1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề-Thi-Thử-Toán-2020-có-đáp-Chuyên-Thái-Bình-lần-1

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 07 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2019 2020 Bài thi TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời[.]

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

a a A

A a

2 7

7 2

7 2

A a

Câu 2 Cho hàm số y2sinxcosx Đạo hàm của hàm số là

A y  2 cosxsinx. B y  2 cosxsinx.

C y 2 cosxsinx. D y 2 cosxsinx.

Câu 3 Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x3 B Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên ℝ bằng 1

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 D Hàm số chỉ có một điểm cực trị.

Câu 5 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Trang 2

Câu 12 Cho 10 điểm phân biệt Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác 0→

mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho

x

y     

1 3

Câu 17 Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có diện tích mặt chéo ACC A  bằng 2 2a Thể tích 2

khối lập phương ABCD A B C D     là:

Trang 3

A

3

; 62

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, SA a Thể tích của khối chóp S ABC bằng

a

Câu 27 Hai anh em A sau Tết có 20000000 đồng tiền mừng tuổi Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất 0,5% / tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau) Hỏi sau một năm hai anh em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)?

A 21233000đồng B 21234000đồng C 21235000đồng D 21200000đồng

Câu 28 Cho khối chóp S ABCD. có thể tích bằng 4a , đáy 3 ABCD là hình bình hành Gọi M là trung

điểm của cạnh SD Biết diện tích tam giác SAB bằng a Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng 2 SAB.

Câu 29 Cho ab là các số thực dương khác 1 Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song vói trục

tung mà cắt các đồ thị y= loga x, y= logb x và trục hoành lần lượt tại A , B và H phân biệt ta đều có

3HA= 4HB (hình vẽ bên dưới) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 4

Câu 31 Cho hàm số yx24x5 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 5;. B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1. D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2.

Câu 32 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AB a , AA 'a 2 Tính góc giữa đường thẳngA B' và mặt phẳng BCC B' '.

Câu 33 Một nút chai thủy tinh là khối tròn xoay ( )H , một mặt phẳng chứa trục của ( )H cắt ( )H theo

một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới Tính thể tích V của ( )

Câu 34 Cho tập hợp A = {1,2,3, ,20} Hỏi A

có bao nhiêu tập hợp con khác rỗng mà số phần tử là số chẵn bằng số phần tử là số lẻ?

A 184755. B 524288. C 524287. D 184756.

Câu 35 Cho hình chóp S ABC. , có SA vuông góc với đáy, AB3,AC2,BAC 60 Gọi M N, lần

lượt là hình chiếu của A lên SB SC Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp , A BCNM

R

43

R

1

R

Trang 5

m   

  Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 33mx29m x2 nghịch biến trên khoảng  0;1 .

m

11

Câu 41 Cho hàm số yf x ax3bx2 cx d a, 0 có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình f f x    có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?0

a

23

a

Trang 6

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên ℝ và f  0 0; f  4  Biết hàm 4 yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số    2

a

3

356

a

3

54

g x đạt giá trị nhỏ nhất bằng

A g 2 . B g 1 . C g 1 . D g 0 .

Câu 50 Cho tứ diện ABCD có AB BD AD  2a; AC  7a; BC 3a Biết khoảng cách giữa hai

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Hàm số

13

x

y    

  nghịch biến trên ℝ

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x3 nên A đúng

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên ℝ nên B sai

Hàm số có giá trị cực đại y tại điểm 2 x1 nên C sai.

Hàm số có hai điểm cực trị x1 và x3 nên D sai

Trang 10

x x x

Trang 11

Gọi x là cạnh của hình lập phương.

Theo bài ra: S ACC A  2 2a2  AA AC 2 2a2 x x 2 2 2 a2  x 2a.

Thể tích khối lập phương là: V ABCD A B C D.     x3 2 2a3.

x x

3 2

Trang 12

Gọi r là bán kính đường tròn thiết diện của mặt phẳng  P và mặt cầu  S .

Bán kính của đường tròn thiết diện là 2     2 2 2 3

Câu 26 Chọn D

Trang 13

ABCa

S

Thể tích khối chóp

S ABC

là .

1

.Vậy

3

312

Khi đó sau một tháng sẽ nhận được số tiền cả gốc và lãi là T1T01r.

Sau hai tháng sẽ nhận số tiền cả gốc và lãi là    2

V S

2

3.44

a a

Trang 14

Chiều cao của khối trụ là h= OO¢= AA¢= a.

Bán kính đáy của khối trụ là 2 2

x y

x x (vô nghiệm).

Xét dấu 'y :

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số yx24x5 nghịch biến trên khoảng  ; 1

Câu 32 Chọn B

Trang 15

30

Câu 33 Chọn D

Cách 1:

Gọi tên các điểm trên thiết diện của ( )H khi cắt bởi mặt phẳng chứa trục của ( )H như hình vẽ.

Khối nón sinh bởi tam giác SAB khi quay quanh trục OS có chiều cao OS= 4cm, bán kính đáy

1 .3

V= V +V - V = p cm

.Vậy 41 ( )3

3

V= p cm

Trang 16

Cách 2:

Dựa vào hình vẽ ta có thể tích V của nút chai bằng tổng thể tích V của khối trụ được tạo thành khi quay 1

hình chữ nhật MNPQ quanh trục O O và thể tích 1 2 V của khối nón cụt khi quay hình thang cân 2 ABFE

k

C .Suy ra số tập hợp con khác rỗng của A mà số phần tử là số chẵn bằng số phần tử là số lẻ là

C

.Suy ra ( ) ( ) ( ) ( )0 2 1 2 2 2 3 2 ( )10 2 10

Trang 17

+) Từ (1) và (2) ta thấy M N B C cùng nhìn đoạn , , , AK dưới một vuông Vậy AK là đường kính của mặt

cầu ngoại tiếp hình chópA BCNM Do đó bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chópA BCNM bằng bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC.

Áp dụng định lý Côsin trong ABC: BC2 AB2AC22AB AC cosBACBC 7

Áp dụng định lý Sin trong

ABC

:

2sinBCR

m m

Trang 18

Hàm số nghịch biến trên

 0;1 khi và chỉ khi

13

13

Trang 20

Câu 40 Chọn B

Số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau có: 9.9! (số)

Phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A”  n  9.9!.

Gọi biến cố B: “Số được chọn chia hết cho 3”

Gọi số có 9 chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 3 có dạng n a a a a a a a a a 1 2 3 4 5 6 7 8 9.

Trường hợp 1 n không chứa chữ số 0, khi đó a i1; 2;3; ;9 (với i1;9).

Vì 1 2 3 8 9 45      chia hết cho 3 nên lập n có 9! (số)

Trường hợp 2 n chứa chữ số 0 (với a1  ).0

Khi đó, số n

chia hết cho 3 

các chữ số a ii1;9 bắt buộc phải có 7 chữ số 0;1;2;4;5;7;8

và 2 trong 3 chữ số 3;6;9.

+ Phương trình f x  với x1 x1   có đúng 1 nghiệm. 2; 1

+ Phương trình f x  với x2 x2 0;1 có đúng 3 nghiệm.

+ Phương trình f x  với x3 x3 1;2 có đúng 3 nghiệm.

Mặt khác các nghiệm của 3 phương trình      1 , 2 , 3 không trùng nhau

Vậy phương trình f f x    có 7 nghiệm thực.0

Trang 21

Nếu x1 là nghiệm đơn của phương trình f x 0 thì f x đổi dấu qua nghiệm   x1.

Do đó điều kiện cần để f x 0,  x ℝ là phương trình

Thử lại: với m1

Cách 1: Phương pháp tọa độ hóa

Chọn hệ trục tọa độ Cxyz như hình vẽ

.+)  , →.   →3

Do đó, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và MC là:

33,

Trang 22

MA CC

12

d C M ABd C M EABd C EABd C EABh.

CEAB là tứ diện vuông tại C

Trang 23

Với m0

thì phương trình  2 là phương trình đường tròn  C tâm I2  , bán kính 2; 3 R2  m.

Tồn tại duy nhất cặp số x y; thỏa mãn hệ 1 và  2 khi và chỉ khi  C và  C có một điểm

m m

Trang 24

Ta có bảng biến thiên của hàm sốyf x 2 như sau:

Vậy hàm sốyf x 2 nghịch biến trên khoảng ; 3.

Hàm số y g x   h x  có ba điểm cực trị.

Câu 47 Chọn C

Điều kiện:

2 2

1

1 01

0

0

x x

Trang 25

 là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Gọi p R, lần lượt là nửa chu vi và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

Trang 26

Vẽ đồ thị hàm số y= f x¢( ) và Parabol ( )P y: = x2- x- 1 trên cùng hệ trục tọa độ như hình vẽ.

+ Ta thấy

g x¢ = Û f x¢ = x - x- 1

02

x x x

é = êê

Trang 27

Vì AB BD AD  2a; AC  7a; BC 3a nên ABD đều và ABC vuông tại B.

Gọi M là trung điểm của AB , dựng hình chữ nhật BCEM

Ta có DMME a 3, suy ra tam giác DME cân tại M

Ngày đăng: 01/05/2022, 15:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w