1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn vật lí (4)

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn vật lí (4)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 163,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng

Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.

B Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,

C Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.

D Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.

Câu 2 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?

A Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

B Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

C Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

D Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

Câu 3 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công

khai?

A Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản

B Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ

C Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh

D Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi

Câu 4 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao

động Việt Nam là

A Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.

B Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

C Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.

D Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.

Câu 5 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không nhằm

thực hiện âm mưu

A Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

B Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

C Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

D Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

Câu 6 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của Mĩ

trong kế hoạch

A Rơve

B Nava

C Mácsan

D Maobatton

Câu 7 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

Trang 2

B Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

C Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

D Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

Câu 8 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám

1945?

A Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng

“Ngày Độc lập”

B Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

C Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để

Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

D Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật

giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng

Câu 9 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

B làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

C làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

D đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

Câu 10 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã

A Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới

B Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm

C Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm

D Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe

Câu 11 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào

A Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ

B Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể

C Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã

D Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược

Câu 12 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt

đỉnh cao?

A Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B Thực hiện liên minh công-nông bền vững.

C Phong trào diễn ra khắp cả nước.

D Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.

Câu 13 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến

tranh xâm lược?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

Câu 14 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Phát triển nhanh

B Suy thoái

C Phát triển chậm

D Phục hồi

Trang 3

Câu 15 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?

A Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.

B Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.

C Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.

D Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.

Câu 16 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là

A truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.

B chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.

C tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

D xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.

Câu 17 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

B Phát triển nhanh nhưng không ổn định

C Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

D Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

Câu 18 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Nam Đông Duong.

B Đồng bằng Bắc Bộ.

C Tây Nguyên.

D Tây Bắc.

Câu 19 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là

A Chính phủ Nhật Bàn

B Thiên hoàng

C Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh

D Nghị viện Nhật Bản

Câu 20 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

A Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.

B Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu

C Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.

D Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.

Câu 21 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Tăng cường hợp tác với các nước châu Á

B Tăng cường hợp tác vói các nước châu Âu

C Mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu

D Liên minh chặt chẽ với Mĩ

Câu 22 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm

dứt

1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết

3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa

4 Định ước Henxinki được ký kết

Trang 4

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 2, 4, 3, 1

B 3, 4, 2, 1

C 3, 2, 4,1

D 2, 3, 4, 1

Câu 23 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là

A buộc địch vào thế bị động.

B phân tán, tiêu hao sinh lực địch.

C đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.

D buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ

Câu 24 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi

̣Ianta (Liên Xô):

A Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.

B Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa

quân phiệt

C Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,

D Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.

Câu 25 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”

B áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật

C vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

D tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển

Câu 26 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên

Xô và Đông Âu sụp đổ?

A Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.

B Chậm sửa chữa những sai lầm.

C Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.

D Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.

Câu 27 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

D Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

Câu 28 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng

trước những khó khăn, thử thách nào?

A Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

B Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.

C Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

D Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.

Câu 29 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là

A Đại hội kháng chiến kiến quốc.

B Đại hội kháng chiến thắng lợi.

C Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.

Trang 5

D Đại hội thống nhất đất nước.

Câu 30 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:

A Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

B Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.

C ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

D mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

Câu 31 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?

A Đám tang Phan Châu Trinh

B Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu

C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

D Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"

Câu 32 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

A Ấn Độ.

B Liên Xô.

C Mỹ.

D Nhật Bản.

Câu 33 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?

A Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

B Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

C Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

D Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

Câu 34 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?

A Chỉ thị toàn dân kháng chiến

B Tuyên ngôn độc lập.

C Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 35 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu

thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

B Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

C Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

D Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

Câu 36 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A có nhiều thực dân, đế quốc.

B tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

C đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

D có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

Câu 37 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân

tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do

A Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.

B Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.

C Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.

D Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.

Trang 6

Câu 38 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Áp dụng các thành tựu khoa học

B Con người

C Chi phí cho quốc phòng thấp

D Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước

Câu 39 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm

lược của đế quốc Mĩ?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

Câu 40 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học - kı ̃ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì?

A Sự bùng nổ thông tin

B Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D Đầu tư vào khoa học cho lãi cao nhất

Câu 41 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

B Liên minh châu Âu (EU)

C Cộng đồng châu Âu (EC)

D Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)

Câu 42 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939- 1945) vì

A Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.

B Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.

C Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.

D Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.

Câu 43 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm

1973 về Việt Nam là

A Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.

B Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.

C Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.

D Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

Câu 44 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với

sự phát triển của thế giới?

A Cách mạng xanh trong nông nghiệp

B Cách mạng công nghiệp

C Cách mạng chất xám

D Cách mạng khoa học công nghệ

Câu 45 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

B Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

C Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

D Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Trang 7

Câu 46 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa ngày nay

A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

C Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

D Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

Câu 47 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

B Cộng đồng châu Âu (EC)

C Cộng đồng than thép châu Âu

D Liên minh châu Âu (EU)

Câu 48 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?

A Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

B Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.

C ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

D Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

Câu 49 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của

thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?

A Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

B Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

C Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

D Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

Câu 50 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A cách mạng vô sản.

B dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.

C dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.

D từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.

Câu 51 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã

A làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm

lược Việt Nam

B buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.

D làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán Câu 52 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Đảng Lập hiến.

B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Tân Việt Cách mạng đảng.

Câu 53 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956

A Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc

B Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh

C Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam

D Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

Câu 54 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai

A Kế hoạch Macsan

Trang 8

B Chiến lược Cam kết và mở rộng

C Học thuyết Rigan

D Chiến lược toàn cầu

Câu 55 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng

phần tiến lên tổng khởi nghĩa?

A Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.

B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.

D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.

Câu 56 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Đồng Xoài (Bình Phuớc).

B Bình Giã (Bà Rịa).

C Ba Gia (Quảng Ngãi).

D Ấp Bắc (Mĩ Tho).

Câu 57 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền

Nam Việt Nam?

A Kennơđi.

B Níchxơn.

C Giônxơn.

D Aixenhao.

Câu 58 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp

cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?

A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân

chính thức làm chủ đất nước

C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính

thức làm chủ đất nước

D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,

tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

Câu 59 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.

C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.

Câu 60 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Thần kì

B Mạnh mẽ

C Nhanh chóng

D Ổn đinh

Câu 61 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

B giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

Trang 9

C giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

Câu 62 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc

nội bộ của các nước?

A Thúc đẩy dân chủ

B Chủ quyền

C Bình đẳng

D Tự do

Câu 63 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?

A Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.

B Bài học về khởi nghĩa vũ trang.

C Bài học về liên minh công – nông.

D Bài học về giành và giữ chính quyền.

Câu 64 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có

thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

B Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.

C Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

D Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

Câu 65 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng

để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

A Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).

B Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).

C Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).

D Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.

Câu 66 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Giải phóng dân tộc.

B Bảo vệ Tổ quốc.

C Giải phóng và giữ nước.

D Giữ nước và dựng nước,

Câu 67 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ

A Chiến thắng Vạn Tường

B Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Chiến thắng Bình Giã

Câu 68 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.

Câu 69 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn

trước đó là gì?

A Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

B Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

Trang 10

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á

Câu 70 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

C Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

D Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

Câu 71 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước

mắt của nhân dân Việt Nam là

A Thực dân Pháp.

B Phát xít Nhật.

C Trung Hoa Dân quốc.

D Bọn Việt gian.

Câu 72 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

B Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

Câu 73 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm

1991?

A Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế

B Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”

C Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

D Xu thế toàn cầu hóa

Câu 74 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?

A Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

B Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

C Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.

Câu 75 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

B Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

C Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

D Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

Câu 76 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã

A Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,

B Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.

C Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.

D Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.

Câu 77 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A Mục đích,

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w