Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và
chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
B Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
C Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
D Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ
Câu 2 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
B Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
Câu 3 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.
Câu 4 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?
A Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
B CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.
D Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.
Câu 5 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
B thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
C quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
D quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
Câu 6 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A Củng cố được an ninh quốc phòng.
B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
C Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
Câu 7 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?
A Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.
B Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.
C Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
D Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân
Trang 2Câu 8 Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt lịch sử với Cách Mạng Việt Nam?
A Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
B Mở ra thời kỳ độc lập tự do cho cách mạng Việt Nam.
C Đó là khuynh hướng của nước mới.
D Chấm dứt vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.
Câu 9 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Đa phương hóa.
B Nhất thể hóa.
C Đa dạng hóa.
D Toàn cầu hóa.
Câu 10 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A diễn ra trên phạm vi toàn cầu
B không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
C diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
Câu 11 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
B Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
Câu 12 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
B Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
C Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
Câu 13 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
B Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
Câu 14 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
Câu 15 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa A-pac-thai
B xung đột sắc tộc
C chủ nghĩa li khai
D chủ nghĩa khủng bố
Câu 16 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
Trang 3A cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.
B thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.
C tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
D Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.
Câu 17 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ
độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?
A Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.
B Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
C Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.
D Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.
Câu 18 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?
A Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn
B Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng
C Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt
D Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít
Câu 19 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
B Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
C Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
D Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
Câu 20 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
B Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
C Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
D Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
Câu 21 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
B Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
C Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
D Pháp chưa rút khỏi nước ta.
Câu 22 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A đất nước, tất yếu
B đất nước, khách quan
C hai miền, khách quan
D hai miền, tất yếu
Câu 23 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là
A sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên
quốc gia
B tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
Trang 4Câu 24 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng
A dân chủ tư sản
B dân tộc dân chủ
C xã hội chủ nghĩa
D Dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 25 Chiến thắng nào của quân dân ta ở Miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)
buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.
C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 26 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?
A Kháng chiến nhất định thắng lợi.
B Tuyên ngôn độc lập.
C Toàn quốc kháng chiến.
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 27 Thắng lợi trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954 của ta đã đánh dấu kế hoạch Nava bước đầu
bị phá sản là do
A Mĩ viện trợ giúp Pháp không kịp thời
B ta giành quyền chủ động liên tiếp trên chiến trường
C do hậu phương của Pháp ở xa
D địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta
Câu 28 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách
mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”
A Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Câu 29 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
B thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 30 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
C chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
D tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
Câu 31 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không
nhằm thực hiện âm mưu
A Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
Trang 5B Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
C Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Câu 32 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ
hai
A I-ta-li-a.
B Đức
C Anh.
D Pháp
Câu 33 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
A Bảo vệ Tổ quốc.
B Giữ nước và dựng nước,
C Giải phóng dân tộc.
D Giải phóng và giữ nước.
Câu 34 Tình hình các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945), là như thế
nào?
A Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối.
B Tất cả đều bị chủ nghĩa thức dân nô dịch.
C Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng trước nguy cơ bị xâm lược.
D Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).
Câu 35 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
2 Mặt trận Việt Minh ra đời
3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập
A 2,1,3
B 3,1,2
C 3,2,1
D 1,2,3
Câu 36 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
C Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
D Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần
trong 5 năm
Câu 37 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
B Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
Câu 38 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
B từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
Trang 6C cách mạng vô sản
D dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
Câu 39 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 40 Để tránh đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc, tính từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, Đảng, Chính phủ
và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện chủ trương
A tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc
B kiên quyết cầm súng chống Pháp xâm lược
C chủ động đàm phán với Pháp
D mượn tay Pháp đuổi quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 41 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Liên Xô.
B Mỹ.
C Ấn Độ.
D Nhật Bản.
Câu 42 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
C Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
D “Dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 43 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
B Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
C Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
D Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
Câu 44 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch
sử dân tộc Việt Nam
B là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.
C là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
D là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới
Câu 45 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
B Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
C Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
D Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
Câu 46 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:
1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản
Trang 72 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội.
3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì
4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp
A 3,1,4,2
B 3,2,1,4
C 2,1,3,4
D 3,1,2,4
Câu 47 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Tây Nguyên.
B Tây Bắc.
C Đồng bằng Bắc Bộ.
D Nam Đông Duong.
Câu 48 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A Phong trào dân chủ 1936 – 1939
B Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945
C Phong trào cách mạng 1930 – 1931
D Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
Câu 49 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
B Giành thế chủ động trên chiến truờng.
C Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
D Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
Câu 50 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
B Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
C Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
D Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
Câu 51 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi
nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?
A Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.
B Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.
C Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.
D Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.
Câu 52 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
D Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
Câu 53 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
Trang 8A bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.
B "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".
C "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"
D thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".
Câu 54 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
B Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
C Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
D Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
Câu 55 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
B Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
C Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
D Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
Câu 56 Sự kiện lịch sử nào buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?
A Chiến dịch tấn công vào ấp Bình Giã năm 1964.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
C Cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường năm 1965.
D Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963.
Câu 57 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
B Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
C Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
D Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
Câu 58 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
B đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
C đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
D đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
Câu 59 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A Sản xuất ứng dụng dân dụng.
B Khoa học co bản.
C Chinh phục vũ trụ.
D Công nghiệp quốc phòng,
Câu 60 Bước vào đông – xuân 1953 - 1954, Pháp – Mĩ âm mưu giành một thắng lợi quân sự quyết định
nhằm
A "giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương"
B "kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam".
C "nhanh chóng kiểm soát tình hình chiến trường"
D "kết thúc chiến tranh trong danh dự".
Câu 61 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Trang 9B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
C Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
D Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
Câu 62 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là
A dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
B do phe đồng minh đã giành thắng lợi
C thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
D sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
Câu 63 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
B Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
C Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
D Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
Câu 64 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
A Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
B Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
C Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
D Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
Câu 65 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?
A Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.
B Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
C Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.
D Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
Câu 66 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
B Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
C Tổng bộ Việt Minh.
D Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
Câu 67 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
Câu 68 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
B Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
C Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
D Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
Trang 10Câu 69 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là
A Đại hội đổi mới.
B Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C Đại hội thống nhất nước nhà.
D Đại hội kháng chiến thắng lợi.
Câu 70 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
B Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
D Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
Câu 71 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
B Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
C Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
D Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
Câu 72 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là
A xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu
B kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.
C hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.
D mang tính toàn cầu hóa.
Câu 73 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập
dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?
A Phong trào đã xác định đúng kẻ thù
B Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
C Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
D Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.
Câu 74 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là
A ruộng đất
B hòa bình, tự do
C giảm tô, thuế
D độc lập dân tộc
Câu 75 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Phưong pháp.
B Tầng lóp lãnh đạo.
C Mục đích,
D Tư tưởng.
Câu 76 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp
Pháp
B Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng
D Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do