Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Bình Khang (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Ý ng[.]
Trang 1Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Bình Khang
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là
A khai thông biên giới Việt Trung.
B phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.
C tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
D quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 2 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
B khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
C khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
D khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
Câu 3 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ
A khủng hoảng và suy thoái.
B phát triển mạnh mẽ.
C phát triển xen kẽ suy thoái.
D phục hồi và phát triển.
Câu 4 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
B Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
C tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
D hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
Câu 5 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
C kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
D để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
Câu 6 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước Bali
(2- 1976) là
A chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.
B hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.
C không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
D tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.
Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường
kinh tế là gì?
A Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.
B Chi phí cho quốc phòng thấp.
C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Trang 2D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
Câu 8 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
B Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
Câu 9 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là
A đấu tranh chính trị.
B bạo lực cách mạng.
C khởi nghĩa giành quyền làm chủ.
D đấu tranh vũ trang.
Câu 10 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ
tuyến 17 là
A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.
B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.
C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.
D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.
Câu 11 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là
A phá thế bao vây, cấm vận.
B khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
C mở rộng quan hệ ngoại giao.
D xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.
Câu 12 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
C Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
D Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
Câu 13 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?
A Bình Giã( Bà Rịa)
B An Lão( Bình Định)
C Ba Gia (Quảng Ngãi)
D Ấp Bắc ( Mĩ Tho)
Câu 14 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
B “Đánh chắc, tiến chắc”.
C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
Câu 15 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là
gì?
A Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.
Trang 3D giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược
Việt Nam
Câu 16 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.
B chiến tranh lạnh.
C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.
D trật tự hai cực Ianta.
Câu 17 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam
giai đoạn 1919-1925?
A Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.
B Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Tìm ra con đường cách mạng vô sản.
D Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.
Câu 18 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ
A những năm 80 (thế kỉ XX).
B những năm 50 (thế kỉ XX).
C những năm 60 (thế kỉ XX).
D những năm 70 (thế kỉ XX).
Câu 19 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A đối thoại và thỏa hiệp.
B cạnh tranh và hợp tác.
C mâu thuẫn và kiềm chế.
D hài hòa và hợp tác.
Câu 20 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.
A Xtalây - Taylo
B Giôn xơn- Mác Namara.
C Đơ lat Đơ Tat xi nhi.
D cải cách điền địa.
Câu 21 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc
cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?
A Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
B Đấu tranh hòa bình.
C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
D Đấu tranh bạo lực
Câu 22 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
B Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
C Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
D Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
Câu 23 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
B thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
C góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
D góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
Trang 4Câu 24 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt
Nam là?
A Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.
C Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
D Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta
Câu 25 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La
tinh?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B Thắng lợi của cách mạng Cuba.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
D Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.
Câu 26 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
B Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.
C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 27 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
B Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.
C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
D Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
Câu 28 Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh hưởng
của tư tưởng nào dưới đây?
A Chủ nghĩa Tam dân( Tôn Trung Sơn)
B Tư tưởng triết học ánh sáng( Pháp)
C Tư tưởng duy tân Nhật Bản.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 29 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là
A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
B Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.
D Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 30 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?
A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
B Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.
C Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.
D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.
Câu 31 Trong những năm 80 thế kỉ XX, Mĩ và Liên Xô đạt được thỏa thuận nào sau đây?
A Giải thể các tổ chức quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu.
B Nhiều hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng.
C Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
D Thủ tiêu tên lửa tầm trung, cắt giảm vũ khí chiến lược.
Câu 32 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
Trang 5A nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
B thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
C thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
Câu 33 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
C Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
Câu 34 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ
A báo An Nam trẻ
B báo Đỏ.
C báo Chuông rè.
D báo Búa liềm.
Câu 35 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Đấu tranh ngoại giao.
B Đấu tranh bạo lực
C Đấu tranh vũ trang.
D Đấu tranh chính trị.
Câu 36 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
B quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
C sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
D chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
Câu 37 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.
Câu 38 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
B quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
D chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
Câu 39 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
C Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
Câu 40 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:
A phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.
Trang 6B tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.
C gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
D cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.
Câu 41 Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.
D tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.
Câu 42 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
D Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.
Câu 43 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để
A tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.
B củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.
C đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.
D xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
Câu 44 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
C Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
D Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
Câu 45 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
B góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
C thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
D thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
Câu 46 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?
A Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.
B Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin.
C Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.
D Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
Câu 47 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là
A học thuyết Truman.
B kế hoạch Mác-san.
C sự ra đời của NATO.
D đạo luật Tap-Hac lây.
Câu 48 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
B khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
C khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
Trang 7D khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
Câu 49 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.
B Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
C Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
D Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán Câu 50 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân
miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
B Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).
C Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).
D Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\
Câu 51 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm
chung là
A chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.
B góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.
C chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
D có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 52 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.
B Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
C Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.
D Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.
Câu 53 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-
đầu thế kỉ XX là:
A sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.
B sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.
C sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.
D sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.
Câu 54 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế
giữ gìn lực lượng sang tiến công?
A Phá ấp chiến lược.
B Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.
C Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.
D Đồng khởi.
Câu 55 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
B “Đánh chắc, tiến chắc”.
C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
Câu 56 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm
A phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
B tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
C hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.
Trang 8D củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 57 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A hài hòa và hợp tác.
B mâu thuẫn và kiềm chế.
C cạnh tranh và hợp tác.
D đối thoại và thỏa hiệp.
Câu 58 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
B Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
C Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
D Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
Câu 59 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
D để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
Câu 60 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
B chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
C sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
D địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
Câu 61 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh
đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?
A Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).
B Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
D Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).
Câu 62 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
B chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
C tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
D Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
Câu 63 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?
A Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
B Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
C Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
D Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
Câu 64 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?
A Đánh công kiên.
B Đánh du kích ngắn ngày.
C Đánh điểm diệt viện.
D Đánh nhanh.
Trang 9Câu 65 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
B Kiện toàn bộ máy nhà nước
C Giải quyết khó khăn về tài chính
D Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
Câu 66 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
A chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
B xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
Câu 67 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
C chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
D thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
Câu 68 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.
B Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
C Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
D Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
Câu 69 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con
đường cách mạng vô sản?
A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
B Truyền thống cách mạng của quê hương.
C Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.
Câu 70 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay
A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
B Nhân nhượng với kẻ thù.
C mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.
D Cương quyết trong đấu tranh.
Câu 71 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
B Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
C Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
D Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
Câu 72 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với
A Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.
B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
C sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.
D chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.
Câu 73 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
Trang 10A Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.
B Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.
C Chính quyền cách mạng non trẻ.
D Hơn 90% dân số không biết chữ
Câu 74 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử
dụng bạo lực cách mạng là do
A đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
B các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
C không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
D Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
Câu 75 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của
A Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.
C Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Tổng bộ Việt Minh.
Câu 76 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?
A công nhân.
B nông dân.
C tư sản dân tộc.
D tư sản mại bản.
Câu 77 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông
Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Xác định phương pháp đấu tranh.
B Đề ra phương hướng chiến lược.
C Xác định giai cấp lãnh đạo.
D Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
Câu 78 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
B sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
C sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
D chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
Câu 79 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công gắn liền với thắng lợi của
A trận Vạn Tường (1965).
B phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).
C cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
D cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 80 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
B chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
D mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
Câu 81 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm
chung là