1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (13)

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Lịch sử (13)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản Năm học 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 168,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là

A giảm tô, thuế

B hòa bình, tự do

C ruộng đất

D độc lập dân tộc

Câu 2 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

C Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

Câu 3 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có

thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

A Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.

B Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

C Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

D Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

Câu 4 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A chủ nghĩa A-pac-thai

B xung đột sắc tộc

C chủ nghĩa khủng bố

D chủ nghĩa li khai

Câu 5 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng

trước những khó khăn, thử thách nào?

A Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

B Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.

C Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.

D Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 6 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?

A Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân

tộc

C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được

nâng cao

D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Thần kì

Trang 2

B Mạnh mẽ

C Nhanh chóng

D Ổn đinh

Câu 8 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

B Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

C Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

D Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

Câu 9 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929

-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một

A Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới

B Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới.

C Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới

D Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới

Câu 10 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ

trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?

A Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.

B Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.

C Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

D Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

Câu 11 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám

1945?

A Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

B Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng

“Ngày Độc lập”

C Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để

Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

D Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật

giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng

Câu 12 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.

Câu 13 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng

A xã hội chủ nghĩa

B dân tộc dân chủ

C dân chủ tư sản

D Dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 14 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Bình Giã (Bà Rịa).

B Đồng Xoài (Bình Phuớc).

C Ấp Bắc (Mĩ Tho).

D Ba Gia (Quảng Ngãi).

Trang 3

Câu 15 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là

A chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập

B chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc

C chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng

D chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam

Câu 16 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.

D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

Câu 17 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai

A Chiến lược Cam kết và mở rộng

B Kế hoạch Macsan

C Chiến lược toàn cầu

D Học thuyết Rigan

Câu 18 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

B Phát triển nhanh nhưng không ổn định

C Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

D Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

Câu 19 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của

chiến tranh nhân dân

A Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.

B Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,

C Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.

D Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.

Câu 20 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là

A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại

B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ

C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự

D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung

Câu 21 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

B Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

D Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

Câu 22 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

A Mỹ.

B Nhật Bản.

C Ấn Độ.

D Liên Xô.

Trang 4

Câu 23 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A Mục đích,

B Phưong pháp.

C Tư tưởng.

D Tầng lóp lãnh đạo.

Câu 24 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Bảo vệ Tổ quốc.

B Giữ nước và dựng nước,

C Giải phóng dân tộc.

D Giải phóng và giữ nước.

Câu 25 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

B Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

Câu 26 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.

B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C trật tự hai cực Ianta được hình thành

D chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

Câu 27 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A “Dùng người Việt đánh người Việt”.

B Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

D Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

Câu 28 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị

A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

B “Sắm vũ khí đuổi thù chung”

C “Sửa soạn khởi nghĩa”.

D Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam

Câu 29 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?

A Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

B Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

C Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

D Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.

Câu 30 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt

Nam

A Tiểu tư sản.

B Công nhân

C Nông dân

D tư sản dân tộc

Câu 31 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?

Trang 5

A Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

B Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.

C Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất

nước nhà

D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.

Câu 32 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A cách mạng vô sản.

B dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.

C từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.

D dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.

Câu 33 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

B trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

C làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

D làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

Câu 34 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của

Mĩ trong kế hoạch

A Nava

B Maobatton

C Rơve

D Mácsan

Câu 35 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi

̣Ianta (Liên Xô):

A Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa

quân phiệt

B Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.

C Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,

D Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.

Câu 36 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là

A chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp

B sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam

C nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa

D tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam

Câu 37 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ

sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là

A áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

C có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

D lợi dụng chiến tranh để làm giàu.

Câu 38 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ

A Chiến thắng Ấp Bắc

B Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

C Chiến thắng Bình Giã

Trang 6

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 39 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

A Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

B Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.

C Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

D Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,

Câu 40 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

B Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

Câu 41 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?

A Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.

C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

D Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.

Câu 42 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân

2 Mặt trận Việt Minh ra đời

3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập

A 1,2,3

B 3,2,1

C 2,1,3

D 3,1,2

Câu 43 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Nam Đông Duong.

B Đồng bằng Bắc Bộ.

C Tây Nguyên.

D Tây Bắc.

Câu 44 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương

thực hiện chính sách đối ngoai

A Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.

B Hòa bình, hữu nghị, trung lập.

C Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.

D Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

Câu 45 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế

giới thứ hai?

A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,

B Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự

C Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược

D Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động

Trang 7

Câu 46 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng

Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.

B Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.

C Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.

D Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,

Câu 47 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn

A Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).

C Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).

D Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).

Câu 48 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?

A Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.

B Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.

C Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.

D Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.

Câu 49 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách

mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”

A Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Câu 50 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

D Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

Câu 51 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

B Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

D Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

Câu 52 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung

vào lĩnh vực

A Khoa học co bản.

B Sản xuất ứng dụng dân dụng.

C Chinh phục vũ trụ.

D Công nghiệp quốc phòng,

Câu 53 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở

Trang 8

A Huế.

B Hà Nội.

C Đà Nằng.

D Gia Định,

Câu 54 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp

cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?

A Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính

thức làm chủ đất nước

B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

C Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân

chính thức làm chủ đất nước

D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,

tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

Câu 55 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do

A Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập

B Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập

C Một số tiểu tư sản trí thức thành lập

D Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập

Câu 56 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là

A đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.

B buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ

C buộc địch vào thế bị động.

D phân tán, tiêu hao sinh lực địch.

Câu 57 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Khủng hoảng suy thoái

B Phát triển không ổn định.

C Phục hồi và phát triển trở lại.

D Phát triển nhanh chóng

Câu 58 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

B lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

C tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.

Câu 59 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

 C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị

A đảm bảo an ninh quốc gia.

B Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

C giữ vững chủ quyền dân tộc.

Câu 60 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên

Xô và Đông Âu sụp đổ?

A Chậm sửa chữa những sai lầm.

B Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.

C Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.

Trang 9

D Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.

Câu 61 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?

A Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.

B Pháp chưa rút khỏi nước ta.

C Chỉ mới giải phóng được miền Nam.

D Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.

Câu 62 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

B Hiệp ước Ball

C Hiệp ước Maxtrich

D Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

Câu 63 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:

1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản

2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội

3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì

4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp

A 3,2,1,4

B 3,1,2,4

C 2,1,3,4

D 3,1,4,2

Câu 64 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng

nhất?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.

B Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.

C Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

D Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong

trào cách mạng

Câu 65 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Phát triển chậm

B Phục hồi

C Suy thoái

D Phát triển nhanh

Câu 66 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

Câu 67 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?

A Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

B Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

Trang 10

C Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

D Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

Câu 68 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã

A Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.

B Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,

C Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.

D Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.

Câu 69 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ

XX) là biểu hiện của xu thế nào?

A Nhất thể hóa.

B Đa dạng hóa.

C Đa phương hóa.

D Toàn cầu hóa.

Câu 70 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là

A Nghị viện Nhật Bản

B Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh

C Chính phủ Nhật Bàn

D Thiên hoàng

Câu 71 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:

A ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

B mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

C Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.

D Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

Câu 72 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật

B tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển

C dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”

D vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

Câu 73 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.

B bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.

C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).

D phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

Câu 74 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939- 1945) vì

A Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.

B Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.

C Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.

D Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.

Câu 75 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam

(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

B Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.

C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:15

w