1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Sinh 7 tuan 25

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh 7 tuần 25
Tác giả Huỳnh Thị Cẩm Nhung
Trường học Trường THCS Lê Lợi
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát 46 Trường THCS Lê Lợi Giáo án Sinh 7 GV Huỳnh Thị Cẩm Nhung LỚP THÚ *Mục tiêu của lớp thú 1 Kiến thức HS nêu được đặc điểm về hình thái cấu tạo các hệ cơ quan của thú Nêu được hoạt động của các[.]

Trang 1

LỚP THÚ

*M ục tiêu của lớp thú:

1 Kiến thức:

- HS nêu được đặc điểm về hình thái cấu tạo các hệ cơ quan của thú Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể sống, tập tính của thú, hoạt động của thú ở các vùng phân bố địa lí khác nhau

- HS nêu được những đặc điểm cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của đại diện lớp thú Nêu được hoạt động tập tính của thỏ

- HS biết được tính đa dạng và thống nhất của của lớp thú Tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua QS các bộ thú khác nhau (thú huyệt, thú túi….)

- HS hiểu được vai trò của lớp thú trong tự nhiên và đời sống con người, nhất là những thú nuôi

2.Kỹ năng:

- Xem băng hình về tập tính của thú để thấy được sự đa dạng của lớp thú

- QS bộ xương thỏ

3.Thái dộ:

- Bảo vệ các loài động vật có ích

Tuần: 25-Tiết PPCT: 47

ND: 20/2

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

-HĐ2: HS biết được tập tính, hiện tượng thai sinh nuôi con bằng sữa của thỏ … so sánh với các ĐV đã học

-HĐ3: HS hiểu được đặc điểm cấu tạo ngoài của đại diện lớp thú (thỏ) Nêu được hoạt động tập tính, di chuyển của thỏ

1.2.Kỹ năng:

-HĐ2: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: So sánh, tìm kiếm thông tin

-HĐ3: HS thực hiện kỹ năng: Quan sát, nhận biết, so sánh

1.3.Thái độ:

-HĐ2: Thói quen: Tìm tòi, yêu môn học

-HĐ3: Tính cách: Bảo vệ động vật có ích

2 Nội dung học tập

-Đời sống

-Cấu tạo ngoài và di chuyển của thỏ

3 Chuẩn bị:

3.1.GV: Tranh và mô hình thỏ

3.2.HS: Soạn trước các câu hỏi tam giác trong bài

4.Tổ chức các hoạt động học tập:

4.1.Ổn định t ổ chức và kiểm diện :

7A1………; 7A2………

7A3………; 7A4………

4.2.Kiểm tra miệng:

Câu 1: Nêu vai trò của lớp chim trong tự nhiên và đời sống con người? Em có biết thỏ

di chuyển như thế nào? (10đ)

THỎ

Trang 2

TL: Trong t ự nhiên :

-Giúp phát tán cây rừng, thụ phấn

-Trong nông nghiệp: Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm làm hại nông -lâm nghiệp

*Đời sống:

-Cung cấp thực phẩm

-Làm đồ trang trí, chăn đệm, đồ trang trí, làm cảnh

-Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch

Có hại: một số loài chim ăn quả, ăn hạt, ăn cá, là ĐV trung gian truyền bệnh

* Thỏ nhảy bằng 2 chân sau

Câu 2: Trình bày đời sống và sinh sản của chim? Em có biết thỏ thỏ đẻ con hay đẻ

trứng?(10đ)

TL: Sống trên cây, bay giỏi Tập tính làm tổ Là động vật hằng nhiệt

+ Sinh sản: Thụ tinh trong Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi

Có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều

*Thỏ đẻ con

4.3.Tiến trình bài học:

*HĐ1: ( 1 phút) Vào bài:

-GV: Lớp thú là ĐV có cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh nhất

Trong đó thỏ là đại diện mang những đặc điểm về cấu tạo

cơ thể, tập tính sinh hoạt phong phú Vào bài

*HĐ2: ( 14 phút) Tìm hiểu đời sống của thỏ

-MT: HS biết được tập tính, hiện tượng thai sinh nuôi con

bằng sữa của thỏ … so sánh với các ĐV đã học

- Tiến hành:

- GV: Yêu cầu HS đọc TT SGK, H46.1+ hiểu biết, trả lời

?Thỏ hoang thường sống ở đâu

*HS: Ven rừng, bụi rậm

?Thức ăn của thỏ là gì và ăn bằng cách nào? Thời gian

kiếm ăn của Thỏ?

*HS: Ăn cỏ, lá cây, bằng cách gặn nhấm Kiếm ăn vào

chiều và đêm

? Chúng có tập tính gì?

*HS: Đào hang, lẩn trốn kẻ thù.

?Nhiệt độ cơ thể của thỏ có phụ thuộc vào nhiệt độ môi

trường không?

*HS: Không, Thỏ là ĐV hằng nhiệt

?Hãy cho biết hình thức thụ tinh của thỏ?

*HS: Thụ tinh trong

? Phôi được phát triển ở đâu trong cơ thể thỏ?

*HS: Trong tử cung

?Bộ phận nào giúp phôi trao đổi chất với cơ thể mẹ?

*HS : Nhau thai và dây rốn

? Thế nào là hiện tượng thai sinh?

*HS: Hiện tượng đẻ con có nhau thai

-GV: Hướng dẫn HS QS H46.1 giải thích hiện tượng thai

*Đời sống:

-Thường sống ven rừng, trong các bụi rậm

-Kiếm ăn vào chiều và đêm, ăn thực vật bằng cách gặm nhấm

-Đào hang, lẩn trốn kẻ thù

-Là ĐV hằng nhiệt

* Sinh sản

- Thụ tinh trong -Thai được phát triển trong tử cung của thỏ mẹ -Có hiện tượng thai sinh

Trang 3

sinh là đẻ con trong đó có sự hình thành nhau thai

?Thời gian mang thai của thỏ mẹ? Khi chuẩn bị đẻ thỏ có

hiện tượng gì?

*HS: 30 ngày Trước khi đẻ, thỏ mẹ dùng miệng nhổ lông

ở ngực, vú để lót ổ

?So sánh sinh sản của thỏ với chim con nào phát triển

hơn?(10đ)

*HS:-Thỏ phát triển hơn, thai phát triển trong tử cung, có

nhau thai, con non yếu, được nuôi bằng sữa mẹ

-Chim: đẻ trứng, ấp trứng nở thành con

*HĐ3: ( 20 phút) Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

-MT: HS hiểu được cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống

và tập tính lẫn trốn kẻ thù

-Tiến hành:

- GV: Hướng dẫn HSQS mô hình thỏ + TT SGK, phát

phiếu học tập cho HS để TLN hoàn thành bảng SGK/150

Bộ

phận cơ

thể

Đặc điểm cấu

tạo ngoài Sự thích nghi với đời sống vàtập tính trốn chạy kẻ thù

Bộ lông Mao, dày, xốp Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn

trong bụi rậm Chi (có

vuốt)

Chi trước ngắn Đào hang và di chuyển

Chi sau dài,

khỏe Bật nhảy xa giúp thỏ chạynhanh khi bị săn đuổi

Giác

quan -Mũi thính-Lông xúc giác

: nhạy bén

-Tai thính vành

tai lớn, dài cử

động các phía

-Thăm dò thức ăn, môi trường

-Cảm giác, xúc giác nhanh, nhạy

-Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù

*HS: Báo cáo kết quả, nhận xét, KL

- GV: Yêu cầu quan sát hình 46 4 và 46.5 cho biết:

?Thỏ di chuyển bằng cách nào?

*HS: Nhảy bằng 2 chân sau tiếp xúc đất, đạp mạnh vào

đất, cơ thể bật lên cao rồi duỗi thẳng làm giảm sức cản

không khí lúc lên cao, sau đó chỉ 1 chi trước tiếp cận đất

vào giai đoạn cuối của sự nhảy và cứ tiếp tục như thế

?Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt, song 1

số trường hợp thỏ vẫn thoát được kẻ thù? (HSG)

*HS: Thỏ chạy theo đường chữ z còn thú ăn thịt chạy kiểu

rượt đuổi nên bịmất đà, lợi dụng lúc mất đà thỏ lao nhanh

về hướng khác lẫn vào bụi rậm

?Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt?

Vì sao?

*HS: Do sức bền của thỏ kém, còn thú ăn thịt sức bền lớn

-Con non yếu, được nuôi

bằng sữa mẹ

II.Cấu tạo ngoài và sự

1.Cấu tạo ngoài:

-Đầu thon, hơi nhọn, cổ ngắn

-Mũi thính, lông xúc giác nhanh và nhạy

-Tai thính, vành tai lớn,

cử động theo các phía -Mắt có mi, cử động được

-Thân: bộ lông mao dày, xốp

-Chi trước ngắn -Chi sau dài, khỏe 2.Di chuyển:

-Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời 2 chân

4.4.Tổng kết:

Trang 4

Trình bày cấu tạo ngoài của thỏ bằng sơ đồ tư duy?

4.5.Hướng dẫn học tập:

*Đối với bài học này:

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK/151 Đọc mục “em có biết”

*Đối với bài học tiếp theo

- Nghiên cứu bài “Cấu tạo trong của thỏ”, soạn bảng SGK/153

- Xem lại cấu tạo bộ xương thằn lằn

5 Phụ lục:

Trang 5

Tuần: 25-Tiết PPCT: 48

ND: 23/2

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

-HĐ2: HS biết được đặc điểm cấu tạo bộ xương và hệ cơ thỏ So sánh với bộ xương thằn lằn

-HĐ3: HS hiểu được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng đảm bảo sự thống nhất các

cơ quan trong của thỏ

-HĐ4: HS hiểu được đặc điểm tiến hóa của hệ thần kinh và giác quan của thú so với các

ĐV khác

1.2.Kỹ năng:

-HĐ2: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: So sánh, tìm kiếm thông tin

-HĐ3: HS thực hiện kỹ năng: Quan sát, nhận biết, so sánh

-HĐ4: HS thực hiện kỹ năng: Quan sát, nhận biết, so sánh, tìm kiếm thông tin

1.3.Thái độ:

-HĐ2: Thói quen: Tìm tòi, yêu môn học

-HĐ3: Tính cách: Bảo vệ động vật có ích

-HĐ4:

2 Nội dung học tập

-Bộ xương và hệ cơ

-Các cơ quan dinh dưỡng của thỏ

-Thần kinh và giác quan

3 Chuẩn bị:

3.1.GV: Tranh : Cấu tạo trong của thỏ, tranh bộ xương thỏ

3.2.HS: Ôn lại kiến thức cấu tạo trong của bò sát

4.Tổ chức các hoạt động học tập:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:

7A1………; 7A2………

7A3………; 7A4………

4.2.Kiểm tra miệng:

Câu 1: Ưu điểm của thai sinh so với đẻ trứng? Em có biết thỏ có răng không? (10đ)

TL: Thai được bảo vệ trong cơ thể, hiệu suất thụ thai cao, tỉ lệ thai sống cao, phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn, đảm bảo con non sinh ra khỏe mạnh, được nuôi bằng sữa mẹ không bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiên

*Thỏ có răng

TL: Đầu thon, hơi nhọn, cổ ngắn

-Bộ lông mao dày, xốp

-Chi trước ngắn

-Chi sau dài, khỏe

-Mũi thính, lông xúc giác nhanh và nhạy

-Tai thính, vành tai lớn,cử động theo các phía

-Mắt có mi, cử động được

*Tim thỏ có 4 ngăn

CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ

Trang 6

4.3.Tiến trình bài học:

*HĐ1: ( 1 phút) Vào bài:

-GV: Cấu tạo trong của thỏ có gì khác so với các động

vật trước đây đã học? Vào bài học hôm nay

*HĐ2: ( 10 phút) Bộ xương và hệ cơ

MT: HS biết được đặc điểm cấu tạo bộ xương và hệ cơ

thỏ So sánh với bộ xương thằn lằn

-Tiến hành:

-GV: Yêu cầu HS QS tranh bộ xương thú và bò sát

?Tìm đặc điểm khác nhau về các phần bộ xương, vị trí

của chi so với cơ thể thỏ và thằn lằn?

*HS: Giống: X đầu, x cột sống, x sườn, x chi

Khác:

-Đốt sống cổ: 8 đốt

-Xương sườn: có cả

ở đốt thắt lưng

(chưa có cơ hoành)

-Các chi nằm ngang

-7 đốt -Xương sườn kết hợp với đốt sống lưng và xương ức tạo thành lồng ngực, có cơ hoành -Chi thẳng gốc nâng cơ thể lên cao

?Tại sao có sự khác nhau đó?Bộ xương thỏ có vai trò

gì?

*HS: Do sự thích nghi với điều kiện sống.Vai trò nâng

đỡ, định hình, bảo vệ, vận động cơ thể

-GV: Yêu cầu HS đọc TT SGK/152 trả lời câu hỏi:

?Hệ cơ của thỏ có đặc điểm nào liên quan đến sự vận

động?

*HS: Cơ vận động cột sống, có chi sau liên quan đến

vận động của cơ thể Có hệ cơ lưng phát triển, cơ đuôi

không phát triển

?Hệ cơ của thỏ tiến hóa hơn các lớp ĐV trước ở những

điểm nào?

*HS: Xuất hiện cơ hoành chia cơ thể thành 2 khoang, cơ

hoành, cơ liên sườn giúp thông khí ở phổi

?Hệ cơ có chức năng gì?

*HS: Cơ bám vào xương, cơ co dãn giúp di chuyển dễ

dàng

-MT: HS hiểu được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức

năng đảm bảo sự thống nhất các cơ quan trong của thỏ

-Tiến hành:

-GV:Treo tranh cấu tạo trong của thỏ hướng dẫn HS QS

? Xác định vị trí, thành phần của các hệ cơ quan ghi vào

bảng SGK/153

*HS:1/ Tuần hoàn: Tim, các mạch máu

I Bộ xương và hệ cơ

1/ Bộ xương

-Đầu: có hộp sọ lớn, xương hàm to, khỏe -Thân: + Xương cổ: 7 đốt + Ngực: 12 đốt khớp với 12 đôi xương sườn nối với xương mỏ ác tạo thành lồng ngực

-Chi: đai vai, đai hông; xương chi trước, chi sau

2 Hệ cơ:

-Cơ vận động cột sống

phát triển

-Cơ hoành, cơ liên sườn tham gia vào hoạt động

hô hấp -Cơ bám vào xương giúp

di chuyển dễ dàng

II Các cơ quan dinh dưỡng

Trang 7

2/ Hô hấp: Khí quản, phế quản, 2 lá phổi

3/Tiêu hóa: Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non,

manh tràng, ruột già, gan, tụy, hậu môn

4/Bài tiết: 2 quả thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

5/ Sinh sản:Con cái có buồng trứng, ống dẫn trứng

Con đực có tinh hoàn,ống dẫn tinh, cơ quan giao phối

? Vì sao trong đời sống thỏ luôn gặm nhấm?

*HS: Vì răng cửa cong, sắc như lưỡi bào, mọc dài,

thiếu răng nanh, răng hàm kiểu nghiền

?Hệ tiêu hóa của thỏ có gì khác so với lớp chim?

*HS: Ruột dài với manh tràng lớn là nơi tiêu hóa

xenlulozo

-GV: Cho HS QS H47.3 TLN câu hỏi:

?Nêu đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn và hệ hô hấp thỏ?

*HS: Tuần hoàn: giống chim

Hô hấp: phổi có nhiều túi phổi làm tăng diện tích

trao đổi khí

?Hệ bài tiết của thỏ có gì tiến hóa so với các ĐV đã học?

*HS: Có 1 đôi thận sau cấu tạo hoàn thiện nhất, có chức

năng trao đổi chất

*HĐ4: ( 10 phút) Thần kinh và giác quan

-MT: HS hiểu được đặc điểm tiến hóa của hệ thần kinh

và giác quan của thú so với các ĐV khác

-Tiến hành:

-GV: Cho HS QS mô hình não cá, bò sát, thú

?Bộ phận nào của não thỏ phát triển hơn não cá và bò

sát?

*HS: Đại não và tiểu não phát triển hơn nên hoạt động

thỏ phức tạp hơn

? Các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa gì trong đời

sống của thỏ?

*HS: Là trung ương của các phản xạ phức tạp

?Tiểu não có vai trò gì?

*HS: Tiểu não lớn nhiều nếp nhăn Điều khiển các cử

động phức tạp

?Đặc điểm các giác quan của thỏ?

*HS: Mũi thính, tai thính, mắt không tinh lắm

-GV: GD HS bảo vệ thỏ là ĐV có ích

1 Tiêu hóa:

-Răng cửa cong, sắc như lưỡi bào, mọc dài, thiếu răng nanh, răng hàm kiểu nghiền

-Ruột dài với manh tràng lớn

2 Tuần hoàn- hô hấp -Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

-Hô hấp: phổi lớn có nhiều túi phổi với mạng mao mạch dài đặc bao quanh giúp trao đổi khí dễ dàng

3 Bài tiết:

Có 1 đôi thận sau, có chức năng trao đổi chất

III.Thần kinh và giác quan:

* Thần kinh:

- Đại não và tiểu não phát triển mạnh

* Giác quan:

-Mũi thính, lông xúc giác nhạy bén, tai thính, mắt

có mi bảo vệ, không tinh lắm

4.4 Tổng kết:

Câu 1: Nêu cấu tạo hệ tuần hoàn, hô hấp, thỏ?

TL: Tuần hoàn: Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

-Hô hấp: phổi lớn có nhiều túi phổi với mạng mao mạch dài đặc bao quanh giúp trao đổi khí dễ dàng

Câu 2: Nêu rõ tác dụng của cơ hoành qua mô hình thí nghiệm ở H47.5SGK/155?

Trang 8

TL: Khi thở ra, cơ hoành dãn làm giảm thể tích lồng ngực, áp suất tăng, giúp phổi tống khí ra ngoài.(H.A)

-Khi hít vào, cơ hoành co làm tăng thể tích lồng ngực, áp suất giảm, không khí vào phổi (H.B)

4.5.H ướ ng d ẫ n h ọ c tập :

*Đối với bài học này:

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK/155

- Làm bài tập trong vở BT

*Đối với bài học tiếp theo:

- Tìm hiểu về thú mỏ vịt , thú túi

- Dự đoán câu trả lời trong SGK

5 Phụ lục:

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w