Sở GD ĐT Thanh Hóa THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI A, B LỚP 12 Trường THPT Nông Cống 2 LẦN 4 NĂM HỌC 2011 2012 MÔN HÓA HỌC Thời gian 90 phút Hoc sinh không được dùng Bảng tuần hoàn Cho H=1; C=12; N=14; P[.]
Trang 1Mã đề thi 132
Sở GD-ĐT Thanh Hóa THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI A, B LỚP 12
Trường THPT Nông Cống 2 LẦN 4 NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian:90 phút
- Hoc sinh không được dùng Bảng tuần hoàn.
Al=27; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Pb=207; Zn=65; Ag=108; Mn=55.
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây ?
A KMnO4 trong H2O B brom trong CH3COOH
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : CrO3 X Y Z X
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom X, Y, Z lần lượt là
A Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 B Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3
C Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3 D NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3
Câu 3: Số đồng phân ancol có CTPT C4H10O2 phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch xanh lam là
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2 dư vào
X được dung dịch Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn khan trên vào
nước được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z được dung dịch T Cô cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b = a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn M là
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 0,4 mol khí Mặt
khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol khí Khối lượng của Al và
Mg trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,7 gam và 1,2 gam B 5,4 gam và 2,4 gam
Câu 6: Khi phân huỷ HI theo phương trình: 2HI(k) H2(k) + I2 (k) Tại một nhiệt độ xác định, hằng số cân bằng của phản ứng Kc = Tỉ lệ phần trăm HI đã phân huỷ là
Câu 7: Phát biểu đúng là
A Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3 đun nóng
B Ion Cr3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5
C Urê có công thức hóa học (NH4)2CO3 D Fe cháy trong Cl2 tạo ra khói có màu xanh lục
Câu 8: Thuốc thử ( có thể đun nóng) cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ,
glixerol, ala-gly-val, anđehit axetic, ancol etylic là
A AgNO3/dung dịch NH3 B Na
Câu 9: Có các hóa chất : HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A HCl, KMnO4, MnO2, KClO3 B HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO
C HCl, KMnO4, MnO2, HClO D HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4
Câu 10: Dãy các gồm các polime tổng hợp là
A Polietilen; polistiren; nilon-6; poli(vinylclorua) B Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6.
C Nilon-6; polietilen; protein; polistiren D Poli(vinylclorua); polietilen; tơ axetat; polistiren Câu 11: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và natristearat
theo tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Khi đốt cháy hết a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b,
c là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua bình
chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết m gam
Trang 2X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng được x gam Ag.
Giá trị của x là ( hiệu suất các phản ứng 100%)
Câu 13: Cho 27,4 gam hỗn hợp M gồm axit axetic và hai ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với
13,8 gam Na thu được 40,65 gam chất rắn Nếu cho toàn bộ lượng M trên phản ứng với dung dịch NaHCO3 (dư), kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức của hai ancol trong M là
A CH3OH và C2H5OH B C7H15OH và C8H17OH
C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 14: Thực hiện phản ứng đồng trùng hợp giữa Stiren và butađien thu được poli(Stiren – butađien) Đốt cháy
hoàn toàn 18,5 gam một mẫu polime trên rồi dẫn sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 140 gam kết tủa Trung bình cứ a phân tử Stiren kết hợp với b phân tử butađien trong polime Tỉ lệ a : b nhận giá trị nào sau đây?
Câu 15: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH
B HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH
C HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO
D CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH
Câu 16: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp hỗn hợp dung dịch gồm 2a mol NaCl và a mol CuSO4, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Trong quá trình điện phân trên, khí sinh ra ở anot là
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch NaOH 15%.
Khối lượng glixerol thu được là
A 13,8045 kg B 10,3558 kg C 13,75584 kg D 13,8075 kg.
Câu 18: Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH, CH3COONH4,
C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
Câu 20: Cho các thế điện cực chuẩn : E = -1,66 V ; E = + 0,34 V Biết suất điện động chuẩn của pin :
E =1,1 V ; E = 0,71 V Suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn (E ) là
Câu 21: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia làm hai phần bằng nhau Phần thứ nhất được khuấy
trong nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn % khối lượng của glucozơ và tinh bột trong X lần lượt là
A 64,71% ; 35,29% B 35,29% ; 64,71% C 35,71% ; 64,29% D 64,29% ; 35,71%
Câu 22: Hòa tan hết m gam Fe3O4 trong 425 ml dung dịch HCl 2,0 M thu được dung dịch X , sục một lượng ôxi vào X cho đến khi hết HCl nhận được một dung dịch Y Y làm mất màu vừa hết 100 ml dung dịch Br2 0,25 M Giá trị của m là
Câu 23: Cho một hỗn hợp X chứa C6H5NH2 và C6H5OH Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Nếu cho toàn bộ hỗn hợpX phản ứng hết với Br2 thì cầnvừa đủ với 0,075 mol Br2 Lượng các chất C6H5NH2 và
C6H5OH trong hỗn hợp X lần lượt là
A 0,02 mol và 0,005 mol B 0,005 mol và 0,02 mol.
C 0,05 mol và 0,02 mol D 0,005 mol và 0,02 mol.
Câu 24: Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Trang 3B Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 25: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 26: Cho 7,2 gam Mg vào dung dịch chứa x mol FeCl3 , khi phản ứng kết thúc thu được 8,4 gam kim loại Giá trị lớn nhất của x là
Câu 27: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
B mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
C nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
D nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
Câu 28: Cho x mol Fe tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( tỷ lệ x : y = 16 : 61) ta thu được một sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối sắt Số mol electron mà x mol Fe đã nhường khi tham gia phản ứng là
Câu 29: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là
A (NH4)3PO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 30: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
Câu 31: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI, thì dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất ?
Câu 32: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
A (CH3)3CCHO B CH3-CH(CH3)CH2OH
C (CH3)2C=CHCHO D CH2=C(CH3)CHO
Câu 34: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng được
với nhau (trong điều kiện thích hợp) là
Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X có khối lượng 43,9 gam Chia X làm 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 1,68 lít khí (đktc) Phần 2 phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M (loãng, nóng) Giá trị của V là
Câu 36: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, CO2.Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là
A NO2, SO2 , CO2 B CO2, Cl2, N2O C SO2, CO2 D Cl2, NO2
Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai aminoaxit A và B (đều no , mạch hở) A chứa hai nhóm cacboxyl một nhóm
amino B chứa một nhóm cacboxyl một nhóm amino Tỉ số khối lượng mol phân tử của A so với B là 1,96 Đốt 1 mol A hoặc 1 mol B thì số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6 Cho hỗn hợp X chứa 0,1mol A và 0,1mol B phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị m là
Trang 4Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7 mol
O2, thu được 0,4 mol CO2 Công thức của ankan là
Câu 39: Thêm dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol K[Al(OH)4]thì thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,18 hoặc 0,36 B 0,18 hoặc 0,26 C 0,18 hoặc 0,16 D 0,08 hoặc 0,26
Câu 40: Cho 15,3g anhiđrit axetic vào dung dịch chứa 13,8g axit o- hiđroxi benzoic thu được dung dịch X Cần
vừa đủ a mol NaOH để phản ứng hết với lượng X ở trên Giá trị của a là
Câu 41: Hợp chất chứa đồng thời liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là
A CH3COOH B NH4NO3 C SO2Cl2 D BaCl2
Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol no, đơn chức Y Cho 20,3 gam hỗn hợp X tác dụng với Na
dư thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Mặt khác 40,6 gam hỗn hợp X hòa tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của Y là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
Câu 43: Cho các chất: butan, buta-1,3-đien, propilen, but-2-in, axetilen, metylaxetilen, isobutan, xiclopropan, isobutilen , anlen Chọn phát biểu đúng về các chất trên:
A Có 3 chất tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt
B Có 7 chất tham gia phản ứng cộng hidro.
C Có 8 chất làm mât màu tím của dung dịch KMnO4
D Có 8 chất làm mất màu nước brom.
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 4 Chất X tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là
C HOCH2-CH=CH-CH2-COOH D HOCH2-CH=CH-CH2-CHO
Câu 45: Trộn 2,7 gam Al vào 20 gam hỗn hợp T gồm Fe2O3 vàFe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí được hỗn hợp X Hoà tan X trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,064 lít NO2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp T là
Câu 46: Làm bay hơi 14,8 gam một este đơn chức (X) ở 136,50C và p = 1atm Sau khi X bay hơi hết thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích hơi của 6,4 gam O2 trong cùng điều kiện Mặt khác khi thuỷ phân 7,4 gam este X bằng một lượng vừa đủ NaOH thu được 8,2 gam muối Công thức của X là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOC2H5
Câu 47: Để hoà tan 6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, MgO cần vừa đủ 0,225 mol HCl Mặt khác 6 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với CO dư, thu được 5 gam chất rắn Khối lượng CuO trong X là
Câu 48: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan
Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng, nóng (7) Các tính chất của saccarozơ là
A (1), (2), 3), (4) và (7) B (1), (2), (3) và (4).
C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (4), (5) và (6).
Câu 49: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng (2) Sục khí SO2 vào dung dịch HNO3 đặc (3) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (4) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(5) Cho SiO2 vào dung dịch HF (6) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
Câu 50: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M Cho 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 g kết tủa Nếu thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y kết thúc phản ứng được 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là
- HẾT