Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109 Câu 1 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.
B dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.
C cách mạng vô sản.
D từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.
Câu 2 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
B Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
C Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
D Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
Câu 3 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
A Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.
B Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.
C Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.
D Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu
hậu quả lâu dài
Câu 4 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Cộng đồng châu Âu (EC)
B Liên minh châu Âu (EU)
C Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
Câu 5 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Giônxơn.
B Níchxơn.
C Kennơđi.
D Aixenhao.
Câu 6 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
Câu 7 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
Trang 2B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 8 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
B Tuyên ngôn độc lập.
C Chỉ thị toàn dân kháng chiến
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 9 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
B Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
C Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
D Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
Câu 10 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A Cách mạng chất xám
B Cách mạng xanh trong nông nghiệp
C Cách mạng khoa học công nghệ
D Cách mạng công nghiệp
Câu 11 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?
A Thần kì
B Mạnh mẽ
C Ổn đinh
D Nhanh chóng
Câu 12 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Chi phí cho quốc phòng thấp
B Con người
C Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước
D Áp dụng các thành tựu khoa học
Câu 13 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
B áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
C vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
D tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
Câu 14 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào
A Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã
B Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ
C Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể
Trang 3D Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược
Câu 15 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
B Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C Cường quốc chính trị của thế giới
D Siêu cường tài chính số một thế giới
Câu 16 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Liên Xô.
B Nhật Bản.
C Mỹ.
D Ấn Độ.
Câu 17 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
B Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
C Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
Câu 18 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
B Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 19 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
B Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
C Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
D Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
Câu 20 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
B Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Đòi quyền lợi về kinh tế
Câu 21 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
A Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
B Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
C Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
D Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
Câu 22 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Tổng bộ Việt Minh.
B Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
C Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
D Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
Câu 23 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
Trang 4A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
Câu 24 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
C Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
Câu 25 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
B Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
C Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
D Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
Câu 26 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm
1973 về Việt Nam là
A Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.
B Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
C Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.
D Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.
Câu 27 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
B Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
C Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
D Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
Câu 28 Sự kiện nào dưới đây được xem là khởi đầu cho Chiến tranh lạnh
A Sự ra đời của Tồ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dưong
B Sự ra đời của Hội đồng tuơng trợ kinh tế
C Mĩ triển khai kế hoạch Mácsan, viện trợ kinh tế cho Tây Âu
D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ
Câu 29 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
B giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
D giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
Câu 30 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là gì?
A Thực hiện kế hoạch Nava.
B Thực hiện kế hoạch Bôlae.
C Thực hiện kế hoạch Rơ ve.
D Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Trang 5Câu 31 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì
A Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
B Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt
C Nhân dân hai nước phản đối
D Nhân dân các nước thuộc địa phản đối
Câu 32 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
C đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
D lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
Câu 33 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
C Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
D Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
Câu 34 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
B ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
C Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
D Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
Câu 35 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước
mắt của nhân dân Việt Nam là
A Phát xít Nhật.
B Bọn Việt gian.
C Thực dân Pháp.
D Trung Hoa Dân quốc.
Câu 36 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Khủng hoảng suy thoái
B Phục hồi và phát triển trở lại.
C Phát triển không ổn định.
D Phát triển nhanh chóng
Câu 37 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám
1945?
A Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật
giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng
B Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng
“Ngày Độc lập”
C Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
D Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để
Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội
Câu 38 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng
để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
Trang 6A Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).
B Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.
C Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).
D Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).
Câu 39 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không
nhằm thực hiện âm mưu
A Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
D Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
Câu 40 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
B Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
C Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
D Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
Câu 41 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Nam độc lập đồng minh?
A Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
B Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.
C Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.
D Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.
Câu 42 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
B Nghị viện Nhật Bản
C Thiên hoàng
D Chính phủ Nhật Bàn
Câu 43 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Chủ yếu là công nhân và nông dân.
B Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
C Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
D Công nhân và nông dân.
Câu 44 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì
A Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
B Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
C Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
D Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
Câu 45 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A Đại hội kháng chiến thắng lợi.
B Đại hội kháng chiến kiến quốc.
C Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
D Đại hội thống nhất đất nước.
Câu 46 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng
phần tiến lên tổng khởi nghĩa?
Trang 7A Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.
B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.
D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.
Câu 47 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939- 1945) vì
A Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
B Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.
C Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
D Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
Câu 48 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Tây Bắc.
B Tây Nguyên.
C Nam Đông Duong.
D Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 49 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Mục đích,
B Tầng lóp lãnh đạo.
C Tư tưởng.
D Phưong pháp.
Câu 50 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
B Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
C Giành thế chủ động trên chiến truờng.
D Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
Câu 51 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là
A truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.
B xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.
C chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.
D tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
Câu 52 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
B Phát triển nhanh nhưng không ổn định
C Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
D Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
Câu 53 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A Chinh phục vũ trụ.
B Công nghiệp quốc phòng,
C Khoa học co bản.
D Sản xuất ứng dụng dân dụng.
Câu 54 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
Trang 8A Mĩ
B CHLB Đức
C Trung Quốc
D Nhật Bản
Câu 55 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 56 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
B Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
C Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
D Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
Câu 57 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng than - thép châu Ãu
B Cộng đồng châu Âu
C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
D Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 58 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên
Xô và Đông Âu sụp đổ?
A Chậm sửa chữa những sai lầm.
B Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.
C Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.
D Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.
Câu 59 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
C Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
D Củng cố được an ninh quốc phòng.
Câu 60 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A buộc địch vào thế bị động.
B phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
C đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
D buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
Câu 61 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm
1991?
A Xu thế toàn cầu hóa
B Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành
C Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”
D Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế
Câu 62 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
Trang 9B Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
C Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
D Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
Câu 63 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
C Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
D Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 64 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã
A Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm
B Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe
C Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới
D Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm
Câu 65 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Đảng Lập hiến.
D Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 66 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
B Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
C Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
Câu 67 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
Câu 68 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
B Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
C Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
D Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
Câu 69 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
B Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
C Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
D Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
Câu 70 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Trang 10D Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
Câu 71 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
A Tây Nguyên.
B Quảng Trị.
C Đông Nam Bộ.
D Nam Trung Bộ.
Câu 72 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
B Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
C Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
D Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
Câu 73 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
B Phong trào diễn ra khắp cả nước.
C Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
Câu 74 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Đà Nằng.
B Huế.
C Hà Nội.
D Gia Định,
Câu 75 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
B trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
C làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
D làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
Câu 76 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
B Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
C Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
D Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
Câu 77 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Việt Nam Quang phục hội.
B Việt Nam nghĩa đoàn.
C Hội Duy tân.
D Hội Phục Việt.
Câu 78 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A Mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu
B Tăng cường hợp tác với các nước châu Á
C Tăng cường hợp tác vói các nước châu Âu
D Liên minh chặt chẽ với Mĩ