CHƯƠNG 10ACID CARBOXYLIC... Đọc tên theo IUPAC• Mạch chính dài nhất chứa nhóm –COOH C1 • Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng, đổi an thành noic acid... Gốc R chứa nhóm thế hút điện tử
Trang 1CHƯƠNG 10
ACID CARBOXYLIC
Trang 31 Danh Pháp
Acid carboxylic là nh ữ ng h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ
ch ứ a nhóm carboxyl trong phân t ử
Trang 4Đọc tên theo IUPAC
• Mạch chính dài nhất chứa nhóm –COOH (C1)
• Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng, đổi an thành
noic acid
Trang 62.Tính ch ấ t v ậ t lý:
- C1-C4 tan nhi ề u trong n ướ c.
-D ễ tan trong các dung môi h ữ u c ơ nh ư ete, r ượ u.
- Nh ờ có liên k ế t hydro nên th ườ ng có nhi ệ t độ sôi và nhi ệ t độ nóng
- Nh ờ có liên k ế t hydro nên th ườ ng có nhi ệ t độ sôi và nhi ệ t độ nóng
ch ả y cao h ơ n các h ợ p ch ấ t khác có kh ố i l ượ ng phân t ử t ươ ng
đươ ng.
Trang 83 Ả nh h ưở ng các nhóm th ế lên tính acid
Trang 9Gốc R chứa nhóm thế hút điện tử tính acid tăng
Gốc R chứa nhóm thế đy điện tử tính acid giảm
Trang 10O OH
Trang 124.2 Oxy hóa alken:
Trang 134.3 Th ủ y phân h ợ p ch ấ t nitryl:
Trang 154.4 Đ i ề u ch ế t ừ h ợ p ch ấ t Grignard:
Trang 175 Tính ch ấ t hóa h ọ c:
5.1 Ph ả n ứ ng kh ử :
5.2 Ph ả n ester hóa :
Trang 185.3 C ơ ch ế ph ả n ứ ng ester hóa:
B ướ c.1
B ướ c.2
Trang 19B ướ c.3
B ướ c 4
Trang 20B ướ c 5
B ướ c 6
Trang 22Các d ẫ n xu ấ t c ủ a acid carboxylic :