1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn vật lí (5)

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn vật lí (5)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 163,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt

nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức

A Phần Lan

B Thụy Điển

C Pháp

D Anh

Câu 2 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

B Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

C Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

Câu 3 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?

A Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng

mạnh

B Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.

C Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.

D Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,

thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi

Câu 4 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?

A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân

tộc

B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

D Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được

nâng cao

Câu 5 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công

khai?

A Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản

B Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ

C Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh

D Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi

Câu 6 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.

B từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.

C cách mạng vô sản.

Trang 2

D dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.

Câu 7 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

D Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

Câu 8 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu

B Tăng cường hợp tác vói các nước châu Âu

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ

D Tăng cường hợp tác với các nước châu Á

Câu 9 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước

mắt của nhân dân Việt Nam là

A Trung Hoa Dân quốc.

B Phát xít Nhật.

C Bọn Việt gian.

D Thực dân Pháp.

Câu 10 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã

A Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm

B Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm

C Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới

D Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe

Câu 11 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

B Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

D Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

Câu 12 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau

chiến tranh thế giới thứ hai?

A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

B Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới

C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới

Câu 13 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là

A đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

B đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.

C buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.

D buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.

Câu 14 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?

A Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

B Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

C Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

D Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

Trang 3

Câu 15 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Cách mạng dân tộc dân chủ

B Cách mạng dân chủ nhân dân

C Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D Cách mạng vô sản.

Câu 16 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là

A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự

B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại

C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung

D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ

Câu 17 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

B Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

C Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

D “Dùng người Việt đánh người Việt”.

Câu 18 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của

Mĩ trong kế hoạch

A Maobatton

B Nava

C Rơve

D Mácsan

Câu 19 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của

A Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.

B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

C Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.

D Tổng bộ Việt Minh.

Câu 20 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

C Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

D Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

Câu 21 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm

lược của đế quốc Mĩ?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 22 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là

A Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

B Giành thế chủ động trên chiến truờng.

C Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.

D Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.

Câu 23 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

Trang 4

A Đồng bằng Bắc Bộ.

B Tây Nguyên.

C Tây Bắc.

D Nam Đông Duong.

Câu 24 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương

thực hiện chính sách đối ngoai

A Hòa bình, hữu nghị, trung lập.

B Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

C Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.

D Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.

Câu 25 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt

Nam độc lập đồng minh?

A Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.

B Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.

C Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.

D Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

Câu 26 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của

chiến tranh nhân dân

A Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,

B Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.

C Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.

D Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.

Câu 27 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã

A làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán

B buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.

D làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm

lược Việt Nam

Câu 28 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân

tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do

A Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.

B Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.

C Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.

D Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.

Câu 29 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

B đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

C trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

D làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

Câu 30 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

B có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

C có nhiều thực dân, đế quốc.

D đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

Câu 31 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?

Trang 5

A Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

B Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.

C Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.

D Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 32 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956

A Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

B Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc

C Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh

D Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam

Câu 33 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước Ball

B Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

C Hiệp ước Maxtrich

D Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

Câu 34 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào

A Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược

B Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ

C Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã

D Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể

Câu 35 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám

1945?

A Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để

Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

B Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng

“Ngày Độc lập”

C Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật

giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng

D Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

Câu 36 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp

cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?

A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,

tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân

chính thức làm chủ đất nước

C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính

thức làm chủ đất nước

D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

Câu 37 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

 C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị

A đảm bảo an ninh quốc gia.

B Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

C giữ vững chủ quyền dân tộc.

Trang 6

Câu 38 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm

dứt

1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết

3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa

4 Định ước Henxinki được ký kết

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 3, 4, 2, 1

B 2, 4, 3, 1

C 3, 2, 4,1

D 2, 3, 4, 1

Câu 39 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm

1973 về Việt Nam là

A Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.

B Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.

C Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

D Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.

Câu 40 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là

A Đại hội thống nhất đất nước.

B Đại hội kháng chiến kiến quốc.

C Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.

D Đại hội kháng chiến thắng lợi.

Câu 41 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của

thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?

A Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

B Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

D Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

Câu 42 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Liên minh châu Âu (EU)

B Cộng đồng châu Âu (EC)

C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

D Cộng đồng than thép châu Âu

Câu 43 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

A Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

B Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,

C Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.

D Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

Câu 44 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra

đời

A Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.

Trang 7

B Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.

C Các giai cấp công nhân và tư sản.

D Giai cấp công nhân.

Câu 45 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là

do

A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.

B Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,

C Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.

D Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.

Câu 46 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?

A Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

B Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

C Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

D Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

Câu 47 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học - kı ̃ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì?

A Sự bùng nổ thông tin

B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C Đầu tư vào khoa học cho lãi cao nhất

D Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

Câu 48 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy

A Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

B Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.

C Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

D Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.

Câu 49 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì

A Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt

B Nhân dân hai nước phản đối

C Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt

D Nhân dân các nước thuộc địa phản đối

Câu 50 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?

A Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.

B Đòi quyền lợi về chính trị

C Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.

D Đòi quyền lợi về kinh tế

Câu 51 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm

1950 là gì?

A Thực hiện kế hoạch Nava.

B Thực hiện kế hoạch Rơ ve.

C Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

D Thực hiện kế hoạch Bôlae.

Câu 52 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc

nội bộ của các nước?

A Thúc đẩy dân chủ

B Chủ quyền

C Tự do

Trang 8

D Bình đẳng

Câu 53 Nền kinh tế Nhật Bản đạt tới sự phát triển “thần kì” trong những năm

A 1973- 1991

B 1960- 1973

C 1952- 1960

D 1952- 1973

Câu 54 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A Tầng lóp lãnh đạo.

B Mục đích,

C Tư tưởng.

D Phưong pháp.

Câu 55 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

B đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.

C lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

D tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

Câu 56 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu

B Cộng đồng than - thép châu Ãu

C Cộng đồng châu Âu

D Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

Câu 57 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là

A Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.

B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.

C Củng cố được an ninh quốc phòng.

D Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

Câu 58 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Việt Nam Quốc dân đảng.

B Tân Việt Cách mạng đảng.

C Đảng Lập hiến.

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu 59 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là

A Yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại

B Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất

C Do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới

Câu 60 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?

A Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.

B Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.

C Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.

D Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.

Câu 61 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?

Trang 9

A Quảng Trị.

B Đông Nam Bộ.

C Nam Trung Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 62 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

B Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

D Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

Câu 63 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?

A Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

B ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

D Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.

Câu 64 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành

A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

B Cường quốc chính trị của thế giới

C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

D Siêu cường tài chính số một thế giới

Câu 65 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

A Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

B Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 66 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

Câu 67 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng

phần tiến lên tổng khởi nghĩa?

A Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.

B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.

D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.

Câu 68 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A CHLB Đức

B Trung Quốc

C Nhật Bản

D Mĩ

Câu 69 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”

B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

Trang 10

C tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển

D áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật

Câu 70 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao

động Việt Nam là

A Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.

B Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.

C Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

D Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.

Câu 71 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

B Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

Câu 72 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng

nhất?

A Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong

trào cách mạng

B Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.

D Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.

Câu 73 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là

A Liên hợp quốc

B Liên minh châu Âu

C ASEAN

D NATO

Câu 74 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu

thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

B Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

Câu 75 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến

tranh xâm lược?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 76 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là

A truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.

B tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

C xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.

D chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.

Câu 77 Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

A Công cụ sản xuất mới

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w