Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
B là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch
sử dân tộc Việt Nam
C là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới
D là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.
Câu 2 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà
nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
C Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
D Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 3 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu thế
kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
B Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
D Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
Câu 4 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là
A hòa bình, tự do
B ruộng đất
C giảm tô, thuế
D độc lập dân tộc
Câu 5 Thắng lợi trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954 của ta đã đánh dấu kế hoạch Nava bước đầu
bị phá sản là do
A Mĩ viện trợ giúp Pháp không kịp thời
B do hậu phương của Pháp ở xa
C địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta
D ta giành quyền chủ động liên tiếp trên chiến trường
Câu 6 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?
A Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng
B Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới
C Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới
D Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,
Câu 7 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
Trang 2A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
C Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
D Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
Câu 8 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
C Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920) Câu 9 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một
A Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới.
B Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
C Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
D Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 10 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
B Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
C Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
D Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
Câu 11 Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể
áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là
A Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn
B tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
C tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
D sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang Câu 12 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
B Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
C Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
Câu 13 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã
A vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.
B chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.
C đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ
D phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
Câu 14 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ
hai
A I-ta-li-a.
B Pháp
C Anh.
D Đức
Câu 15 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là
A sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
B do phe đồng minh đã giành thắng lợi
Trang 3C dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
D thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
Câu 16 Tình hình các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945), là như thế
nào?
A Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối.
B Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng trước nguy cơ bị xâm lược.
C Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).
D Tất cả đều bị chủ nghĩa thức dân nô dịch.
Câu 17 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 18 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?
A Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.
B CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.
C Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.
D Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
Câu 19 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
B Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
C Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
D Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
Câu 20 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
B Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
C Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
D Giành thế chủ động trên chiến truờng.
Câu 21 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
A Bảo vệ Tổ quốc.
B Giữ nước và dựng nước,
C Giải phóng và giữ nước.
D Giải phóng dân tộc.
Câu 22 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
B Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
C Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
D Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
Câu 23 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong
thành lập
A Mặt trận Liên Việt
Trang 4B Mặt trận Dân chủ Đông Dương
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 24 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam
A Nông dân
B Công nhân
C tư sản dân tộc
D Tiểu tư sản.
Câu 25 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?
A Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
B Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi
D Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ
Câu 26 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước
19/12/1946 được đánh giá là
A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
B cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.
C cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
D vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.
Câu 27 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
B làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
C làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
D đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
Câu 28 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
B đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
C đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
D đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
Câu 29 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A Củng cố được an ninh quốc phòng.
B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
C Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
D Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
Câu 30 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?
A Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
B Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
C Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.
D Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội Câu 31 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?
A Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt
B Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn
Trang 5C Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít
D Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng
Câu 32 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
B Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
C Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
D Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
Câu 33 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
B dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
C cách mạng vô sản
D từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
Câu 34 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do
A Một số tiểu tư sản trí thức thành lập
B Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
C Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
D Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
Câu 35 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
D Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
Câu 36 Sự kiện lịch sử nào buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?
A Chiến dịch tấn công vào ấp Bình Giã năm 1964.
B Cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường năm 1965.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
D Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963.
Câu 37 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
B Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
C Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
D Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
Câu 38 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?
A Kháng chiến nhất định thắng lợi.
B Toàn quốc kháng chiến.
C Tuyên ngôn độc lập.
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 39 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
A "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"
B bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.
Trang 6C "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".
D thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".
Câu 40 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
Câu 41 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?
A Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.
B Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.
C Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.
D Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
Câu 42 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là
A xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.
B hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.
C cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.
D hoà nhập nhưng không hoà tan.
Câu 43 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ
là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).
B 1, 3, 2
C Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
D 2, 1, 3
E Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
F Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
G 1, 2, 3
H 2, 3, 1
Câu 44 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
B chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
C tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
Câu 45 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
B cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
C các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
D cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
Câu 46 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
B chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
C trật tự hai cực Ianta được hình thành
D Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
Câu 47 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
Trang 7A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
C ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
Câu 48 Để tránh đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc, tính từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, Đảng, Chính phủ
và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện chủ trương
A tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc
B chủ động đàm phán với Pháp
C kiên quyết cầm súng chống Pháp xâm lược
D mượn tay Pháp đuổi quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 49 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
B Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
C Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
D Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
Câu 50 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Ấp Bắc (Mĩ Tho).
B Bình Giã (Bà Rịa).
C Ba Gia (Quảng Ngãi).
D Đồng Xoài (Bình Phuớc).
Câu 51 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền
Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong
A 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
B 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.
C tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.
D 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Câu 52 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
B Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
Câu 53 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?
A Đối lập mục tiêu, chiến lược.
B Đối lập chính trị.
C Đối lập kinh tế.
D Đối lập quân sự.
Câu 54 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần
trong 5 năm
B Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
C Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
D Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
Câu 55 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
Trang 8A quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
B thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
C quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
D quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
Câu 56 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A “Dùng người Việt đánh người Việt”.
B Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
C Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
D Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
Câu 57 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là
A công nhân, phú nông.
B công nhân, tiểu tư sản.
C công nhân, nông dân.
D công nhân, tư sản dân tộc.
Câu 58 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
C Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
D Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
Câu 59 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Nam Đông Duong.
B Đồng bằng Bắc Bộ.
C Tây Bắc.
D Tây Nguyên.
Câu 60 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội
2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước
3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam
4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau
A 1,3,4
B 1,2,3
C 1,2,4
D 2,3,4.
Câu 61 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
B phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
D bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
Câu 62 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
Trang 9B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
C Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
D Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
Câu 63 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa khủng bố
B xung đột sắc tộc
C chủ nghĩa A-pac-thai
D chủ nghĩa li khai
Câu 64 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
A Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
B đảm bảo an ninh quốc gia.
C giữ vững chủ quyền dân tộc.
Câu 65 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
B Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
C Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX Câu 66 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là
A sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên
quốc gia
C sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
D tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
Câu 67 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ
Chí Minh)
A không học tập dốt
B ít học……….dốt
C không học tập… không thể làm chủ đất nước mình
D dốt… yếu
Câu 68 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là
A kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.
B hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.
C mang tính toàn cầu hóa.
D xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu
Câu 69 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
B Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
D Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.
Câu 70 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra
đời
Trang 10A Các giai cấp công nhân và tư sản.
B Giai cấp công nhân.
C Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
D Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
Câu 71 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A đất nước, tất yếu
B hai miền, khách quan
C hai miền, tất yếu
D đất nước, khách quan
Câu 72 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, nông dân, tiểu tư sản
B công nhân, tư sản, tiểu tư sản
C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
Câu 73 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
D Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 74 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách
mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”
A Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Câu 75 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
B chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
C chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
D chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
Câu 76 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
B Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
C Trật tự đon cực được xác lập.
D Trật tự đa cực được thiết lập.
Câu 77 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.