Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 107
Câu 1 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
B Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
C Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
D Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
Câu 2 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Liên minh châu Âu (EU)
B Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
C Cộng đồng than thép châu Âu
D Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 3 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A “Dùng người Việt đánh người Việt”.
B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
C Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
D Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
Câu 4 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không nhằm
thực hiện âm mưu
A Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
D Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
Câu 5 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh
thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
Câu 6 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
B Thành gia khối quân sự ANZUS
C Tham gia khối quân sự NATO
D Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
Câu 7 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
C Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Trang 2D Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
Câu 8 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
B Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
C Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
D Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
Câu 9 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là
A chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.
B xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.
C tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
D truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.
Câu 10 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm
1973 về Việt Nam là
A Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.
B Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.
C Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.
D Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
Câu 11 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Ba Gia (Quảng Ngãi).
B Bình Giã (Bà Rịa).
C Đồng Xoài (Bình Phuớc).
D Ấp Bắc (Mĩ Tho).
Câu 12 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?
A Ổn đinh
B Thần kì
C Nhanh chóng
D Mạnh mẽ
Câu 13 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A Tân Việt Cách mạng đảng.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Việt Nam Quốc dân đảng.
D Đảng Lập hiến.
Câu 14 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
Câu 15 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
B Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
C Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
D Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
Câu 16 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
Trang 3A Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
B Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
C Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
D Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
Câu 17 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
B Phong trào dân chủ 1936 – 1939
C Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945
D Phong trào cách mạng 1930 – 1931
Câu 18 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Phưong pháp.
B Tầng lóp lãnh đạo.
C Mục đích,
D Tư tưởng.
Câu 19 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa khủng bố
B xung đột sắc tộc
C chủ nghĩa A-pac-thai
D chủ nghĩa li khai
Câu 20 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
Câu 21 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Nhật Bản.
B Ấn Độ.
C Mỹ.
D Liên Xô.
Câu 22 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
B Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
D Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
Câu 23 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
B Pháp chưa rút khỏi nước ta.
C Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
D Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
Câu 24 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
Trang 4C Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
Câu 25 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Chiến lược toàn cầu
B Chiến lược Cam kết và mở rộng
C Học thuyết Rigan
D Kế hoạch Macsan
Câu 26 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Đà Nằng.
B Hà Nội.
C Huế.
D Gia Định,
Câu 27 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
B Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
C Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
D Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
Câu 28 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Tây Bắc.
B Nam Đông Duong.
C Tây Nguyên.
D Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 29 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là
A dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
B sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
C thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
D do phe đồng minh đã giành thắng lợi
Câu 30 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
Câu 31 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
B Trật tự đon cực được xác lập.
C Trật tự đa cực được thiết lập.
D Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
Câu 32 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
B quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
C quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
D quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
Trang 5Câu 33 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
B Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
Câu 34 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
B Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
C Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
D Tổng bộ Việt Minh.
Câu 35 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
C Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
D Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
Câu 36 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.
C Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.
D Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.
Câu 37 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
B ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
Câu 38 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu
thời kì
A Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa
B Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân
C Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới
D Thực dân hóa trên phạm vi thế giới
Câu 39 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên
Xô và Đông Âu sụp đổ?
A Chậm sửa chữa những sai lầm.
B Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.
C Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.
D Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.
Câu 40 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
B Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
C Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
Trang 6D Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
Câu 41 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
B làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
C làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
D trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
Câu 42 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
A Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu
hậu quả lâu dài
B Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.
C Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.
D Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.
Câu 43 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là gì?
A Thực hiện kế hoạch Nava.
B Thực hiện kế hoạch Bôlae.
C Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D Thực hiện kế hoạch Rơ ve.
Câu 44 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
B Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
C Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
D Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
Câu 45 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch
sử dân tộc Việt Nam
B là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.
C là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới
D là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
Câu 46 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
B áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
Câu 47 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
B Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
Trang 7C Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
D Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
Câu 48 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Việt Nam nghĩa đoàn.
B Hội Duy tân.
C Hội Phục Việt.
D Việt Nam Quang phục hội.
Câu 49 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
B Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
C Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
Câu 50 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
B Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
C Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 51 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
B chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
C chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
D chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
Câu 52 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan
hệ như thế nào?
A Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
B Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
C Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
D Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
Câu 53 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Giành thế chủ động trên chiến truờng.
B Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
C Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
D Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
Câu 54 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
B Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
C Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
D Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
Câu 55 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?
A Báo cáo chính trị
B Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng
C Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
Trang 8D Luận cương chính trị năm 1930
Câu 56 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
C dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
D tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
Câu 57 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám
1945?
A Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để
Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội
B Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật
giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng
C Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
D Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng
“Ngày Độc lập”
Câu 58 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
Câu 59 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
Câu 60 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
B Cộng đồng châu Âu (EC)
C Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 61 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối
A Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
B Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
C Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
D Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
Câu 62 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
Trang 9B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
C Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
Câu 63 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
B Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
Câu 64 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
C Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 65 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
B phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
D phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
Câu 66 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Khủng hoảng suy thoái
B Phát triển nhanh chóng
C Phục hồi và phát triển trở lại.
D Phát triển không ổn định.
Câu 67 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
Câu 68 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
B Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
C Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
Câu 69 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước Ball
B Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
C Hiệp ước Maxtrich
D Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
Câu 70 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
Trang 10A Công nghiệp quốc phòng,
B Chinh phục vũ trụ.
C Khoa học co bản.
D Sản xuất ứng dụng dân dụng.
Câu 71 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
B Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
C Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
Câu 72 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
B Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
C Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
Câu 73 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
B đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
C có nhiều thực dân, đế quốc.
D tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
Câu 74 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
A đảm bảo an ninh quốc gia.
B giữ vững chủ quyền dân tộc.
C Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
Câu 75 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ
A Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
B Chiến thắng Bình Giã
C Chiến thắng Vạn Tường
D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 76 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Pháp
B Thụy Điển
C Phần Lan
D Anh
Câu 77 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
B Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
C Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
D Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 78 Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có
thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là