Câu 24 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung

vào lĩnh vực

A Chinh phục vũ trụ.

B Công nghiệp quốc phòng,

C Khoa học co bản.

D Sản xuất ứng dụng dân dụng.

Câu 25 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?

A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân

tộc

B Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được

nâng cao

D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

Câu 26 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

B Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

Câu 27 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

B thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

Câu 28 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do

A Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập

B Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập

C Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập

D Một số tiểu tư sản trí thức thành lập

Câu 29 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế

giới thứ hai?

A Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự

B Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,

C Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động

D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược

Câu 30 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn

A Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).

Trang 5

B Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).

D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).

Câu 31 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

A Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.

B Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu

C Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.

D Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.

Câu 32 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp

B cách mạng vô sản

C từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản

D dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến

Câu 33 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Ấp Bắc (Mĩ Tho).

B Đồng Xoài (Bình Phuớc).

C Ba Gia (Quảng Ngãi).

D Bình Giã (Bà Rịa).

Câu 34 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm

1950 là gì?

A Thực hiện kế hoạch Nava.

B Thực hiện kế hoạch Bôlae.

C Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

D Thực hiện kế hoạch Rơ ve.

Câu 35 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

B đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.

C lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

D tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

Câu 36 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là

A Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.

B Đại hội kháng chiến kiến quốc.

C Đại hội thống nhất đất nước.

D Đại hội kháng chiến thắng lợi.

Câu 37 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ

sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là

A áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

C lợi dụng chiến tranh để làm giàu.

D có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Câu 38 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của

thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?

A Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

B Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

Trang 6

C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

D Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

Câu 39 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Phát triển không ổn định.

B Khủng hoảng suy thoái

C Phục hồi và phát triển trở lại.

D Phát triển nhanh chóng

Câu 40 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Phát triển nhanh nhưng không ổn định

B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

C Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

D Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

Câu 41 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ

XX) là biểu hiện của xu thế nào?

A Nhất thể hóa.

B Đa phương hóa.

C Toàn cầu hóa.

D Đa dạng hóa.

Câu 42 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì

A Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến

B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.

C Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai

D Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

Câu 43 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?

A Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

B Cộng đồng châu Âu

C Cộng đồng kinh tế châu Âu

D Cộng đồng than - thép châu Ãu

Câu 44 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

 C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị

A đảm bảo an ninh quốc gia.

B Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

C giữ vững chủ quyền dân tộc.

Câu 45 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng

nhất?

A Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong

trào cách mạng

B Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.

D Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

Câu 46 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

A Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.

Trang 7

C Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.

D Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.

Câu 47 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm

lược của đế quốc Mĩ?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

Câu 48 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

B Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

C Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

D Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

Câu 49 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong

thành lập

A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

C Mặt trận Dân chủ Đông Dương

D Mặt trận Liên Việt

Câu 50 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách

mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”

A Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Câu 51 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có

thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

A Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.

B Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

C Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

D Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

Câu 52 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi

̣Ianta (Liên Xô):

A Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.

B Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.

C Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,

D Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa

quân phiệt

Câu 53 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước Ball

B Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

C Hiệp ước Maxtrich

D Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

Câu 54 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

Trang 8

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

D Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

Câu 55 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Giữ nước và dựng nước,

B Giải phóng và giữ nước.

C Giải phóng dân tộc.

D Bảo vệ Tổ quốc.

Câu 56 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là

A sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam

B chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp

C tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam

D nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa

Câu 57 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?

A Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,

B Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới

C Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới

D Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng

Câu 58 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là

A phân tán, tiêu hao sinh lực địch.

B đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.

C buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ

D buộc địch vào thế bị động.

Câu 59 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

B Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

C Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

D Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

Câu 60 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là

A giảm tô, thuế

B độc lập dân tộc

C ruộng đất

D hòa bình, tự do

Câu 61 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến

quan hệ quốc tế?

A Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

B Trật tự đon cực được xác lập.

C Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.

D Trật tự đa cực được thiết lập.

Câu 62 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

A Nhật Bản.

B Liên Xô.

Trang 9

C Ấn Độ.

D Mỹ.

Câu 63 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt

nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức

A Pháp

B Thụy Điển

C Phần Lan

D Anh

Câu 64 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

A Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

B Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

C Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

Câu 65 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã

A làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán

B làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.

C làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm

lược Việt Nam

D buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.

Câu 66 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

B đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

C làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

D trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

Câu 67 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

B có nhiều thực dân, đế quốc.

C tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

D có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

Câu 68 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?

A Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

B Báo cáo chính trị

C Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng

D Luận cương chính trị năm 1930

Câu 69 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?

A Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

B Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

C Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

D Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

Câu 70 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Đảng Lập hiến.

B Tân Việt Cách mạng đảng.

C Việt Nam Quốc dân đảng.

Trang 10

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu 71 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A xung đột sắc tộc

B chủ nghĩa khủng bố

C chủ nghĩa A-pac-thai

D chủ nghĩa li khai

Câu 72 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã

A Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.

B Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.

C Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.

D Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,

Câu 73 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

C Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

D Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

Câu 74 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là

A thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.

B không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô

C diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại

D diễn ra trên phạm vi toàn cầu

Câu 75 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.

Câu 76 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929

-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một

A Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới

B Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới

C Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới

D Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới Câu 77 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu

thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

B Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

Câu 78 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?

A Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.

B Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

C Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:14

w