Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
B Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.
C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 2 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội
2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước
3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam
4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau
A 1,3,4
B 1,2,3
C 1,2,4
D 2,3,4.
Câu 3 Quốc gia đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập.
A Lào
B In-đô-nê-xi-a
C Việt Nam.
D Cam-pu-chia.
Câu 4 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
B Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng
C Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
D Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp
Pháp
Câu 5 Đảng của giai cấp tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1923 là
A Trung bắc tân văn.
B Đảng lập hiến
C Hội phục viên
D Nam phong.
Câu 6 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa A-pac-thai
B xung đột sắc tộc
Trang 2C chủ nghĩa li khai
D chủ nghĩa khủng bố
Câu 7 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
B thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
C quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
D quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
Câu 8 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Việt Nam Quang phục hội.
B Việt Nam nghĩa đoàn.
C Hội Phục Việt.
D Hội Duy tân.
Câu 9 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
B không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
D diễn ra trên phạm vi toàn cầu
Câu 10 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
C Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
D Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
Câu 11 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ độc
lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?
A Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.
B Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.
C Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.
D Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
Câu 12 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A hai miền, tất yếu
B đất nước, khách quan
C hai miền, khách quan
D đất nước, tất yếu
Câu 13 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi
nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?
A Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.
B Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.
C Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.
D Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.
Câu 14 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ
Chí Minh)
A ít học……….dốt
B không học tập… không thể làm chủ đất nước mình
Trang 3C không học tập dốt
D dốt… yếu
Câu 15 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là
A hoà nhập nhưng không hoà tan.
B xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.
C cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.
D hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.
Câu 16 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
D tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
Câu 17 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
C Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
D Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
Câu 18 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
B đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
C làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
D trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
Câu 19 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
B Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
C Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
Câu 20 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
B cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
C cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
D các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 21 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
B Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
Câu 22 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?
Trang 4A Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.
B CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.
D Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
Câu 23 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
B Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
C mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
Câu 24 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A Củng cố được an ninh quốc phòng.
B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
C Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
D Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
Câu 25 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra
đời
A Các giai cấp công nhân và tư sản.
B Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
C Giai cấp công nhân.
D Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
Câu 26 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền
Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong
A 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
B 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.
C 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.
D tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.
Câu 27 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
B Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
C Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
D Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
Câu 28 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
B Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
C Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
D Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
Câu 29 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 30 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là
Trang 5A Đại hội thống nhất nước nhà.
B Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C Đại hội kháng chiến thắng lợi.
D Đại hội đổi mới.
Câu 31 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia khối quân sự NATO
B Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
C Thành gia khối quân sự ANZUS
D Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
Câu 32 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Phưong pháp.
B Tầng lóp lãnh đạo.
C Tư tưởng.
D Mục đích,
Câu 33 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A “Sửa soạn khởi nghĩa”.
B “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
C Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
Câu 34 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
B Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
C Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
D Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
Câu 35 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?
A Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.
B Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.
C Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân
D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 36 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
B Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
C Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
D Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
Câu 37 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
D Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
Câu 38 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
Trang 6C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
D “Dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 39 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
B Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
C Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
Câu 40 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
B Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
C thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
D trật tự hai cực Ianta được hình thành
Câu 41 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
B Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
C Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
D Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
Câu 42 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
C Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
D Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
Câu 43 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?
A Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.
B Kháng chiến toàn diện.
C Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
D Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.
Câu 44 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
Câu 45 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
B chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
C chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
D chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
Câu 46 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:
1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản
Trang 72 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội.
3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì
4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp
A 3,1,4,2
B 2,1,3,4
C 3,2,1,4
D 3,1,2,4
Câu 47 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?
A Đối lập chính trị.
B Đối lập mục tiêu, chiến lược.
C Đối lập kinh tế.
D Đối lập quân sự.
Câu 48 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
B Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
C Pháp chưa rút khỏi nước ta.
D Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
Câu 49 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
B Giành thế chủ động trên chiến truờng.
C Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
D Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
Câu 50 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?
A Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng
B Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn
C Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt
D Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít
Câu 51 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
D Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
Câu 52 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
B Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
C Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
D Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
Câu 53 Chiến thắng nào của quân dân ta ở Miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)
buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
Trang 8A Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 54 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
B từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
C cách mạng vô sản
D dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
Câu 55 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939- 1945) vì
A Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
B Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.
C Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
D Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
Câu 56 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Ba Gia (Quảng Ngãi).
B Đồng Xoài (Bình Phuớc).
C Ấp Bắc (Mĩ Tho).
D Bình Giã (Bà Rịa).
Câu 57 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
B Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
C Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
D Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
Câu 58 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
A "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"
B "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".
C thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".
D bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.
Câu 59 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 60 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Liên Xô.
B Nhật Bản.
C Ấn Độ.
D Mỹ.
Câu 61 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
Trang 9B Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
C Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
Câu 62 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một
A Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
B Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
C Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
D Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới Câu 63 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
B Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
C Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
D Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
Câu 64 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã
A chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.
B phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
C vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.
D đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ
Câu 65 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
B Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
C Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
Câu 66 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
B là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới
C là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch
sử dân tộc Việt Nam
D là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.
Câu 67 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong
thành lập
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
B Mặt trận Liên Việt
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
Câu 68 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không
nhằm thực hiện âm mưu
A Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
B Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
C Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Trang 10Câu 69 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
B công nhân, tư sản, tiểu tư sản
C công nhân, nông dân, tiểu tư sản
D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
Câu 70 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ
là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A 2, 3, 1
B 1, 2, 3
C Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
D 2, 1, 3
E 1, 3, 2
F Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
G Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).
H Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
Câu 71 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
A cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.
B tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
C thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.
D Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.
Câu 72 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
B Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
D Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 73 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
Câu 74 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ
hai
A Anh.
B Pháp
C I-ta-li-a.
D Đức
Câu 75 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
B đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
C đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
D đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
Câu 76 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm
1973 về Việt Nam là