Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Bình Khang (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 Bài[.]
Trang 1Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Bình Khang
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109 Câu 1 Bài học Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng cho công cuộc xây dựng và phát triển
đất nước hiện nay là
A kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.
B kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
C đoàn kết toàn dân trong mặt trận dân tộc thống nhất.
D độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 2 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Đấu tranh ngoại giao.
B Đấu tranh vũ trang.
C Đấu tranh bạo lực
D Đấu tranh chính trị.
Câu 3 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử
dụng bạo lực cách mạng là do
A đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
B các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
C Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
D không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
Câu 4 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
B Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
C Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.
Câu 5 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông
dân?
A Giảm tô, xóa nợ.
B Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
C Ruộng đất cho dân cày.
D Cơm áo và hòa bình.
Câu 6 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là
gì?
A Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.
B Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
C Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
D giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược
Việt Nam
Câu 7 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
Trang 2A Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
B Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
C Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
D Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
Câu 8 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà
Nguyễn có động thái như thế nào?
A Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.
B Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.
C Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.
D Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.
Câu 9 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?
A nông dân.
B công nhân.
C tư sản dân tộc.
D tư sản mại bản.
Câu 10 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
B Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
C Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.
D Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán Câu 11 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
C Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
D Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
Câu 12 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A cạnh tranh và hợp tác.
B đối thoại và thỏa hiệp.
C mâu thuẫn và kiềm chế.
D hài hòa và hợp tác.
Câu 13 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?
A Cố vấn Mỹ.
B Đô thị.
C Ngụy quyền.
D Ấp chiến lược
Câu 14 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước
Bali (2- 1976) là
A không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
B hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.
C tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.
D chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.
Câu 15 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –
1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.
Trang 3B Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.
C Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
D Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
Câu 16 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay
là
A độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
B giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.
C dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.
Câu 17 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
B sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
C quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
D chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
Câu 18 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
C Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
D Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
Câu 19 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?
A Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.
B Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin.
C Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.
D Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
Câu 20 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ
A khủng hoảng và suy thoái.
B phục hồi và phát triển.
C phát triển xen kẽ suy thoái.
D phát triển mạnh mẽ.
Câu 21 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
B khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
C khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
D khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
Câu 22 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là
A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 23 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
B giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
Trang 4D chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 24 Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
B tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.
C thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.
D thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
Câu 25 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:
A tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.
B thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.
C nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.
D loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.
Câu 26 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là
A gắn bó mật thiết, tác động qua lại.
B hợp tác với nhau.
C hợp tác, giúp đỡ nhau.
D hỗ trợ lẫn nhau.
Câu 27 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh
đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?
A Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
B Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).
C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
D Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).
Câu 28 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
B thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
D nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
Câu 29 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con
đường cách mạng vô sản?
A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
B Truyền thống cách mạng của quê hương.
C Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.
Câu 30 Trong những năm 80 thế kỉ XX, Mĩ và Liên Xô đạt được thỏa thuận nào sau đây?
A Nhiều hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng.
B Thủ tiêu tên lửa tầm trung, cắt giảm vũ khí chiến lược.
C Giải thể các tổ chức quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu.
D Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
Câu 31 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
C Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
Trang 5Câu 32 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
A Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.
B Chính quyền cách mạng non trẻ.
C Hơn 90% dân số không biết chữ
D Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.
Câu 33 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
D giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
Câu 34 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
B “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
D “Đánh chắc, tiến chắc”.
Câu 35 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt
Nam là?
A Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.
C Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
D Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
Câu 36 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công gắn liền với thắng lợi của
A cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).
D trận Vạn Tường (1965).
Câu 37 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với
A Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.
B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
C sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.
D chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.
Câu 38 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
B chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
C sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
D sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
Câu 39 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là
A lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
B chống chế độ phản động thuộc địa.
C chống đế quốc, chống phong kiến.
D lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.
Câu 40 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
Trang 6A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.
Câu 41 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.
B Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.
C Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
D Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.
Câu 42 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam
giai đoạn 1919-1925?
A Tìm ra con đường cách mạng vô sản.
B Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.
D Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.
Câu 43 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
B thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
C thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
D góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
Câu 44 Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh hưởng
của tư tưởng nào dưới đây?
A Tư tưởng triết học ánh sáng( Pháp)
B Chủ nghĩa Mác - Lênin.
C Chủ nghĩa Tam dân( Tôn Trung Sơn)
D Tư tưởng duy tân Nhật Bản.
Câu 45 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
B khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
C khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
D khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
Câu 46 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
Câu 47 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
B sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
C địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
D sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
Câu 48 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là
Trang 7A sự ra đời của NATO.
B đạo luật Tap-Hac lây.
C kế hoạch Mác-san.
D học thuyết Truman.
Câu 49 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A Cách mạng công nghiệp
B Cách mạng công nghệ.
C Cách mạng trắng trong nông nghiệp.
D Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
Câu 50 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
A Giải quyết khó khăn về tài chính
B Kiện toàn bộ máy nhà nước
C Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
D Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
Câu 51 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:
A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
B chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân
C chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh
D chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc
Câu 52 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
B thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
C chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
D nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
Câu 53 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm
chung là
A có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.
C chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
D góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.
Câu 54 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
B Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.
C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
D Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
Câu 55 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?
A Ba Gia (Quảng Ngãi)
B An Lão( Bình Định)
C Ấp Bắc ( Mĩ Tho)
D Bình Giã( Bà Rịa)
Câu 56 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?
A Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.
B Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.
Trang 8C Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.
D Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
Câu 57 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là
A xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.
B phá thế bao vây, cấm vận.
C mở rộng quan hệ ngoại giao.
D khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
Câu 58 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
C Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
Câu 59 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
B hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
C chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
D Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
Câu 60 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
B Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
D Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
Câu 61 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.
A cải cách điền địa.
B Giôn xơn- Mác Namara.
C Đơ lat Đơ Tat xi nhi.
D Xtalây - Taylo
Câu 62 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
B chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
D quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
Câu 63 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La
tinh?
A Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.
B Thắng lợi của cách mạng Cuba.
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
Câu 64 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của
A Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.
B Tổng bộ Việt Minh.
C Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
Trang 9Câu 65 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
B chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
C chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
Câu 66 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường
kinh tế là gì?
A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.
Câu 67 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay
A Nhân nhượng với kẻ thù.
B Cương quyết trong đấu tranh.
C mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.
D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
Câu 68 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm
chung là
A góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.
B chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
C có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.
Câu 69 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
B Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.
C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
D Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
Câu 70 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.
B chiến tranh lạnh.
C trật tự hai cực Ianta.
D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.
Câu 71 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
C Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
D Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
Câu 72 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ
A những năm 80 (thế kỉ XX).
B những năm 60 (thế kỉ XX).
C những năm 50 (thế kỉ XX).
D những năm 70 (thế kỉ XX).
Câu 73 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là
Trang 10A đấu tranh vũ trang.
B đấu tranh chính trị.
C khởi nghĩa giành quyền làm chủ.
D bạo lực cách mạng.
Câu 74 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ
A báo Chuông rè.
B báo Đỏ.
C báo An Nam trẻ
D báo Búa liềm.
Câu 75 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm
A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.
B củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
C tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
D phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
Câu 76 Theo quy định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), quốc gia nào dưới đây cần trở thành một quốc gia
thống nhất và dân chủ?
A Mông Cổ.
B Nhật Bản.
C Triều Tiên.
D Trung Quốc.
Câu 77 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm
nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.
B Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.
C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.
D Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.
Câu 78 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước
Bali (2- 1976) là
A hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.
B tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.
C không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
D chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.
Câu 79 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc
cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?
A Đấu tranh hòa bình.
B Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
C Đấu tranh bạo lực
D Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
Câu 80 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:
A Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.
C Được thực dân Pháp dung dưỡng.
D Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực
Câu 81 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì