Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập
dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?
A Phong trào đã xác định đúng kẻ thù
B Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.
C Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
D Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
Câu 2 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ độc
lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?
A Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.
B Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.
C Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.
D Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
Câu 3 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Nhất thể hóa.
B Đa dạng hóa.
C Toàn cầu hóa.
D Đa phương hóa.
Câu 4 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
C Củng cố được an ninh quốc phòng.
D Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
Câu 5 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?
A Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
B Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ
D Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi
Câu 6 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A Công nghiệp quốc phòng,
B Sản xuất ứng dụng dân dụng.
C Khoa học co bản.
D Chinh phục vũ trụ.
Câu 7 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?
A Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít
B Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng
Trang 2C Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt
D Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn
Câu 8 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
B Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
C Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
D Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Câu 9 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?
A Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân
B Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.
C Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.
D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 10 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?
A Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng
B Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới
C Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới
D Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,
Câu 11 Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể
áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là
A tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
B tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
C sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang
D Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn
Câu 12 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền
Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong
A 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
B 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.
C tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.
D 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Câu 13 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
B Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
C Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
D Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
Câu 14 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
B Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
C Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
D Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 15 Quốc gia đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập.
A Lào
B In-đô-nê-xi-a
Trang 3C Cam-pu-chia.
D Việt Nam.
Câu 16 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia khối quân sự NATO
B Thành gia khối quân sự ANZUS
C Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
D Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
Câu 17 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và
chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
B Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
C Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ
D Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
Câu 18 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
B Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
C Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Câu 19 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
B Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
C Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
D Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
Câu 20 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
B Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
C Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
D Giành thế chủ động trên chiến truờng.
Câu 21 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
B Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
C Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
D Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
Câu 22 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa khủng bố
B chủ nghĩa A-pac-thai
C chủ nghĩa li khai
D xung đột sắc tộc
Câu 23 Thắng lợi trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954 của ta đã đánh dấu kế hoạch Nava bước đầu
bị phá sản là do
A ta giành quyền chủ động liên tiếp trên chiến trường
B địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta
Trang 4C Mĩ viện trợ giúp Pháp không kịp thời
D do hậu phương của Pháp ở xa
Câu 24 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
D Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
Câu 25 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một
A Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
B Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
C Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới.
D Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 26 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
C bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
D phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
Câu 27 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A đất nước, tất yếu
B hai miền, tất yếu
C đất nước, khách quan
D hai miền, khách quan
Câu 28 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
B đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
C đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
D đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
Câu 29 Tình hình các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945), là như thế
nào?
A Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng trước nguy cơ bị xâm lược.
B Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).
C Tất cả đều bị chủ nghĩa thức dân nô dịch.
D Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối.
Câu 30 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là
A sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
B sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
D sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên
quốc gia
Câu 31 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
Trang 5A Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần
trong 5 năm
B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
C Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
D Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
Câu 32 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A Tân Việt Cách mạng đảng.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Việt Nam Quốc dân đảng.
D Đảng Lập hiến.
Câu 33 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
C Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
Câu 34 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
C “Dùng người Việt đánh người Việt”.
D Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
Câu 35 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ
hai
A I-ta-li-a.
B Đức
C Anh.
D Pháp
Câu 36 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
A thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".
B "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"
C "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".
D bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.
Câu 37 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là
A thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
B dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
C do phe đồng minh đã giành thắng lợi
D sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
Câu 38 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
B từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
C dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
D cách mạng vô sản
Câu 39 Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt lịch sử với Cách Mạng Việt Nam?
A Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
Trang 6B Chấm dứt vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.
C Mở ra thời kỳ độc lập tự do cho cách mạng Việt Nam.
D Đó là khuynh hướng của nước mới.
Câu 40 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
B công nhân, nông dân, tiểu tư sản
C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
D công nhân, tư sản, tiểu tư sản
Câu 41 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
A sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
B nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
C chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
D tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
Câu 42 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là
A hoà nhập nhưng không hoà tan.
B cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.
C xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.
D hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.
Câu 43 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
Câu 44 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
B Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
C Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
D Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
Câu 45 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
B Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
Câu 46 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
B Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
D Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
Câu 47 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
B Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
Trang 7C Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
Câu 48 Để tránh đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc, tính từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, Đảng, Chính phủ
và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện chủ trương
A tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc
B kiên quyết cầm súng chống Pháp xâm lược
C chủ động đàm phán với Pháp
D mượn tay Pháp đuổi quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 49 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
B Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
C Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
D Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
Câu 50 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
B Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
C Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
D Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
Câu 51 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
B chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
C hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
Câu 52 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ
Chí Minh)
A ít học……….dốt
B không học tập… không thể làm chủ đất nước mình
C không học tập dốt
D dốt… yếu
Câu 53 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong
thành lập
A Mặt trận Dân chủ Đông Dương
B Mặt trận Liên Việt
C Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
Câu 54 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ
trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?
A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
B Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.
C Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.
D Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.
Câu 55 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
2 Mặt trận Việt Minh ra đời
Trang 83 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập.
A 1,2,3
B 3,1,2
C 2,1,3
D 3,2,1
Câu 56 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
B Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
Câu 57 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
B làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
C đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
D trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
Câu 58 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
B Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
C Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
Câu 59 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
C lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
Câu 60 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là
A Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B Đại hội kháng chiến thắng lợi.
C Đại hội thống nhất nước nhà.
D Đại hội đổi mới.
Câu 61 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
B Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
D Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
Câu 62 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Tổng bộ Việt Minh.
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
D Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
Trang 9Câu 63 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
A Giải phóng dân tộc.
B Bảo vệ Tổ quốc.
C Giữ nước và dựng nước,
D Giải phóng và giữ nước.
Câu 64 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
B Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
C Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
Câu 65 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã
A chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.
B phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
C đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ
D vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.
Câu 66 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
C Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
D Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
Câu 67 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
B quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
C quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
D thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
Câu 68 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Đồng Xoài (Bình Phuớc).
B Bình Giã (Bà Rịa).
C Ba Gia (Quảng Ngãi).
D Ấp Bắc (Mĩ Tho).
Câu 69 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
D ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
Câu 70 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
A cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.
B Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.
C thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.
D tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
Trang 10Câu 71 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
B Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
C Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
D Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
Câu 72 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
B chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
C chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
D chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
Câu 73 Chiến thắng nào của quân dân ta ở Miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)
buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.
C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 74 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan
hệ như thế nào?
A Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
B Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
C Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
D Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
Câu 75 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Đồng bằng Bắc Bộ.
B Tây Bắc.
C Tây Nguyên.
D Nam Đông Duong.
Câu 76 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?
A Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
B Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
C Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
D Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.
Câu 77 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?
A Đối lập chính trị.
B Đối lập kinh tế.
C Đối lập quân sự.
D Đối lập mục tiêu, chiến lược.
Câu 78 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.