1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mot So De Thi Thu DHCD doc

8 457 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thành phần phần trăm về khối lượng của ancol propylic trong hỗn hợp Y là: Câu 5: Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần dùng 55 ml dung dịc

Trang 1

Tự biên soạn.hay no1 Câu 1: Trộn 200 mL dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,04 M và HNO3 0,02 M với 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,04 M và KOH 0,02 M pH của dung dịch tạo thành là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm etylen và propylen với tỉ lệ thể tích tương ứng là 3:2 Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó tỉ lệ về khối lượng các ancol bậc 1 so với ancol bậc hai là 28:15 thành phần phần trăm về khối lượng của ancol propylic trong hỗn hợp

Y là:

Câu 5: Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần dùng 55 ml dung dịch NaOH 3M Xác định công thức phân tử của photpho trihalogenua đó

Câu 6: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí H2

(đktc) Giá trị của V là:

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất A (CxHyO2) thu được dưới 0,8 mol CO2 Để trung hòa 0,2 mol

A cần 0,2 mol NaOH Mặt khác, 0,5 mol A tác dụng hết với natri dư thu được 0,5 mol H2 Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất A là

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức cần 5,68 g khí oxi và thu được 3,248 lít khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của 2 este là

A C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOCH3 và HCOOC2H5

C C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 10: Cho 0,784 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch hỗn hợp X chứa 0,03 mol NaOH và 0,01 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 13: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

Câu 14: Cho các chất và ion sau: Mg2+, Ca, Br2, S2–, Fe2+ và NO2 Các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa

vừa có tính khử là

A Fe2+, NO2, Br2 B Mg2+, Fe2+, NO2 C Br2, Ca, S2– D Fe2+, NO2

Câu 15: Dung dịch nước của A làm quỳ tím ngã sang màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không

làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn hai dung dịch hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là

A NaOH và K2SO4B KOH và FeCl3 C Na2CO3 và KNO3 D K2CO3 và Ba(NO3)2

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH dư vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 17: Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,6 gam Số mol HCl tham gia phản ứng là

Câu 18: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Khối lượng m bằng

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 nóng dư, thu

được 3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dung dịch B Tỉ khối hơi của A đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị m là

Câu 20: Hỗn hợp A chứa 3 ancol đơn chức X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp (X < Y < Z) Đốt cháy 1 mol A thu được 2,01 mol CO2 Oxi hóa 4,614 gam A bằng CuO được dung dịch B Cho B tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư được 0,202 mol Ag Công thức phân tử của X, Y,

Z lần lượt là:

A C2H3OH, C3H5OH, C4H7OH B C2H4(OH)2, C3H6(OH)2, C4H8(OH)2

C CH3OH, C2H5OH, C3H7OH D C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH

Câu 22: So sánh tính kim loại của 4 kim loại A, B, C, D Biết rằng: (1) Chỉ có A và C tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng H2 (2) C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối; (3) D + Bn+

→ Dn+ + B

A B < D < C < A B A < C < B < D C A < B < C < D D B < D < A < C

Câu 23: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit acrylic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, to) thì tạo ancol X Hòa tan hết lượng chất X này vào 13,5 gam nước thu được dung dịch Y Cho K dư vào dung dịch Y thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Nồng độ phần trăm chất X trong dung dịch Y là

Câu 28: Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 31: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 g chất rắn và 2,24 lít

khí (đktc) Thành phần % khối lượng của CaCO3 trong hỗn hợp là

Câu 32: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 và Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch

Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.D HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 33: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α = 1,34% Giá trị pH của dung dịch này bằng:

Câu 34: Đun nóng hỗn hợp hai ancol mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta

có tỉ lệ số mol X: O2: CO2: H2O = 2: 9: 6: 8 Công thức cấu tạo của hai ancol là

1

Trang 2

A C2H5OH và CH2=CHCH2OH B CH3OH và C2H5OH

C CH3OH và CH2=CHCH2OH D C2H5OH và CH3CH2CH2OH

Câu 35: Cho 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH vào bình phản ứng có H2SO4 đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được m gam este Giá trị của

m là

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được được dung dịch B Cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p–xilen thu được CO2 và nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 500 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch Y Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y là

Câu 39: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 3M thu được dung dịch Z Khối lượng muối khan trong Z là

Câu 40: Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm CH3OH, HCOOH, HCOOCH3 tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH đun nóng Oxi hóa ancol sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với AgNO3/NH3 dư được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOCH3 là:

Câu 42: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3 g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a gam kết tủa giá trị của a là

Câu 43: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian được 1,68 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y, chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 thì có 7,8 gam kết tủa Khối lượng Z là:

Câu 45: Thủy phân 0,2 mol mantozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp chất A Cho A phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là

Câu 46: Cho 7,22 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,128 lít H2 (đktc) Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp

X trên vào một lượng dư axit nitric đặc nguội, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là:

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và glixerol thu được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của glixerol trong hỗn hợp có giá trị là

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 24,95 gam hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z bằng dung dịch HNO3 loãng, dư Thấy có 6,72 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và dung dịch B chu chứa muối kim loại Khối lượng muối nitrat thu được khi cô cạn dung dịch B là:

Câu 2: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaNO3 0,375M và H2SO4 0,5M, đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dd trong bình sau phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là:

Câu 3: Oxi hóa a mol HCHO bằng oxi (có xt) thu được hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH Cho hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 2,5a mol Ag Vậy hiệu suất phản ứng

oxi hóa là:

Câu 4: Chất X chứa C, H, O có phân tử khối 90 đvC, tác dụng với Na dư cho số mol H2 đúng bằng số mol chất X X có thể là: axit oxalic (1); butandiol (2); axit 2–hidoxypropanoic (3); axit butanoic (4) Kết luận

đúng là

Câu 5: Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp

muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

Câu 8: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và NaHSO4; Na và Ca(HCO3)2 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 9: Cho lượng khí CO dư đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO; MgO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 11: Đốt cháy 12,9 gam hh Al; Mg trong không khí được hh X nặng 16,9 gam gồm các oxit và kim loại dư Cho X phản ứng với dd HCl 1M

và H2SO4 0,5M (vừa đủ) thu được 8,96 lít H2.Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd là:

Câu 12: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một ancol Y và 4,1 gam một muối Công thức của X là

C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH3COOCH2CH=CH2

Câu 14: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol

X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

2

Trang 3

Câu 16: Nung 1 mol Fe(NO3)2 và 1 mol FeCO3 trong một bình kín tới phản ứng hoàn toàn, thì sau phản ứng trong bình có:

A 2 mol NO2 và 1 mol CO2 B 2mol NO2; 1 mol CO2 và 0,5 mol O2

C 2mol NO2; 1 mol CO2 và 0,25 mol O2 D 2mol NO2; 1 mol CO2 và 1 mol O2

Câu 17: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Fe3+; Cl–; Cr2+ Số chất và ion có có tính oxi hóa và tính khử là

Câu 18: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Câu 20: Hỗn hợp A gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng, khi đốt V lít mỗi ancol được không quá 4V lít CO2 ở

cùng điều kiện, còn khi cho hh A phản ứng với Na dư thu được số mol H2 bằng 1/2 số mol hỗn hợp Đốt cháy m gam A thu được 44 gam CO2 và 23,4 gam nước Mặt khác cho m gam hỗn hợp A phản ứng với CuO nung nóng, dư thì tạo ra 6,4 gam Cu Công thức của 2 ancol là:

A CH3CH2OH và CH3CH2CH(OH)CH3B C2H5OH và CH3C(CH3)OHCH3

C CH3OH và CH3CH2CH2CH2OH D CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết m gam hỗn hợp X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được đem tráng bạc hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 22: Đốt cháy 8 gam hỗn hợp Mg; Al; Zn trong oxi, sau một thời gian được 10 gam hh X gồm các oxit và kim loại dư Hòa tan X trong một lượng vừa đủ 300 ml dd HCl 1M Tính thể tích H2 (đktc) bay ra sau phản ứng

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dd HNO3 loãng dư, thấy thoát ra 3,584 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tổng khối lượng muối tạo thành là:

Câu 25: X có 5 e lớp ngoài cùng Trong hợp chất với hidro X chiếm 82,353% khối lượng X là:

Câu 26: Cho 3,36 lít CO2 (đktc) hấp thụ vào 300 ml dd NaOH 1,5M được dd X Cho từ từ 400 ml dd HCl 1M vào dd X Thể tích CO2 bay ra (đktc) là:

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este đơn chức A bằng 200 ml dd KOH 1M Cô cạn dd sau phản

ứng được 19,3 gam chất rắn khan và hơi một ancol C Oxi hóa B bằng lượng dư CuO, sản phẩm thu được đem tráng bạc hoàn toàn thu được 64,8 gam Ag Khối lượng m và công thức A là:

A 12,9g và CH2=CHCOOCH3 B 13,2g và C2H5COOCH3

C 17,6g và C2H3COOCH3 D 26,4g và CH3COOC2H5

Câu 28: A là hợp chất hữu cơ có CT C4H9O2N Cho 10,3 g A phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được hơi chất X có tỉ khối so với hidro là 15,5 và dd Y Cho dd Y phản ứng với dd HCl vừa đủ Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dd là

Câu 30: Cho 4,32 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 806,4 ml khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) không màu, hơi nhẹ hơn không khí Khí X và kim loại M là

Câu 31: Đốt cháy 20 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp cần 20,16 lít O2 (đktc) thu được CO2 và hơi

nước với tỉ lệ thể tích là 7:10 Công thức 2 ancol là:

A C2H4(OH)2; C3H6(OH)2 B C2H5OH; C3H7OH

C CH3OH; C2H5OH D C2H3(OH)3; C3H5(OH)3

Câu 32: Có 6 dung dịch đựng riêng biệt trong các ống nghiệm gồm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, KHCO3; Al2(SO4)3; ZnCl2 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào sáu dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 35: Cho 3,36 lít (đktc) axetylen phản ứng với H2O trong điều kiện thích hợp với hiệu suất 80% Cho toàn bộ sản phẩm sau phản ứng vào dd AgNO3 dư trong NH3 Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 36: Cho các dung dịch sau tác dụng từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 37: Cho 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml dd KOH 0,1M Cô cạn dd sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

Câu 38: Hỗn hợp A gồm mantozo và sacarozo với tỉ lệ số mol là 1:1 Thủy phân 684 gam hỗn hợp A trong dd HCl loãng với hiệu suất 80% đối với mỗi chất Sản phẩm thu được sau phản ứng tráng bạc hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là:

Câu 41: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom dư, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là:

Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2

(đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:

Câu 44: Hòa tan hết m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 3M vào X, thu

được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 150 ml dung dịch KOH 3M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 45: Cho 0,56 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 46: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Khối lượng hỗn hợp X là:

3

Trang 4

A 3,70g B 4,05g C 5,10g D 3,64g

Câu 47: Trong các công thức thực nghiệm (công thức nguyên): (CH2O)n; (CHO2)n; (CH3Cl)n; (CHBr2)n; (C2H6O)n; (CHO)n; (CH5N)n thì công thức nào mà CTPT chỉ có thể là công thức đơn giản nhất?

A (CH3Cl)n; (CHO)n; (CHBr2)n B (C2H6O)n; (CH3Cl)n

C (CH3Cl)n; (C2H6O)n; (CH5N)n D (CH2O)n; (CH3Cl)n; (C2H6O)n

Câu 49: Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dd HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và

dd A Cho dd A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

Câu 50: Trường hợp nào sau khi điện phân dd có thể KHÔNG có chất thoát ra ở catot:

A dd hỗn hợp CuSO4; NaCl B dd hỗn hợp ZnSO4; CuSO4

C dd hỗn hợp HCl; Fe2(SO4)3 D dd hỗn hợp NaCl; FeCl3

4

Trang 5

Câu 01 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với HNO3 loãng dư thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 38,72 gam muối khan Giá trị V là

Câu 03 Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít

khí NO2 duy nhất ở đktc và dd Y Sục từ từ khí NH3 dư vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 78,05% và 0,78 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 2,25 D 21,95% và 0,78

Câu 04 Hòa tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam kim loại không tan Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó a > 0 Nồng độ mol của HCl là:

Câu 05 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 97,531 % khối lượng Trong hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R, R chiếm x% khối lượng Giá trị của x là

Câu 06 Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 5,8 Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và tỉ khối hơi của B so với H2 là

A 60% H2; 40% C2H2; 14,5 B 40% H2; 60% C2H2; 29

C 60% H2; 40% C2H2; 29 D 40% H2; 60% C2H2; 14,5

Câu 07 Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được tổng cộng 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:

A Cu và 1400 s B Cu và 2800 s C Ni và 2800 s D Ni và 1400 s

Câu 08 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 2,5V lít khí (các khí đo ở cùng điêu kiện) Thành phần phần trăm khối lượng Na trong X là

Câu 11 Cho 100g hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,98 lít khí Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl (không có không khí) thu được 38,8 lít khí Các khí đo ở đktc Thành phần phần trăm của Fe, Cr và Al trong hợp kim lần lượt là

Câu 12 Hỗn hợp Y gồm một axit hữu cơ đơn chức và một este đơn chức Lấy 5,075 gam hỗn hợp Y tác dụng với xút cần 100 ml dung dịch NaOH 0.875 M tạo ra ancol B và 6,3 gam hỗn hợp của 2 muối axit hữu cơ Đun B có H2SO4 đặc 170oC thu được B1 có tỉ khối hơi so với B là 0,609 Vyy axit và este là

A HCOOH, CH3COOC2H5 B CH3COOH, C2H5COOC3H7

C CH3COOH, CH2=CHCOOC3H7 D HCOOH, C2H5COOC2H5

Câu 13 Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m gam hỗn hợp muối clorua và oxit Giá trị của m bằng

Câu 14 Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong 4 lít HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O

có tỉ lệ mol 1:1 (không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là

A 0,11 M và 27,67 gam B 0,22 M và 55,35 gam

Câu 15 Cho H2S dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp ZnCl2 1M và CuCl2 2 M sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

Câu 18 Cho miếng Fe nặng m gam vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 19 Sục từ từ khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,7M Tính thể tích khí CO2 cần sục vào (đktc) để kết tủa thu được là lớn nhất

Câu 20 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi, không tác dụng với nước và đứng trước Cu Cho X tan hết trong dung dịch CuSO4

dư, thu được Cu Đem Cu cho tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, được 1,12 lít NO duy nhất (đktc) Nếu cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thể tích N2 (đktc) là

Câu 21 Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau Phần I: Hòa tan vào 250ml dung dịch HCl a mol/lít, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 12,775 gam chất rắn khan Phần II: Hòa tan vào 500ml dung dịch HCl a mol/lít, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 18,1 gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 23 Hỗn hợp X gồm một ancol no, đơn chức và một ancol không no đơn chức có một liên kết đôi đều có mạch hở Cho 2,54 gam X tác dụng

Na vừa đủ làm bay hơi còn lại 3,64 gam chất rắn Đốt cháy 2,54 gam hỗn hợp X trên thu được 2,7 gam H2O Hai ancol đó là

A CH3OH và C3H5OH B C3H7OH và C4H7OH

C C2H5OH và C3H5OH D C2H5OH và C4H7OH

Câu 25 Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa mãn điều kiện đó thì

A z ≥ x B z = x + y C x ≤ z < x +y D x < z ≤ y

Câu 27 Cho công thức hóa học của muối cacnalít là xKCl.yMgCl2.zH2O Biết khi nung nóng 11,1g cacnalít thì khối lượng giảm 4,32g Mặt khác khi cho 5,55g cacnalít tác dụng với dung dịch KOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn có khối lượng giảm 0,36g so với trước khi nung Công thức hóa học của cacnalit là

A KCl.MgCl2.6H2O B KCl.MgCl2.3H2O C KCl.2MgCl2.6H2O D 2KCl.MgCl2.6H2O

Câu 28 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y

và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

5

Trang 6

Câu 29 Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và

thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este

A C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7

Câu 30 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 31 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dung dịch X Lấy 300ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y gồm: NaOH 0.2M và KOH 0,29M thì được dung dịch C có pH = 2 Giá trị V là

Câu 32 Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào X thì hòa tan tối đa được bao nhiêu gam Cu nếu có khí NO bay ra

Câu 33 Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ

từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là

A 1,12 và 82,4 B 2,24 và 82,4 C 2,24 và 59,1 D 1,12 và 59,1

Câu 34 Hỗn hợp M gồm 3 chất hữu cơ đơn chức X, Y, Z chứa C, H, O; trong đó X, Y đồng phân của nhau, Z đồng đẳng liên tiếp với Y (MZ >

MY) Đốt cháy 4,62 gam M thu được 3,06 gam H2O Mặt khác khi cho 5,544 gam M tác dụng NaHCO3 dư thu được 1,344lit CO2 (đktc) Các chất X, Y, Z lần lượt là

A HCOOCH3, CH3COOH, C2H5COOH B C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3COOC2H5

C CH3COOH, HCOOCH3, HCOOC2H5D CH3COOCH3, C2H5COOH, C3H7COOH

Câu 36 Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là

A H2SO4 loãng B NaOH C FeCl3 D HCl

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là

A FeO hoặc Fe3O4B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

Câu 40 Khi đốt cháy 0,1 mol hợp chất thơm X chứa C, H, O, không tác dụng NaOH thì thu được dưới 17,92 lit CO2 (đktc), còn thực hiện phản ứng gương 0,1 mol X giải phóng 21,6 gam Ag Mặt khác 1 mol X tác dụng hết với Na thoát ra 1 gam H2 Số đồng phân cấu tạo X phù hợp là

Câu 43 Đốt cháy 4,4 gam hỗn hợp CH4, C2H4, C3H6, C4H10 cần a mol O2 thu được b mol CO2 và 7,2 gam H2O Giá trị a, b lần lượt là

Câu 44 Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp

khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:

Câu 45 Trong các hidrocacbon CH4, C2H2, C6H6, C2H4, chất nào khi đốt cháy bằng oxi chất cho ngọn lửa sáng nhất

A CH4 B C2H4 C C6H6 D C2H2

Câu 48 Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn

Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 a mol/lít và H2SO4 dư Giá trị của a là:

Câu 50 Este hóa hết các nhóm hydroxyl có trong 8,1 gam xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO3 có H2SO4 đặc xúc tác, hiệu suất 75% Giá trị x là

Câu 51 Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng este hóa giữa axit CH3COOH và ancol C2H5OH là K = 4 Nếu cho 1 mol axit CH3COOH tác dụng với 1,6 mol ancol C2H5OH thì khi hệ đạt trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là

Câu 52 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít

hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:

Câu 57 Hòa tan m gam Al vào lượng dư dung dịch hh NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Giá trị của m là:

Câu 60 Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là:

Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:

A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7

Câu 2: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:

A HCOOCH2CH(Cl)CH3 B C2H5COOCH2CH3

C CH3COOCH2CH2Cl D HCOOCH(Cl)CH2CH3

Câu 3: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là anbumin (lòng trằng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH Dùng thuốc thử nào để phân biệt chúng?

A dd AgNO3/ NH3.B dung dịch H2SO4C dung dịch CuSO4 D Nước Br2

Câu 4: Cho hỗn hợp Na, Al lấy dư vào 91,6g dung dịch H2SO4 21,4% thu thu được V lít H2 (đktc) Giá trị

của V là

6

Trang 7

Câu 6: Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng este hóa giữa axit CH3COOH và ancol C2H5OH là K = 4 Nếu cho 1 mol axit CH3COOH tác dụng với 1,6 mol ancol C2H5OH thì khi hệ đạt trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là

Câu 7: Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04

lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan được 0,05 mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no đơn chức là

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được 34,7g muối khan Giá trị m là

Câu 9: X là dung dịch Al2(SO4)3; Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X và Y lần lượt là:

A 0,1M và 0,075MB 0,1M và 0,2M C 0,075M và 0,1M D 0,05M và 0,075M

Câu 10: Cho bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được dung dịch X và khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y Số phản ứng xảy ra là:

Câu 11: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2 và NO2 hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối trung hòa, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là

A.75% và 25% B 20% và 80% C 50% và 50% D 80% và 20%

Câu 14: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là

A 24,625 gam B 39,400 gam C 19,700 gam D 32,013 gam

Câu 15:Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ

từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được

m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

A 2,24 và 59,1 B 1,12 và 59,1 C 2,24 và 82,4 D 1,12 và 82,4

Câu 16: Hòa tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam kim loại không tan Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó a > 0 Nồng độ mol của HCl là:

Câu 17: Hòa tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G) Cho G tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit

Y va dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32g hai chất rắn Biết % khối lượng oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức của hai este là:

A HCOOC6H4CH3; HCOOCH=CHCH3 B HCOOC6H4CH3; CH3COOCH=CHCH3

C HCOOC6H5; HCOOCH=CHCH3 D C3H5COOCH=CHCH3; C4H7COOCH=CHCH3

Câu 20: Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp đối với oxi < 2 Đốt cháy hoàn toàn m

gam hỗn hợp gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch

NH3 thu được 12,96 gam Ag Công thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là

A HCHO: 13,82%; CH3CH2CHO: 86,18% B HCHO: 12,82%; CH3CH2CHO: 87,18%

C HCHO: 20,5%; CH3CHO: 79,5% D CH3CHO: 27,5%; CH3CH2CHO: 72,5%

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp: NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2 dư vào X được dung dịch Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hòa tan b gam chất rắn khan trên vào nước được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z được dung dịch T Cô cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b = a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 23: Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau Phần I: Hòa tan vào 250ml dung dịch HCl a mol/lít, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 12,775 gam chất rắn khan Phần II: Hòa tan vào 500ml dung dịch HCl a mol/lít, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 18,1 gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan

là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là

A C4H8 B C4H6 C C3H6 D C3H4

Câu 27: Cho 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X là:

C C2H5CHO và HCHO D C2H5CHO và CH3CHO

Câu 28: Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng: N2 + 3H2 ƒ 2NH3 ΔH = 92kJ Để làm tăng hiệu suất tổng hợp, trong thực tế người ta tiến hành đồng thời các biện pháp:

A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 29: Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn

Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 a mol/lít và H2SO4 dư Giá trị của a là:

Câu 32: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m–HO–C6H4–NH2 X, Y, Z tương ứng là:

A C6H5NO2, m–Cl–C6H4–NO2, m–HO–C6H4–NO2

B C6H5–NO2, C6H5NH2, m–HO–C6H4–NO2

C C6H5Cl, m–Cl–C6H4–NO2, m–HO–C6H4–NO2

D C6H5Cl, C6H5OH, m–HO–C6H4–NO2

Câu 33: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một

nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:

7

Trang 8

A 80% B 90% C 40% D 45%.

Câu 34: Cho 1,47 gam α–aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác 1,47gam

Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là:

A CH3(CH2)4CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 35: Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C2H3O2)n Xác định CTPT của axit

Câu 37: Cho các chất đimetylamin (1), metylamin (2), amoniac (3), anilin (4), p–metylanilin (5), p–nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ

tự là

A (3), (2), (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau đây: (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (III) Sục hỗn hợp khí

NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch

HF Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa xảy ra là:

Câu 40: Hỗn hợp A gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và 1 axit no đơn chức mạch hở có tỉ lệ số mol 1:1 Chia A thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,1 mol CO2 Phần 2: thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%) Tách este ra khỏi hỗn hợp rồi tiến hành đốt cháy hoàn toàn este thu được m gam H2O Giá trị của m là:

Câu 41: Trộn 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ mol 1:3 Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là

A.0,224 l và 0,672 lB 0,672 l và 0,224 l C 6,72 l và 2,24 l D 2,24 l và 6,72 l

Câu 42: Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 có số công thức cấu tạo là

Câu 43: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa hết với hh gồm 4,32g Mg và 7,29g Al tạo ra 33,345g

hh các muối clorua và oxít 2 kim loại Phần trăm theo thẻ tích của O2 trong hh A là

Câu 48: Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan bột Cu Hãy cho biết FexOy là oxit nào dưới đây:

A FeO B Fe2O3 C FeO hoặc Fe2O3D Fe3O4

Câu 49: Cho khí NH3 dư dư vào dd X chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho lượng khí NH3 dư đi qua Z nung nóng thu được chất rắn R Trong R chứa

A Al2O3 và Fe B Al2O3 và Fe2O3 C Cu, Al, Fe D Fe

Câu 50: Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra ttheo từng cặp là:

Câu 51: Dung dịch A chứa các ion Al3+ (0,6 mol); Fe2+ (0,3mol); Cl– (a mol); SO42– (b mol) Cô cạn dd A thu được 140,7g muối Giá trị của a và

b là:

Câu 52: Cho miếng Fe nóng m gam vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm

khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 53: Khi hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO duy nhất tạo thành lần lượt là

A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,06 và 0,02 D 0,03 và 0,01

Câu 54: Cho hiđrocacbon X phản ứng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được chất hữu cơ Y chứa 74,08% Br về khối lượng Khi X phản ứng với HBr chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là

A xiclopropan B but–2–en C etilen D but–1–en

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dd Y Sục từ từ khí NH3 dư vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 78,05% và 0,78 B 21,95% và 0,78 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 2,25

Câu 58: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và

Y lần lượt là

A HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5

C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2C(CH3)=O

Câu 59: Oxi hóa 4,48 lít C2H4 (đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN dư thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là

8

Ngày đăng: 18/06/2014, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w