Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước 19/12/1946
được đánh giá là
A cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.
B vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.
C cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
D cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 2 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam
A Nông dân
B tư sản dân tộc
C Công nhân
D Tiểu tư sản.
Câu 3 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
B Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
D Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần
trong 5 năm
Câu 4 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
B Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
C Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
D Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
Câu 5 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX Câu 6 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Việt Nam Quang phục hội.
B Hội Phục Việt.
C Hội Duy tân.
D Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 7 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?
A Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng
B Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
Trang 2C Báo cáo chính trị
D Luận cương chính trị năm 1930
Câu 8 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ độc
lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?
A Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.
B Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
C Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.
D Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.
Câu 9 Chiến thắng nào của quân dân ta ở Miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)
buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963
B Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 10 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Gia Định,
B Đà Nằng.
C Hà Nội.
D Huế.
Câu 11 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
B thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
C quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
D quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
Câu 12 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
B Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
Câu 13 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là
A giảm tô, thuế
B hòa bình, tự do
C ruộng đất
D độc lập dân tộc
Câu 14 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là
A hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.
B xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu
C mang tính toàn cầu hóa.
D kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.
Câu 15 Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt lịch sử với Cách Mạng Việt Nam?
Trang 3A Đó là khuynh hướng của nước mới.
B Chấm dứt vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.
C Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
D Mở ra thời kỳ độc lập tự do cho cách mạng Việt Nam.
Câu 16 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
B Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
C Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
D Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
Câu 17 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
A cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.
B Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.
C tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
D thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.
Câu 18 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
B Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
D Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
Câu 19 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
C Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
Câu 20 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
B Pháp chưa rút khỏi nước ta.
C Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
D Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
Câu 21 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
B Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
C Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
D Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
Câu 22 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
A Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
B Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
C Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
D Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
Câu 23 Thắng lợi trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954 của ta đã đánh dấu kế hoạch Nava bước đầu
bị phá sản là do
Trang 4A Mĩ viện trợ giúp Pháp không kịp thời
B địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta
C ta giành quyền chủ động liên tiếp trên chiến trường
D do hậu phương của Pháp ở xa
Câu 24 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra
đời
A Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
B Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
C Các giai cấp công nhân và tư sản.
D Giai cấp công nhân.
Câu 25 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
D Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
Câu 26 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
B Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
C Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
D Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
Câu 27 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
C Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 28 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
A Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
B giữ vững chủ quyền dân tộc.
C đảm bảo an ninh quốc gia.
Câu 29 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
B Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
C Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
D Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
Câu 30 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
B Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
C Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
D Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
Câu 31 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
Trang 5A Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
D Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
Câu 32 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi
nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?
A Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.
B Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.
C Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.
D Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.
Câu 33 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
D phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 34 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A xung đột sắc tộc
B chủ nghĩa khủng bố
C chủ nghĩa A-pac-thai
D chủ nghĩa li khai
Câu 35 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong
thành lập
A Mặt trận Liên Việt
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 36 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách
mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”
A Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
B Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 37 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A Khoa học co bản.
B Chinh phục vũ trụ.
C Công nghiệp quốc phòng,
D Sản xuất ứng dụng dân dụng.
Câu 38 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
B Giành thế chủ động trên chiến truờng.
C Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
D Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
Trang 6Câu 39 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
B ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
Câu 40 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
B Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
C Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
D Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
Câu 41 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 42 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là
A Đại hội đổi mới.
B Đại hội kháng chiến thắng lợi.
C Đại hội thống nhất nước nhà.
D Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Câu 43 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
B Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
C Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
D Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
Câu 44 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
B chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
C trật tự hai cực Ianta được hình thành
D thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 45 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
B Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 46 Tình hình các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945), là như thế
nào?
A Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).
B Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối.
Trang 7C Tất cả đều bị chủ nghĩa thức dân nô dịch.
D Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng trước nguy cơ bị xâm lược.
Câu 47 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
B Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
Câu 48 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?
A Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân
B Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.
C Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.
D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 49 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
B Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp
Pháp
C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng
D Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
Câu 50 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
B tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
D chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
Câu 51 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
C Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 52 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
B Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
C Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
D Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
Câu 53 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
A sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
B chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
C nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
D tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
Câu 54 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ
là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A 1, 2, 3
Trang 8B 2, 3, 1
C Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
D 2, 1, 3
E 1, 3, 2
F Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).
G Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
H Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
Câu 55 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A đất nước, tất yếu
B hai miền, khách quan
C đất nước, khách quan
D hai miền, tất yếu
Câu 56 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
D Tổng bộ Việt Minh.
Câu 57 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?
A Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.
B Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
C Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.
D Kháng chiến toàn diện.
Câu 58 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
C Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
D Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
Câu 59 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan
hệ như thế nào?
A Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
B Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
C Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
D Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
Câu 60 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
B Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
C Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
Câu 61 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do
A Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
B Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
C Một số tiểu tư sản trí thức thành lập
Trang 9D Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
Câu 62 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
Câu 63 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
B cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
C cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
D các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 64 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng
A xã hội chủ nghĩa
B dân chủ tư sản
C dân tộc dân chủ
D Dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 65 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?
A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri
B Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la
D Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.
Câu 66 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã
A chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.
B phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
C vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.
D đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ
Câu 67 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
C lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
Câu 68 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Đa phương hóa.
B Đa dạng hóa.
C Nhất thể hóa.
D Toàn cầu hóa.
Câu 69 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
B Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
C Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
D Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Trang 10Câu 70 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
B chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
C chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
D chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
Câu 71 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và
chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
B Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
C Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
D Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ
Câu 72 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
B Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
C Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
Câu 73 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một
A Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
B Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
C Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới.
D Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 74 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội
2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước
3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam
4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau
A 1,3,4
B 1,2,4
C 1,2,3
D 2,3,4.
Câu 75 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
B Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
C Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
D Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
Câu 76 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.