Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Bình Khang (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 Vì s[.]
Trang 1Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Bình Khang
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
Câu 2 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La
tinh?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
C Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.
D Thắng lợi của cách mạng Cuba.
Câu 3 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
B quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
D sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
Câu 4 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
B Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.
C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 5 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
C Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
Câu 6 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay là
A giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.
B dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
C độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.
Câu 7 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
B giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
C mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
Trang 2D quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
Câu 8 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A “Đánh chắc, tiến chắc”.
B “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
Câu 9 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
B tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
C chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
D Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
Câu 10 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?
A Ấp chiến lược
B Ngụy quyền.
C Đô thị.
D Cố vấn Mỹ.
Câu 11 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
D để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
Câu 12 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
A Hơn 90% dân số không biết chữ
B Chính quyền cách mạng non trẻ.
C Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.
D Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.
Câu 13 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?
A công nhân.
B nông dân.
C tư sản dân tộc.
D tư sản mại bản.
Câu 14 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:
A tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.
B phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.
C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.
D gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
Câu 15 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông
dân?
A Ruộng đất cho dân cày.
B Giảm tô, xóa nợ.
C Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
D Cơm áo và hòa bình.
Câu 16 Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã
Trang 3A tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.
B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
D thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.
Câu 17 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
B kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
D sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
Câu 18 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con
đường cách mạng vô sản?
A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
B Truyền thống cách mạng của quê hương.
C Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.
Câu 19 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
B “Đánh chắc, tiến chắc”.
C “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
Câu 20 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
A Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
B Kiện toàn bộ máy nhà nước
C Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
D Giải quyết khó khăn về tài chính
Câu 21 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?
A Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
B Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin.
C Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.
D Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.
Câu 22 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
C Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
Câu 23 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
B khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
C khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
D khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
Câu 24 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
Trang 4A khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
B khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
C khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
D khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
Câu 25 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam
giai đoạn 1919-1925?
A Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.
B Tìm ra con đường cách mạng vô sản.
C Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.
Câu 26 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân
miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
B Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).
C Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).
D Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\
Câu 27 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay
A Cương quyết trong đấu tranh.
B Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
C mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.
D Nhân nhượng với kẻ thù.
Câu 28 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
Câu 29 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường
kinh tế là gì?
A Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.
B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
Câu 30 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.
B Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
D Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 31 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:
A chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc
B chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân
C chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
D chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh
Câu 32 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
Trang 5A Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
B Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
D Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
Câu 33 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành
công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
A Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
B Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
C Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.
D Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
Câu 34 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ
A những năm 80 (thế kỉ XX).
B những năm 50 (thế kỉ XX).
C những năm 70 (thế kỉ XX).
D những năm 60 (thế kỉ XX).
Câu 35 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
B thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
D góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
Câu 36 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm
chung là
A chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
B chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.
C góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.
D có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 37 Trong những năm 80 thế kỉ XX, Mĩ và Liên Xô đạt được thỏa thuận nào sau đây?
A Thủ tiêu tên lửa tầm trung, cắt giảm vũ khí chiến lược.
B Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C Nhiều hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng.
D Giải thể các tổ chức quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu.
Câu 38 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm
nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.
B Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.
C Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.
D Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.
Câu 39 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là
gì?
A giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược
Việt Nam
B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
D Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.
Trang 6Câu 40 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử
dụng bạo lực cách mạng là do
A Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
B đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
C các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
D không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
Câu 41 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?
A Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
B Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
C Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
D Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
Câu 42 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
B sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
C sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
D địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
Câu 43 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A hài hòa và hợp tác.
B mâu thuẫn và kiềm chế.
C cạnh tranh và hợp tác.
D đối thoại và thỏa hiệp.
Câu 44 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là
A quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
C khai thông biên giới Việt Trung.
D phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 45 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là
A chống chế độ phản động thuộc địa.
B lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.
C chống đế quốc, chống phong kiến.
D lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
Câu 46 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.
Câu 47 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?
A Ba Gia (Quảng Ngãi)
B Bình Giã( Bà Rịa)
C Ấp Bắc ( Mĩ Tho)
D An Lão( Bình Định)
Câu 48 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
Trang 7A Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
C Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
D Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
Câu 49 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
B Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
C Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
D Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
Câu 50 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ
tuyến 17 là
A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.
B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.
C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.
D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.
Câu 51 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông
Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Xác định phương pháp đấu tranh.
B Xác định giai cấp lãnh đạo.
C Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
D Đề ra phương hướng chiến lược.
Câu 52 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
B chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
C hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
D Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
Câu 53 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là
A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.
C Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Câu 54 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm
A củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
B phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
C tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
D hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.
Câu 55 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Đấu tranh vũ trang.
B Đấu tranh bạo lực
C Đấu tranh chính trị.
D Đấu tranh ngoại giao.
Câu 56 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
B chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
Trang 8C địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
D sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
Câu 57 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?
A Đánh điểm diệt viện.
B Đánh công kiên.
C Đánh nhanh.
D Đánh du kích ngắn ngày.
Câu 58 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.
B Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
D Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
Câu 59 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
B Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
C Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
D Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
Câu 60 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là
A mở rộng quan hệ ngoại giao.
B phá thế bao vây, cấm vận.
C khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
D xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.
Câu 61 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với
A sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.
B Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.
C chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.
D Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
Câu 62 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công gắn liền với thắng lợi của
A cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
B phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).
C trận Vạn Tường (1965).
D cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 63 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh
đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?
A Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).
B Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
C Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
D Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).
Câu 64 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt
Nam là?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.
B Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
C Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta
Trang 9D Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
Câu 65 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?
A Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.
B Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
C Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.
D Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.
Câu 66 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
A chiến tranh lạnh.
B trật tự hai cực Ianta.
C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.
D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 67 Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh hưởng
của tư tưởng nào dưới đây?
A Tư tưởng duy tân Nhật Bản.
B Tư tưởng triết học ánh sáng( Pháp)
C Chủ nghĩa Tam dân( Tôn Trung Sơn)
D Chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 68 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ
A báo Chuông rè.
B báo An Nam trẻ
C báo Búa liềm.
D báo Đỏ.
Câu 69 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
Câu 70 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
B sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
D quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
Câu 71 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –
1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.
B Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
C Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
D Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.
Câu 72 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
Trang 10Câu 73 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là
A đấu tranh chính trị.
B đấu tranh vũ trang.
C khởi nghĩa giành quyền làm chủ.
D bạo lực cách mạng.
Câu 74 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để
A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
B đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.
C tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.
D củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.
Câu 75 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A Cách mạng công nghệ.
B Cách mạng công nghiệp
C Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
D Cách mạng trắng trong nông nghiệp.
Câu 76 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế
giữ gìn lực lượng sang tiến công?
A Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.
B Đồng khởi.
C Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.
D Phá ấp chiến lược.
Câu 77 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là
A kế hoạch Mác-san.
B sự ra đời của NATO.
C học thuyết Truman.
D đạo luật Tap-Hac lây.
Câu 78 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.
B Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.
C Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.
D Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
Câu 79 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà
Nguyễn có động thái như thế nào?
A Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.
B Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.
C Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.
D Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.
Câu 80 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A đối thoại và thỏa hiệp.
B cạnh tranh và hợp tác.
C hài hòa và hợp tác.
D mâu thuẫn và kiềm chế.
Câu 81 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?