1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (3)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (3)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thị Xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 136,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Ng[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là

A Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

B Việt Nam Giải phóng quân.

C Trung đội Cứu quốc quân III.

D Đội du kích Bắc Sơn.

Câu 2 Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

A Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương

B Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội

C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh

Câu 3 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Chiến thắng Vạn Tường

D Chiến thắng Ba Gia

Câu 4 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Liên khu V.

B Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

C Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

D Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 5 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

A Khởi nghĩa Ba Tơ

B Khởi nghĩa Nam Kì

C Khởi nghĩa Bắc Sơn

D Binh biến Đô Lương

Câu 6 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm

A phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.

B kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.

C tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.

D thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.

Câu 7 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở miền

Bắc Việt Nam là

A hoàn thành cải cách ruộng đất.

B tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

C khôi phục và phát triển kinh tế.

Trang 2

D ra sức phát triển thương nghiệp.

Câu 8 Vì sao chính quyền cách mạng được thành lập tại Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách

mạng 1930 – 1931 được gọi là chính quyền Xô Viết?

A Vì đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

B Vì đây là hình thức nhà nước của những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

C Vì đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết

D Vì đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)

Câu 9 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

A Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"

B Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc

C Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

D Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

Câu 10 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới

sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A Xu hướng thế giới đơn cực

B Xu hướng thế giới hai cực

C Xu hướng thế giới đa cực

D Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

Câu 11 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

D Cả ba nhiệm vụ trên

Câu 12 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con

đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)

A cách mạng tháng Mười Nga

B cách mạng thuộc địa

C cách mạng dân chủ tư sản

D cách mạng vô sản

Câu 13 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A Mậu Thân (1968).

B Tây Nguyên (3-1975).

C Vạn Tường (1965).

D “Đồng khởi” (1959-1960).

Câu 14 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

A Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

B Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

C Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

D Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

Câu 15 Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?

A Trao đổi về khoa học – kĩ thuật

Trang 3

B Giải quyết hòa bình ở Đông Dương

C Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

D Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu

Câu 16 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

B Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

C Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

D tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

Câu 17 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A được bổ sung, hoàn chỉnh.

B chính thức có hiệu lực.

C được chính thức thông qua.

D chính thức được công bố.

Câu 18 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A quân sự quan trọng hơn chính trị.

B chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

C chính trị quan trọng hơn quân sự.

D chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

Câu 19 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

B Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

C Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

Câu 20 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Đường Cách mệnh

B Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

C Bản án chế độ thực dân Pháp

D Luận cương chiến tranh

Câu 21 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

B ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

C trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

D khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

Câu 22 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

B hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

Câu 23 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

Trang 4

A (1), (3), (2).

B (1), (2), (3).

C Đảng Thanh niên.

D Việt Nam nghĩa đoàn.

E (2), (3), (1).

F Đảng Lập hiến.

G Hội Phục Việt.

H (3), (1), (2).

Câu 24 Loại hình chiến tranh nào của Mĩ sử dụng ở Việt Nam được tiến hành qua hai đời Tổng thống?

A Chiến tranh đặc biệt

B Chiến tranh cục bộ

C Chiến tranh đơn phương

D Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 25 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

B Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

Câu 26 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

B tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

C củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

D hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

Câu 27 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

A Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt

Nam hóa chiến tranh"

B 1 – 3 – 2 – 4

C 3 – 2 – 1 – 4

D Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

E 2 – 4 – 1 – 3

F 4 – 2 – 1 – 3

G Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm

H Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa

chiến tranh"

Câu 28 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?

A Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch

B Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến

C Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài

D Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu

Câu 29 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

Trang 5

C Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

D Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

Câu 30 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A hợp tác quốc tế.

B liên minh kinh tế.

C toàn cầu hóa.

D hợp tác khu vực.

Câu 31 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

B vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

C từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

D chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

Câu 32 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

A diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

B mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

C vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

D có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

Câu 33 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống đế quốc Pháp-Nhật.

B Chống quân phiệt Nhật.

C Chống phản động thuộc địa.

D Chống đế quốc và tay sai.

Câu 34 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

B đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

D đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

Câu 35 Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp, mâu thuẫn giai cấp cơ bản của

xã hội Việt Nam là gì?

A Giai cấp nông dân với địa chủ

B Giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp

C Giai cấp công nhân với đế quốc Pháp

D Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

Câu 36 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

A Trận đánh Phan Rang

B Trận đường số 14 - Phước Long

C Trận đánh Xuân Lộc

D Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

Câu 37 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

Trang 6

A Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

B Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

C Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

D Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

Câu 38 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

B Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

C Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

D Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

Câu 39 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Plâyku.

B Điện Biên Phủ.

C Xê nô.

D Hòa Bình.

Câu 40 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

B Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

Câu 41 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức

cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

D An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 42 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:

A Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước

B Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ

C Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng

D Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.

Câu 43 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

B Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

C Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

D Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

Câu 44 Trong khoảng thời gian từ năm 1917 – 1927, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã lần lượt trải qua hoạt

động cách mạng ở những nước nào?

A Pháp, Liên Xô, Việt Nam

B Pháp, Trung Quốc, Việt Nam

C Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam

D Pháp, Liên Xô, Trung Quốc

Câu 45 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

Trang 7

A cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

C tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

Câu 46 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

B Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

C Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

D Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

Câu 47 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

B xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

C đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

D tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

Câu 48 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

D khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

Câu 49 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

C có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

D tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 50 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Hợp tác quân sự

B Hợp tác kinh tế

C Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

D Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

Câu 51 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A giải quyết khó khăn về tài chính.

B hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

C giải quyết căn bản nạn đói.

D phát triển kinh tế nông nghiệp.

Câu 52 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Nhật Bản.

B Anh.

C Mĩ.

D Đức.

Câu 53 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Thợ thủ công bị thất nghiệp

Trang 8

B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

C Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

D Giai cấp tư sản bị phá sản

Câu 54 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

C hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

Câu 55 Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng là:

A vô sản và tư sản

B vô sản và dân chủ tư sản

C phong kiến và vô sản

D dân chủ tư sản và phong kiến

Câu 56 Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:

A Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

B Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

C Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

D Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

Câu 57 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A nhà nước dân chủ kiểu mới.

B chế độ pháp quyền nhân dân.

C nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

D một thể chế chính trị độc lập.

Câu 58 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Trung Lào năm 1953

B Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

D Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

Câu 59 Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa:

A Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập

B Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

C Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới

D Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ

Câu 60 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là:

A thực dân, phong kiến

B phản động thuộc địa và tay sai

C đế quốc và phát xít

D phát xít Nhật

Câu 61 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Trang 9

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 62 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

B dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

C sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

D thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

Câu 63 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

B làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

D làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

Câu 64 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

B Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

C Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

D Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

Câu 65 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

B Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

C Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

D Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

Câu 66 Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:

A Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi

B Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

C Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt

D Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa

Câu 67 Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự đột phá và biến chuyển của cục diện thế giới trong tương lai?

A Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật

B Sự hợp tác Nga – Mĩ

C Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu

D Sự chạy đua vũ trang giữa Mĩ – Nga

Câu 68 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:

A Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

B Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

C Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

D Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp Câu 69 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A Phát triển trồng cây công nghiệp

Trang 10

B Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

C Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

D Phát triển công nghiệp

Câu 70 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

C Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

D Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

Câu 71 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

B sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

C nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

D sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

Câu 72 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

C chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

D không có nước nào bỏ phiếu chống.

Câu 73 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

B sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

C thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

D chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

Câu 74 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A có phần ổn định

B khó khăn, cực khổ.

C không quá khó khăn.

D được cải thiện hơn.

Câu 75 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

A Tháng 10 – 1930

B Tháng 12 – 1930

C Tháng 3 - 1930

D Tháng 5 – 1930

Câu 76 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A các nước phương Tây cấm vận.

B bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

C Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

D các thế lực phản động chống phá.

Câu 77 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Phong trào Đồng khởi

B Chiến thắng Ấp Bắc

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:33

w