1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử 2023 (3)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử 2023 (3)
Trường học Trường THPT Vũ Thê Lang
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 116,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 Điểm[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Vũ Thê Lang

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Điểm khác cơ bản của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại so với cuộc cách mạng công

nghiệp thế kỉ XVIII là:

A mọi phát minh kĩ thuật đều phải bắt nguồn từ thực tiễn.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

C mọi phát minh kĩ thuật đều xuất phát từ nhu cầu chiến tranh.

D mọi phát minh khoa học kĩ thuật đều dựa trên các ngành khoa học cơ bản.

Câu 2 Yếu tố nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh

chóng và ít đổ máu?

A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

B Sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt.

C Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

D Nhân dân đã sẵn sàng nổi dậy

Câu 3 Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí người Mĩ trong nửa sau thế kỉ XX là

A sự thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

B những cuộc đấu tranh của người da đen và người da đỏ.

C vụ khủng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ.

D sự thất bại của quân đội Mĩ trên chiến trường I-rắc.

Câu 4 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

C củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

D tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

Câu 5 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

B làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

C làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

D bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

Câu 6 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

C Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

D Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

Câu 7 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

A Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

B Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.

C Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.

D Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

Trang 2

Câu 8 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước Bali

(2- 1976) là

A tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

B chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

C không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

D hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

Câu 9 Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì sau khi đọc bản Sơ thảo những luận cương về vấn đề dân

tộc và thuộc địa của Lê nin (7/1920)?

A Kết hợp giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp.

B Kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

C Kết hợp cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

D Kết hợp vấn đề dân tộc và thời đại.

Câu 10 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

B Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

C Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 11 Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Chiến thắng Đồng Xoài.

B Chiến thắng Ba Gia.

C Chiến thắng Bình Giã.

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 12 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

B chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

Câu 13 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

C Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.

D Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

Câu 14 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

B thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

Câu 15 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

B Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

C Chính quyền cách mạng non trẻ.

D Hơn 90% dân số không biết chữ

Trang 3

Câu 16 Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ vào

ngày 19/12/1946?

A Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.

B Nhân dân tự phát nổi dậy đánh Pháp.

C Quân ta khiêu khích Pháp.

D Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.

Câu 17 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

B gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

C tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

D cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

Câu 18 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A thuộc địa.

B phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

C nửa thuộc địa nửa phong kiến.

D phong kiến độc lập, có chủ quyền.

Câu 19 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.

B quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.

D sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.

Câu 20 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

B phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

C tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

D củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 21 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Ruộng đất cho dân cày.

B Giảm tô, xóa nợ.

C Cơm áo và hòa bình.

D Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

Câu 22 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất là

A tước đoạt ruộng đất của nông dân.

B bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.

C đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.

D không cho nông dân tham gia sản xuất.

Câu 23 Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là

A Mặt trận Việt minh.

B Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

C Mặt trận liên việt.

D Mặt trận dân chủ Đông Dương.

Câu 24 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

Trang 4

A Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

C Được thực dân Pháp dung dưỡng.

D Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

Câu 25 Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là

A Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam

B Bắt Lào, Chân Lạp thần phục

C cắt đất thần phục nhà Minh.

D Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”

Câu 26 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

B Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

C Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

D Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

Câu 27 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa

được áp dụng nhiều trên thực tế?

A Triều Tây Sơn bị chia rẽ.

B Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

C Vua Quang Trung mất sớm.

D Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.

Câu 28 Điều kiện lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

A So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.

B Khả năng chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam.

C Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, chính quyền Sài Gòn mất chỗ dựa.

D Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

Câu 29 Yếu tố có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh

chóng, ít đổ máu là

A do thời cơ khách quan thuận lợi.

B do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

C do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.

D do thời cơ chủ quan thuận lợi.

Câu 30 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

B chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

C Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

D sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

Câu 31 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

B góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

C góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

D thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

Câu 32 Địa điểm nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất giữa ta và địch trong chiến dịch Điện

Biên Phủ?

A Đồi A1,C1.

Trang 5

B sở chỉ huy của địch.

C Sân bay Mường Thanh.

D Cứ điểm Him Lam.

Câu 33 Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

A Đã đóng những chiếc tàu lớn và Trang bị vũ khí hiện đại.

B Quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây.

C Yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á.

D Trang bị phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ.

Câu 34 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

Câu 35 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt

trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.

B địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

C sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

D sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

Câu 36 Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga đã

A trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.

B trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác.

C trở thành quốc gia Liên bang Xô viết.

D trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.

Câu 37 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Cơm áo và hòa bình.

B Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

C Xóa nợ, giảm tô.

D Chia lại ruộng đất công.

Câu 38 Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

B giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.

C giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.

D thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước

Câu 39 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

C Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

Câu 40 Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị từ tháng 12/1946 đến tháng 2/1947 là gì?

A Tiêu hao được nhiều sinh lực địch.

B Bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

C Giam chân địch ở các đô thị.

Trang 6

D Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an toàn.

Câu 41 Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về tính chất của phong trào Cần vương?

A Là phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

B Là phong trào đấu tranh tự phát của nông dân.

C Là phong trào yêu nước mang tính dân chủ nhân dân.

D Là phong trào yêu nước mang tính dân tộc sâu sắc.

Câu 42 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào dân tộc dân chủ Việt Nam những

năm 1919 - 1925?

A Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn.

B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

C Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

D Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.

Câu 43 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

B chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

C hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

D Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.

Câu 44 Từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc, em hãy rút ra bài học trong công cuộc bảo vệ Tổ quốc

hiện nay?

A Dựng nước phải đi đôi với giữ nước.

B Giữ quan hệ hòa hiếu với các nước láng giềng.

C Xây dựng quân đội hùng mạnh.

D Đoàn kết toàn dân tộc.

Câu 45 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm

chung là

A góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.

B có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.

D chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

Câu 46 Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ

đạo chiến lược cách mạng Việt Nam thời kì 1930- 1945?

A Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).

B Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).

C Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).

D Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).

Câu 47 Lực lượng vũ trang ra đời từ khởi nghĩa Bắc Sơn sau đó thống nhất lại với tên gọi là

A Vệ quốc đoàn.

B Cứu quốc quân.

C Việt Nam giải phóng quân.

D Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 48 Mục tiêu của ta khi quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ

A bước đầu làm phá sản kế hoạch Na - va, buộc Pháp phải nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông biên giới Việt - Trung.

C giành và giữ quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

D tiêu diệt lực lượng địch ở đây, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

Trang 7

Câu 49 So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai

(1919-1929) của Pháp ở Đông Dương có điểm mới nào dưới đây?

A Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ.

B Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa.

C Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.

D Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn.

Câu 50 Ý nào dưới đây không phải là nội dung của bộ luật Hồng Đức?

A Ăn trộm trâu, bò của dân thì bị phạt tiền.

B Đào trộm đê đập làm thiệt hại nhà cửa, lúa má thì xử đồ, lưu.

C Bán ruộng đất ở biên cương cho ngoại quốc thì xử chém.

D Khi xa giá nhà vua đi qua mà xông vào hàng người đi kèm thì xử tội đồ.

Câu 51 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển

kinh tế làm trọng tâm vì

A muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

B để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.

C sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.

D kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

Câu 52 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

B chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

C chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

D chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

Câu 53 Nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế là

A chi phí cho quốc phòng rất thấp.

B Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta.

C vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

D nguồn nhân lực có chất lượng, tính kỉ luật cao.

E áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.

Câu 54 Yếu tố cơ bản nhất của thế giới tác động đến chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản

Việt Nam (12/1986)?

A Xu thế hòa hoãn Đông - Tây từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX.

B Tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa.

C Sự vươn lên mạnh mẽ về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

D Công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978.

Câu 55 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

B giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

C mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

D chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 56 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

B Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

C Hơn 90% dân số không biết chữ.

D Chính quyền cách mạng non trẻ.

Trang 8

Câu 57 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thế kỉ XX quyết định lựa

chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

A họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản.

B triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến.

C khi bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.

D có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cấp tư sản dân tộc.

Câu 58 Cuộc khởi nghĩa nào đã làm sụp đổ nhà Minh?

A Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc.

B Khởi nghĩa Trần Thắng, Ngô Quảng.

C Khởi nghĩa Lý Tự Thành.

D Khởi nghĩa Hoàng Sào.

Câu 59 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

Việt Nam?

A Tổ chức Công hội được thành lập (1920).

B Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).

C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).

Câu 60 Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

A giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

B hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

C biến Việt Nam thành thuộc địa.

D bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

Câu 61 Vì sao cuối năm 1928 đầu năm 1929, Việt Nam cần thiết phải thành lập một chính Đảng để lãnh

đạo phong trào đấu tranh giành độc lập, tự do cho dân tộc?

A Sự phát triển mạnh của hai tổ chức Thanh niên và Tân Việt.

B Trước sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái, Việt Nam quốc dân đảng tan rã.

C Do phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta phát triển mạnh.

D Do phong trào dân tộc và dân chủ, phong trào công nông theo con đường vô sản phát triển mạnh.

Câu 62 Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là

A cải cách Trung Quốc để cứu vãn tình thế.

B đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa.

C đánh đế quốc để thành lập Dân quốc, đánh phong kiến để chia ruộng đất cho dân cày.

D đánh đuổi đế quốc, khôi phục Trung Hoa.

Câu 63 Nhiệm vụ cốt yếu của cách mạng tư sản dân quyền ở Việt Nam là

A đánh đổ giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến.

B đánh đổ đê quốc Pháp giành độc lập dân tộc.

C đánh đổ phong kiến địa chủ, giành ruộng đất cho dân cày.

D đánh đổ thế lực phong kiến, đánh đổ cách bóc lột theo lối tư bản thực hành cách mạng thổ địa triệt để và đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp làm cho nhân dân hoàn toàn độc lập.

Câu 64 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

B Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

D Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

Trang 9

Câu 65 Điều kiện quốc tế nào tạo điều kiện cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của

nhân dân ta có thể phát triển lên giai đoạn mới?

A Chủ nghĩa xã hội nối liền từ châu Âu sang châu Á.

B Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh.

C Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

D Chủ nghĩa đế quốc suy yếu sau chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 66 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A chiến tranh lạnh.

B cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

C trật tự hai cực Ianta.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

Câu 67 Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B cách mạng xã hội chủ nghĩa.

C cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

D cách mạng tư sản.

Câu 68 Sau khi CNXH sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, những quốc gia nào còn kiên trì con đường

CNXH?

A Trung Quốc, Việt Nam, Bắc Triều Tiên, Lào, Cuba.

B Việt Nam, Trung Quốc, Cu ba, Bắc Triều Tiên, Campuchia.

C Việt Nam, Cuba, Trung Quốc, Lào, Campuchia.

D Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Campuchia, Cuba.

Câu 69 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới

thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

C Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật.

D Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

Câu 70 Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà

diệt” trên khắp miền Nam?

A Chiến thắng Ấp Bắc 1963.

B Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 - 1966 và 1966 - 1967.

C Chiến thắng Vạn Tường 1965.

D Phong trào Đồng khởi 1959 - 1960.

Câu 71 Khó khăn lớn nhất của nước Nga hiện nay là

A mâu thuẫn nội bộ trong chính quyền.

B nạn vô gia cư, xung đột sắc tộc.

C tình trạng thiếu nước sạch và lương thực

D tệ nạn xã hội.

Câu 72 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

C đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

Trang 10

Câu 73 Tính chất cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc (1946 - 1949) là

A cách mạng xã hội chủ nghĩa.

B cách mạng tư sản.

C chiến tranh giải phóng dân tộc.

D cách mạng dân tộc dân chủ.

Câu 74 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A sự ra đời của NATO.

B học thuyết Truman.

C đạo luật Tap-Hac lây.

D kế hoạch Mác-san.

Câu 75 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là

A hài hòa và hợp tác.

B mâu thuẫn và kiềm chế.

C đối thoại và thỏa hiệp.

D cạnh tranh và hợp tác.

Câu 76 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) có đặc điểm gì?

A Là cuộc khủng hoảng thiếu, kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.

B Là cuộc khủng hoảng diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.

C Là cuộc khủng hoảng thừa, diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.

D Là cuộc khủng hoảng thừa, kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.

Câu 77 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc

kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

A Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

B Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

C Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

D Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch Câu 78 Người Bồ Đào Nha chủ trương thực hiện các cuộc thám hiểm địa lí về hướng nào?

A Tây.

B Nam.

C Bắc.

D Đông.

Câu 79 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

B Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

C Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

D Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

Câu 80 Trong cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII, phái Lập hiến lên cầm quyền đã làm điều gì?

A Lật đổ ngôi vua.

B Thông qua Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.

C Cải thiện đời sống của nhân dân lao động.

D Xoa dịu sự căm phẫn của nhân dân.

Câu 81 Đối với việc bảo vệ Tổ quốc, hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa gì?

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w