Thực phẩm sống PHÒNG GD VÀ ĐT TP ĐÔNG HÀ TRƯỜNG MẦM NON BẢNG ĐỊNH LƯỢNG KHẨU PHẦN ĂN CHO TRẺ STT Tên thực phẩm Định lượng (Gamcháu) Thành phẩm (Gamcháu) I Cơm thường 1 Gạo nấu cơm 60 80 130 150 2 Thịt cá. Định lượng khẩu phần ăn cho trẻ mầm non
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT TP ĐÔNG HÀ
STT Tên thực phẩm Định lượng(Gam/cháu) Thành phẩm(Gam/cháu)
I Cơm thường:
II Cháo:
Thịt cá tôm cua, rạm, lươn dùng để nấu cháo 25-30
Thịt, cá, tôm, cua, rạm, lươn dùng để nấu cháo 30-35
Thịt, cá, tôm, cua dùng để nấu phở, mì, miến, nui 30-35
Trang 2PHÒNG GD VÀ ĐT ĐÔNG HÀ
STT Tên thực phẩm Định lượng(Gam/cháu) Thành phẩm(Gam/cháu)
I Cơm thường:
II Cháo:
Thịt cá tôm cua, rạm, lươn dùng để nấu cháo 25-30
Thịt, cá, tôm, cua, rạm, lươn dùng để nấu cháo 30-35
Thịt, cá, tôm, cua dùng để nấu phở, mì, miến, nui 30-35