1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

sinh hoc 7 tuan 25 2016 2017

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 25,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù: Bộ phận Sự thích nghi với đời sống Đặc điểm cấu tạo ngoài cơ thể và tập tính lẩn trốn kẻ thù Bộ lông B[r]

Trang 1

Tuần: 25 Ngày soạn: /02/2017

Bài 46: THỎ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ Thấy được cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

- Giải thích được sự sinh sản của thỏ là tiến hóa hơn bò sát

- Di chuyển của thỏ

* Kiến thức nâng cao:

- GV yêu cầu HS đọc ∆ → trả lời câu hỏi: Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú

ăn thịt nhưng 1 số trường hợp vẫn thoát khỏi nanh vuốt kẻ thù?

học?

- Hiện tượng đẻ con (thai sinh) có gì tiến bộ hơn đẻ trứng (ở thằn lằn bóng đuôi dài)?

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng quan sát

- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích môn học, bảo vệ động vật

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên

- Tranh H 46.2-3 SGK

- Một số tranh về hoạt động sống của thỏ

2 Học sinh

- Đọc trước bài Kẻ bảng trang 150 SGK

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ồn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Hãy kể tên các lớp động vật có xương sống mà em đã học?

Trả lời:

+ Lớp cá

+ Lớp lưỡng cư

+ Lớp bò sát

+ Lớp chim

3 Bài mới:

Thỏ là một con vật rất hiền lành, không có gì để tự vệ nhưng vẫn tồn tại với rất nhiều nguy hiểm xung quanh Vậy bằng cách nào để chúng tồn tại được, ta tìm hiểu bài 46

Hoạt động của giáo

viên

Học động của học sinh

Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của thỏ

I Đời sống:

1 Đời sống:

- GV yêu HS cầu - HS đọc thông tin

I Đời sống:

1 Đời sống:

Trang 2

học sinh đọc mục I.

SGK tìm hiểu về đời

sống của thỏ trả lời

câu hỏi:

+ Thỏ hoang sống ở

đâu? chúng có tập

tính gì?

+ Thức ăn của thỏ là

gì? Chúng ăn bằng

cách nào? hoạt động

lúc nào trong ngày?

+ Nhiệt độ cơ thể

thỏ như thế nào?

Liên hệ: Tạo sao

trong chăn nuôi

người ta không làm

chuồng thỏ bằng tre

hoặc gỗ?

- GV gọi 1 – 2 HS

trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, kết

luận

2 Sinh sản:

- Treo hình 46.1 →

yêu cầu học sinh

quan sát và thông tin

mục I trong sách

giáo khoa trả lời câu

hỏi:

+ Hãy cho biết hình

thức thụ tinh của

thỏ? Vì sao?

+ Thai (phôi) được

phát triển ở đâu?

+ Bộ phận nào giúp

SGK trả lời câu hỏi

+ Sống ở các bụi rậm, có tập tính đào hang, ẩn náu

+ Ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm ( tức là gặm từng mảnh nhỏ) vào chiều hoặc đêm

+ Là động vật hằng nhiệt

- Vì thỏ có cách ăn gặm nhấm, thức ăn

là thực vật

- 1 – 2 HS trả lời câu hỏi, các HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi nhận

- Quan sát hình, suy nghĩ trả lời câu hỏi:

+ Thụ tinh trong Vì thỏ đực có cơ quan giao phối Trứng được thụ tinh ống dẫn trứng của thỏ cái

+ Thai phát triển

- Thỏ hoang sống ở bụi rậm

- Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang

- Ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm vào buổi chiều hoặc ban đêm

- Là động vật hằng nhiệt

2 Sinh sản:

Trang 3

phôi trao đổi chất

với cơ thể mẹ?

+ Quá trình phát

triển của phôi?

+ Hình thức sinh sản

của thỏ? Thỏ mẹ

nuôi con bằng gì?

- GV giảng dựa vào

hình cho học sinh

biết ở thỏ có hiện

tượng thai sinh

+ Thế nào là hiện

tượng thai sinh?

+ Sinh sản của thỏ

có gì khác so với

các ĐVCXS đã học?

+ Kiến thức nâng

cao: Hiện tượng đẻ

con (thai sinh) có gì

tiến bộ hơn đẻ trứng

(ở thằn lằn bóng

đuôi dài)?

→ GV nhận xét, bổ

sung và kết luận

trong tử cung của thỏ mẹ

+ Nhau thai, dây rốn

+ Trong ống dẫn trứng, trứng thụ tinh phát triển thành phôi

và một bộ phận là nhau thai, gắn liền với tử cung của thỏ

mẹ nhau thai có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi qua dây rốn và cũng qua dây rốn và nhau thai chất bài tiết từ phôi được chuyển qua cơ thể mẹ

+ Đẻ con và nuôi con bằng sữa

- Nghe GV giảng,

để rút ra khái niệm

+ Là hiện tượng đẻ con có nhau thai

+ Thỏ đẻ con, có nhau thai

+ Hiện tượng đẻ con (thai sinh) tiến bộ hơn đẻ trứng (ở thằn lằn bóng đuôi dài):

 Sự phát triển phôi

không lệ thuộc

trứng, phôi được nuôi nhờ chất dinh dưỡng của

mẹ qua nhau thai nên ổn định

- Thụ tinh trong

- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ

- Đẻ con và nuôi con bằng sữa

- Hiện tượng đẻ con có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh

Trang 4

 Phôi phát triển trong bụng mẹ nên an toàn và đầy đủ điều kiện sống thích hợp

 Con sơ sinh

và con non được nuôi bằng sữa

mẹ không lệ thuộc vào con mồi

- HS lắng nghe, ghi nhận

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

II Cấu tạo ngoài

và di chuyển:

1 Cấu tạo ngoài:

- GV treo hình 46.2

yêu cấu HS xác định

các bộ phận tên cơ

thể thỏ

- GV nhận xét

- GV yêu cầu HS

đọc □ mục 1 SGK,

thảo luận nhóm,

hoàn thành phiếu

học tập (bảng trang

150 SGK)

- GV gọi đại diện

nhóm lên hoàn

thành bảng,

- GV đưa đáp án,

nhận xét

- GV đặt vấn đề: Ở

thỏ có đặc điểm nào

khác so với chim?

- HS xác định, các

HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc □ mục 1 SGK, thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu học tập

- Đại diện nhóm lên bảng lựa chọn đáp

án đúng hoàn thành bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi nhận

- Khác: bộ lông, chi trước, có vành tai dài

II Cấu tạo ngoài và di chuyển:

1 Cấu tạo ngoài:

- Lông mao dày và xốp → giữ nhiệt, bảo

vệ cơ thể khi ẩn trong bụi rậm

- Chi trước ngắn → đào hang

- Chi sau dài, khỏe → bật nhảy xa, chạy nhanh khi săn đuổi

- Mũi thính, cạnh mũi có lông xúc giác nhạy bén →

thăm dò thức ăn và môi trường

- Có vành tai rộng, cử động theo các phía

→ định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù

2 Di chuyển:

Trang 5

2 Di chuyển:

- GV yêu cầu HS

quan sát hình 46.4;

46.5 Mô tả động tác

nhảy của thỏ

- Kiến thức nâng

cao: GV yêu cầu

HS đọc ∆ → trả lời

câu hỏi: Tại sao thỏ

chạy không dai sức

bằng thú ăn thịt

nhưng 1 số trường

hợp vẫn thoát khỏi

nanh vuốt kẻ thù?

- GV hỏi tiếp:

+ Ngoài khả năng

chạy hình chữ z, thỏ

còn có những đặc

điểm nào giúp thỏ

lẫn tránh kẻ thù?

+ Thỏ di chuyển

bằng cách nào?

- GV gọi HS trả lời

câu hỏi

- GV nhận xét, bổ

- HS trả lời: Hai chân sau thỏ tiếp xúc với đất, đạp mạnh vào đất làm

cơ thể thỏ bật cao lên Chân trước và chân sau và thân thỏ khi đó đều duỗi thẳng, nên đã làm giảm sức cản của không khí, tạo đều kiện cho sự tăng tốc

độ và lên cao Chỉ

có một chân trước tiếp cận với đất ở vào giai đoạn cuối

sự nhảy

- Khi bị rượt đuổi thỏ chạy theo hình chữ Z, còn thú ăn thịt chạy theo kiểu rượt đuổi nên dễ mất

đà lao theo hướng khác, khi đó thỏ lẩn vào bụi rậm

- HS trả lời:

+ Với thân hình thon nhỏ, bộ lông dày, thỏ có thể len lỏi, thậm chí lách vào rong bụi cây có

lá sắc nhọn Với những ria xúc giác nhạy bén, thỏ nhanh chóng phát hiện ra những hang đá hốc

Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời

cả 2 chân sau

Trang 6

sung, kết luận đất đề kịp thời ẩn

náu

+ Bằng cách nhảy đồng thời bằng 2 chân sau

- HS trả lời câu hỏi

Các HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi nhận

Bảng : Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn

trốn kẻ thù

Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo

ngoài

Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

xốp

Giữ nhiệt, bảo vệ cơ thể khi ẩn trong bụi rậm

nhanh khi săn đuổi

lông xúc giác nhạy bén

Thăm dò thức ăn và môi trường

động theo các phía

Định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù

4 Củng cố.

- Nêu đặc điểm đời sống của thỏ

- Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào?

- Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường tre bớt ánh sáng ở chuồng thỏ?

5 Dặn dò

- Hoc bài trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục " Em có biết"

- Xem trước bài 47: Cấu tạo trong của thỏ

VI RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Tuần: 25 Ngày soạn: 15/02/2017

Bài 47 CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xương và hệ cơ liên quan đến sự di chuyển của thỏ

- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống

* Kiến thức phân hóa: So sánh các hệ cơ quan chứng minh được sự tiến hóa của thỏ so

Trang 8

với động vật các lớp trước.

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ động vật

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Tranh bộ xương thỏ và thằn lằn

- Tranh hình 47.2

2 Học sinh

- Ôn lại kiến thức cấu tạo trong của bò sát

- Đọc trước bài mới

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu những đặc điểm thể hiện sự thích nghi của thỏ với tập tính lẫn trốn kẻ

thù?

Trả lời:

2 Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù:

Bộ phận

cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngoài

Sự thích nghi với đời sống

và tập tính lẩn trốn kẻ thù

Bộ lông Bộ lông mao dày xốp Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm

Chi

(có vuốt)

Chi trước ngắn Đào hang Chi sau dài khoẻ Bật nhảy xa → chạy trốn nhanh

Giác

quan

Mũi tinh, lông xúc giác Thăm dò thức ăn và môi trường Tai có vành tai lớn, cử

động

Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù

Mắt có mí cử động được Giữ mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốntrong bụi gai rậm

3 Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu về bộ xương và hệ cơ

Trang 9

I Bộ xương và hệ cơ

1 Bộ xương

* Kiến thức phân hóa

- Treo tranh 47.1, 39.1 ( bộ

xương thỏ và thằn lằn) →

Yêu cầu quan sát, so sánh

tìm điểm giống và khác

nhau về:

+ Các phần của bộ xương?

+ Xương lồng ngực? Vị trí

của chi so với cơ thể?

+ Tại sao có sự khác nhau

đó?

- Treo bảng phụ gọi đại

diện nhóm trả lời, bổ sung

ý kiến

- Nhận xét, yêu cầu HS tự

rút ra kết luận

- Cá nhân quan sát tranh, thu nhận kiến thức Yêu cầu nêu được:

+ Các bộ phận tương đồng

+ Đặc điểm khác: 7 đốt sống có xương mỏ ác, chi nằm dưới cơ thể

+ Sự khác nhau liên quan đến đời sống

- Đại diện HS trả lời

- HS tự rút ra kết luận

I Bộ xương và hệ cơ

1 Bộ xương

Gồm nhiều xương khớp với nhau tạo thành bộ khung và các khoang, làm nhiệm vụ định hình, nâng

đỡ, bảo vệ, và vận động

Bảng So sánh đặc điểm cấu tạo bộ xương thỏ và bộ xương thằn lằn

Giống

nhau

- Xương đầu

- Cột sống: Xương sườn, xương mỏ ác

- Xương chi: + Đai vai, chi trên

+ Đai hông, chi dưới

Khác nhau

- Đốt sống cổ: 7 đốt

- Xương sườn kết hợp với đốt sống lưng và xương ức tạo thành lồng ngực (có cơ hoành)

- Các chi thẳng góc (nằm dưới

cơ thể), nâng cơ thể lên cao

- Đốt sống cổ: nhiều hơn 7 đốt

- Xương sườn có cả ở đốt thắt lưng (chưa có cơ hoành)

- Các chi nằm ngang (bò sát)

2 Hệ cơ

- Yêu cầu HS đọc SGK

trang 152, trả lời câu hỏi:

+ Hệ cơ của thỏ có đặc

điểm nào liên quan đến sự

vận động?

+ Hệ cơ của thỏ tiến hóa

hơn các lớp động vật trước

- HS tự đọc SGK, trả lời câu hỏi Yêu cầu nêu được:

+ Cơ vận động cột sống,

có chi sau liên quan đến vận động của cơ thể

+ Cơ hoành, cơ liên sườn giúp thông khí ở phổi

2 Hệ cơ

Trang 10

ở những điểm nào?

- GV nhận xét, bổ sung, rút

ra kết luận

- HS lắng nghe, ghi nhận - Có cơ chi sau phát

triển

- Cơ hoành chia cơ thể làm 2 khoang và tham gia vào hô hấp

Hoạt động 2 Tìm hiểu các cơ quan dinh dưỡng

- Yêu cầu HS: Đọc thông

tin SGK, quan sát tranh

cấu tạo trong của thỏ, hoàn

thành phiếu học tập

- GV gọi HS lên bảng điền

- GV tập hợp ý kiến của

các nhóm, nhận xét

- GV thông báo đáp án

đúng

- HS tự đọc SGK trang

153, 154, kết hợp quan sát hình 47.2, ghi nhớ kiến thức Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập.Yêu cầu đạt được:

+ Thành phần các cơ quan trong hệ cơ quan

+ Chức năng của hệ cơ quan

- HS đại diện lên bảng điền, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Thảo luận toàn lớp về ý kiến chưa thống nhất

- HS theo dõi, sửa chữa

II Các cơ quan dinh dưỡng

Bảng Thành phần của các hệ cơ quan

Hệ cơ

Tiêu

hóa

Chủ yếu trong

khoang bụng

Miệng → thực quản (qua khoang ngực) → dạ dày

→ ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy (trong khoang bụng)

Tiêu hóa thức ăn (đặc biệt là xenlulô)

Hô hấp Trong khoangngực Khí quản, phế quản, 2 láphổi (mao mạch). Dẫn khí và trao đổi khí

Tuần

hoàn

Tim nằm trong

khoang ngực (giữa

2 lá phổi) các

mạch máu phân bố

khắp cơ thể

- Tim 4 ngăn

- Các mạch máu (ĐM,

TM, MM)

Máu vận chuyển theo 2 vòng tuần hoàn Máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi đảm bảo sự trao đổi chất

Bài tiết Trong khoangbụng sát sống lưng 2 quả thận, ống dẫn nướctiểu, bóng đái, đường tiểu

Lọc từ máu chất thừa và thải nước tiểu ra ngoài

cơ thể

- GV yêu cầu giải thích: - HS dựa vào vai trò của cơ

Trang 11

Tại sao khi bắt thỏ, không

nên bóp chặt vào khoang

ngực của thỏ?

- GV nhận xét, bổ sung

hoành và động tác hô hấp của thỏ, giải thích được:

Sự thông khí ở phổi nhờ vào sự co dãn của cơ liên sườn và cơ hoành Cơ hoành nâng lên, hạ xuống giúp cơ thể hô hấp Cơ hoàng của thỏ mới hình thành, vì thế khi ta bóp chặt khoang ngực của thỏ

sẽ vỡ cơ hoành, tổn thương tim, phổi, thỏ sẽ chết

- HS lắng nghe, ghi nhận

1 Tiêu hoá

Gồm những bộ phận giống ĐVCXS ở cạn nhưng biến đổi thích nghi với gặm nhấm

2 Tuần hoàn và hô hấp

- Thỏ có hệ tuần hoàn giống chim

- Hô hấp gồm khí quản, phế quản và 2 phổi Sự thông khí nhờ co dãn cơ liên sườn và cơ hoành

3 Bài tiết

Gồm 1 đôi thận sau phát triển nhất trong ĐVCXS

Hoạt động 3 Thần kinh và giác quan

- Yêu cầu quan sát mô

hình não thỏ và thằn lằn,

nhận xét:

+ Não thỏ có điểm nào

giống và khác thằn lằn?

+ Tại sao thỏ có những cử

động phức tạp hơn ở chim

bồ câu?

+ Giác quan nào của thỏ

tiến hóa hơn chim bồ câu?

- Quan sát, nhận xét:

+ Giống: Bán cầu não lớn, tiểu não có nếp nhăn

+ Khác: Bán cầu não che lấp các phần của não

+ Do não phát triển hoàn thiện

+ Tai có vành tai lớn Mũi có thêm lông xúc giác

III Thần kinh và giác quan

Trang 12

→ GV nhận xét, kết luận - HS lắng nghe, ghi nhận - Bán cầu não và tiểu não

phát triển

+ Bán cầu não là trung ương của các phản xạ phức tạp

+ Tiểu não liên quan tới các cử động phức tạp

- Giác quan phát triển

4 Củng cố

- GV chốt lại kiến thức

- HS đọc kết luận SGK trang 155

- GV hướng dấn HS trả lời cau hỏi SGK:

*Kiến thức phân hóa:

So sánh cấu tạo trong của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật đã học?

Tiêu hóa Hệ tiêu hóa có đầy đủ các bộphận, tốc độ tiêu hóa cao.

Hệ tiêu hóa có đầy đủ các bộ phận nhưng tốc độ tiêu hóa còn thấp

Hô hấp

- Khí quản, phế quản, 2 lá phổi

- Phổi lớn gồm nhiều túi phổi (phế nang) với mạng mao mạch dày đặc

- Sự thông khí ở phổi nhờ cơ liên sườn và cơ hoành

- Khí quản, phổi

- Phổi nhiều vách ngăn

- Sự thông khí ở phổi nhờ cơ liên sườn

Tuần hoàn

- Tim 4 ngăn

- Máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể, đảm bảo trao đổi chất mạnh

- Tim ba ngăn, tâm thất có vách hụt

- Máu pha đi nuôi cơ thể

Bài tiết

Thận sau, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, đường tiểu

(số lượng cầu thận rất lớn)

Thận sau, bóng đái

(số lượng cầu thận khá lớn)

Sinh sản

- Thụ tinh trong

- Đẻ con, thai sinh, phôi phát triển không phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trường

- Thụ tinh trong

- Đẻ trứng, phôi phát triển phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

5 Hướng dẫn

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Đọc trước bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Điền Hải, ngày….tháng….năm 2017

Ký duyệt của TBM

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:14

w