1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi thu dhthpt nc2 co da

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Lớp 12 – Lần 3 Năm Học 2009 - 2010
Trường học Trường THPT Nông Cống 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẤN 3 NĂM HỌC 2009 2010 MÔN HÓA HỌC Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 137 Họ, tên thí sinh Số báo danh[.]

Trang 1

SỞ GD-ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẤN 3

NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 137

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Lưu ý:

- Cho : H = 1; O = 16; S = 32; N = 14; Na = 23; K = 39; Ag = 108; Mn = 55; Cl = 35,5;

Ba = 137; F = 19; Br = 80; I = 127; Al = 27; Mg = 24; Fe = 56; C = 12.

- Học sinh không được dùng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy

xuất hiện kết tủa X là :

A CH2=CHCl B CH2=CHCH2Cl C C6H5Cl D CH3-CH2-CH2Cl Câu 2: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,04 M và HNO3 0,02 M với 300 ml dung dịch hỗn

hợp NaOH 0,04 M và KOH 0,02 M pH của dung dịch tạo thành là (trong các số cho dưới đây)

Câu 3: Dung dịch nước của A làm quỳ tím ngả sang màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không

làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn hai dung dịch hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:

Câu 4: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm CH3OH, HCOOH, HCOOCH3 tác dụng vừa đủ với 0,1 mol

NaOH đun nóng Oxi hóa ancol sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với Ag2O/NH3 (dư) được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOCH3 là

Câu 5: Cho các chất và ion sau: Mg2+, Cu2+, KNO2, Ca, SO2, Fe2+ và NO2 Các chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A Fe2+, NO2, SO2, KNO2 B Br2, Ca, SO2, KNO2

C Mg2+, Fe2+, NO2, SO2 D Fe2+, NO2, Cu2+, SO2

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và glixerol thu

được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của glixerol trong hỗn hợp có giá trị là

Câu 7: Trong số các tinh thể cho sau đây, tinh thể nào thuộc tinh thể phân tử ?

A Kim cương B Photpho trắng C Muối ăn D Bạc kim loại

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất A (CxHyO2) thu được 0,7 mol CO2 Để trung hoà 0,2 mol A

cần 0,2 mol NaOH Mặt khác, 0,5 mol A tác dụng hết với natri dư thu được 0,5 mol H2 Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất A là

Câu 9: Brakiđinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn brakiđinin có thể thu được tối đa số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là

Câu 10: Khi nung nóng 22,12 gam kalipemanganat thu được 21,16 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X

tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, nóng (dư) Tính thể tích khí Cl2 thu được (ở đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

A V = 7,84 lít B V = 6,496 lít C 5,152 lít D V = 4,48 lít

Trang 2

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-xilen thu được CO2 và nước Hấp thụ

hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 500 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch Y Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y là

Câu 12: Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản

ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 13: Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần

dùng 550 ml dung dịch NaOH 0,3M Công thức phân tử của photpho trihalogenua là

Câu 14: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?

A stiren + Br2 (trong CCl4) B benzen + Cl2 (as)

C cumen + Cl2 (as) D toluen + KMnO4 + H2SO4 (t0)

Câu 15: Cho 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 vào một bình kín dung tích không đổi là 0,5 lít (ở t0C) Khi cân bằng hoá học được thiết lập, người ta thấy tạo thành 0,2 mol NH3 Hằng số cân bằng Kc (ở t0C) là

Câu 16: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít

khí H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m bằng

A 58,85 gam B 21,80 gam C 57,50 gam D 13,70 gam

Câu 17: Trong các nguyên tố cho dưới đây Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân

nhiều nhất?

A Fe (Z= 26) B Ga (Z= 31) C Cu (Z= 29) D Co (Z = 27)

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được

dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là (chọn trong các số cho dưới đây)

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào một lượng dư dung dịch

H2SO4 đặc nóng, thu được Fe2(SO4)3 , SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 vào một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 loãng, thu được V lít dung dịch Y không màu có pH = 2 Tính V (lít)

A V = 20,8 lít B V = 19,2 lít C V = 11,4 lít D V = 22,8 lít

Câu 20: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2 ?

A Tất cả các dãy kia đều đúng B buta-1,3-đien, axetilen, stiren

C xiclopropan, glucozơ, axit fomic D Khí sunfurơ, propilen, axetilen

Câu 21: Đun 0,875g lòng trắng trứng với dung dịch NaOH đậm đặc, dư Chất khí thoát ra có mùi

khai và được hấp thụ hết bởi 200ml dung dịch H2SO4 0,2M Để trung hoà lượng axit dư, phải dùng 70ml dung dịch NaOH 1M Hàm lượng nguyên tố N có trong lòng trắng trứng là

Câu 22: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

Câu 23: Hoà tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2

(đktc) Để trung hoà một nửa dung dịch Y cần dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:3) Khối lượng muối khan thu được là

Câu 24: Cho các chất sau: axit metanoic, axetanđehit, axetilen; vinyl axetilen, mantozơ, acrolein Số

chất tham gia được phản ứng tráng gương là

Trang 3

Câu 25: Cho các chất : FeCl3; O3; H2SO4 đặc; Br2 ; H2S; IO3- (trong dung dịch axit) Hỏi ion I- trong dung dịch KI có thể oxi hoá được bao nhiêu trong số các chất đó

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no, mạch hở, đơn chức cần 5,68 g khí oxi và thu

được 3,248 lít khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của 2 este là

A C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 B C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 nóng dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO2 và NO2 (đo ở đktc), và dung dịch B Tỷ khối hơi của A đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị m là

Câu 28: Có các dung dịch loãng cùng nồng độ sau: Na2CO3 (1); H2SO4 (2); HCl (3); KNO3 (4); AlCl3

(5) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A (2), (1), (5), (3), (4) B (1), (4), (5), (3), (2)

C (1), (4), (3), (2), (5) D (2), (3), (5), (4), (1)

Câu 29: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :

Câu 30: Hai chất nào dưới đây là đồng phân của nhau:

A Fructozơ và mantozơ B Saccarozơ và mantozơ

C Saccarozơ và glucozơ D Tinh bột và xen lulozơ

Câu 31: Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao?

C Phương pháp lò thổi oxi D Phương pháp lò thổi oxi và lò điện

Câu 32: 10 gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C2H2 làm mất màu 48 gam Br2 trong dung dịch Mặt

khác 13,44 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với AgNO3/NH3 được 36 gam kết tủa Thành phần % về khối lượng của CH4 có trong X là

Câu 33: Từ nguồn nguyên liệu chính là khí thiên nhiên và các chất vô cơ cần thiết, có thể điều chế

được anilin Số phản ứng tối thiểu cần phải thực hiện là

Câu 34: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường?

A C3H5(OH)3, CH2OH(CHOH)4CHO, H2NCH2COOH và CH3COOC2H5

B CH3NH2, C6H5NH2, CH3CH2OH và CH3COOH

C CH3OH, CH3CH2CH2CH2OH, CH3CH2COOH và C6H5OH

Câu 35: Hỗn hợp X gồm etylen và propylen với tỷ lệ thể tích tương ứng là 3:2 Hiđrat hoá hoàn toàn

một thể tích X thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó tỷ lệ về khối lượng các ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 28:15 Thành phần % về khối lượng của propan-1-ol trong hỗn hợp Y là

Câu 36: Trong số các polime cho dưới đây, polime nào có cấu trúc không gian ?

Câu 37: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2,

(4) (CH3)2NH, (5) C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2

A (6), (3), (1), (2), (5), (4) B (3), (6), (1), (2), (4), (5).

C (6), (5), (2), (3), (1), (4) D (1), (2), (3), (4), (5), (6).

Câu 38: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian

được 1,68 lít khí H2(đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 thì có 7,8 gam kết tủa Khối lượng Z là :

Trang 4

Câu 39: Cho 7,22 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Chia hỗn hợp thành 2 phần

bằng nhau Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,128 lít H2 (đktc) Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 40: Thủy phân 0,2 mol mantozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp chất Y Cho Y phản ứng hoàn

toàn với AgNO3/NH3 (dư) được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là

Câu 41: Cho 0,784 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch hỗn hợp X chứa 0,03 mol

NaOH và 0,01 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 42: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh

ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 43: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 và Mg(NO3)2, dãy gồm các

chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :

A NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4.

C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

Câu 44: Cho m gam một ancol no đơn chức X đi qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 24,95 gam hỗn hợp A gồm 3 kim loại (X, Y, Z) bằng dung dịch HNO3 loãng, dư Thấy có 6,72 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và dung dịch B chỉ chứa muối kim loại Khối lượng muối nitrat thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch B là:

Câu 46: Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag Kim loại nhẹ gồm

A Mg, Al, Fe, Zn B Mg, Ag, Al, Fe C Mg, Al, K, Ba D Mg, Ba, Zn, Al.

Câu 47: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được

sau phản ứng gồm

A CuO, Fe2O3, Ag2O B CuO, Fe2O3, Ag

Câu 48: Hiđro hoá hoàn toàn anđehit acrylic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, to) thì tạo thành ancol X Hoà tan hết lượng chất X này vào 13,5 gam nước thu được dung dịch Y Cho Kali kim loại (dư) vào dung dịch Y thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Nồng độ phần trăm của chất X trong dung dịch Y là (trong các số cho sau đây)

Câu 49: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi

hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 50: Cho 1mol CH3COOH và 1mol C2H5OH vào một bình phản ứng có H2SO4 đặc, nóng làm xúc

tác Hằng số cân bằng nồng độ của phản ứng este hoá K = 4 Khối lượng của axit có trong hỗn hợp lúc cân bằng là m gam Giá trị của m là

- HẾT

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:39

w