1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tuan 27 hoai gui chi hao

45 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 27 Hoài Gửi Chị Hảo
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài Liệu Giảng Dạy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 27 Ngày soạn 14/3/ 2013 Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 2013 Tiết 2+ 3 TẬP ĐỌC HOA NGOÏC LAN I MUÏC TIEÂU Ñoïc trôn caû baøi Ñoïc ñuùng caùc töø ngöõ hoa ngoïc lan, daøy, laáp loù, ngan ngaùt, khaép[.]

Trang 1

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu nếm cây hoa ngọc lancủa bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả

lời các câu hỏi trong bài

Hỏi thêm: Em bé trong

truyện đáng cười ở điểm

nào?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới

thiệu bài và ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện

đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1

(giọng chận rãi, nhẹ nhàng)

Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ

bảng), đọc nhanh hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ

khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm

để tìm từ khó đọc trong bài,

giáo viên gạch chân các từ

Học sinh nêu tên bàitrước

2 học sinh đọc bài và trảlời câu hỏi:

Ngốc ngếch, tưởng rằngbà chưa thấy con ngựa baogiờ nên không nhận racon ngựa bé vẽ trong tranh.Nào ngờ bé vẽ không rahình con ngựa

HS đọc các từ khó trênbảng

Trang 2

ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu.

+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ

keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

+ Caực em hieồu nhử theỏ naứo

laứ laỏp loự Ngan ngaựt?

*Luyeọn ủoùc caõu:

Baứi naứy coự maỏy caõu? goùi

neõu caõu

Khi ủoùc heỏt caõu ta phaỷi laứm

gỡ?

Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo

caựch: moói em tửù ủoùc nhaồm

tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt,

tieỏp tuùc vụựi caực caõu sau Sau

ủoự giaựo vieõn goùi 1 hoùc sinh

ủaàu baứn ủoùc caõu 1, caực em

khaực tửù ủửựng leõn ủoùc noỏi

tieỏp caực caõu coứn laùi

*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3

ủoaùn)

Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn

noỏi tieỏp nhau, moói laàn

xuoỏng doứng laứ moọt ủoaùn

ẹoùc caỷ baứi

Luyeọn taọp:

 OÂn caực vaàn aờm, aờp

Giaựo vieõn treo baỷng yeõu

caàu:

Baứi taọp 1: Tỡm tieỏng trong baứi

coự vaàn aờp?

Baứi taọp 2:Noựi caõu coự chửựa

tieỏng mang vaàn aờm, aờp:

Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh noựi

cho troùn caõu ủeồ ngửụứi khaực

hieồu, traựnh noựi caõu toỏi

ủoùc:

Hoỷi baứi mụựi hoùc

Laỏp loự: Loự ra roài khuaỏt ủi,khi aồn khi hieọn

Ngan ngaựt: Muứi thụm deồchũu, loan toỷa ra xa

Coự 8 caõu

Nghổ hụi

Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc caựccaõu theo yeõu caàu cuỷagiaựo vieõn

Caực hoùc sinh khaực theo doừivaứ nhaọn xeựt baùn ủoùc

ẹoùc noỏi tieỏp , thi ủoùc ủoaùngiửừa caực nhoựm

CN, lụựp ủoàng thanh

Khaộp

ẹoùc maóu tửứ trong baứi(vaọn ủoọng vieõn ủangngaộm baộn, baùn hoùc sinhraỏt ngaờn naộp)

Caực em chụi troứ chụi thi noựicaõu chửựa tieỏng tieỏp sửực:Aấm: Beự chaờm hoùc Emủeỏn thaờm oõng baứ Meùbaờm thũt …

Aấp: Baộp ngoõ nửụựng raỏtthụm Coõ giaựo saộp ủeỏn

Em ủaọy naộp loù mửùc

HS đọc bài

Hoa ngoùc lan

2 em

Choùn yự a: traộng ngaàn

Hửụng lan ngan ngaựt toaỷkhaộp nhaứ, khaộp vửụứn.Hoùc sinh reứn ủoùc dieón

Trang 3

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi, caỷ

lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi

caực caõu hoỷi:

1 Nuù hoa lan maứu gỡ? (choùn yự

ủuựng)

2 Hửụng hoa lan nhử theỏ naứo?

Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm

toaứn baứi vaờn

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo

caởp trao ủoồi nhanh veà teõn

caực loaùi hoa trong aỷnh

Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng

caực loaùi hoa

4.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi,

neõu laùi noọi dung baứi ủaừ hoùc

5.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo

duùc caực em yeõu quyự caực

loaùi hoa, khoõng beỷ caứnh haựi

hoa, giaóm ủaùp leõn hoa …

Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu

laàn, xem baứi mụựi

caỷm

Laộng nghe

Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõuteõn caực loaùi hoa trong aỷnh(hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn,hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoasen)

Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dungbaứi hoùc

1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

Thửùc haứnh ụỷ nhaứ, ụỷtrửụứng, troàng hoa, baỷo veọ,chaờm soực hoa

cc c cc

-Tiết 5: LUYỆN Tiếng Việt

Ôn Tập

I.MUẽC TIEÂU:

- GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Hoa ngọc lan

- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Bàn tay mẹ

- GV cho HS dọc bài bằng các hình thức khác nhau: cá nhân, nhóm,lớp

- GV chỉnh sửa sai, sửa ngọng cho HS - Nhận xét

2 HD làm trong vở bài tập

Bài 1 Viết tiếng trong bài có vần ăp………

Trang 4

Bài 2 Viết tiếng ngoài bài

- Có vần ăm………

- Có vần ăp………

Bài 3.Khoanh tròn chữ cái trớc từ ngữ trả lời đúng

- Nụ hoa lan màu gì?

- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm

soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏthaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Boọ ủoà duứng toaựn 1

-Baỷng phuù ghi caực baứi taọp theo SGK

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1.KTBC:

Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm

baứi taọp 3 vaứ 4

Lụựp laứm baỷng con: So saựnh :

Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh

vieỏt baỷng con caực soỏ theo

2 hoùc sinh laứm baứi taọp 3vaứ 4 treõn baỷng

87 > 78

55 = 55Hoùc sinh nhaộc mục bàiHoùc sinh vieỏt soỏ:

Ba mửụi (30); mửụứi ba (13);mửụứi hai (12); hai mửụi (20);baỷy mửụi baỷy (77);

Hoùc sinh ủoùc maóu

Tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt

Trang 5

yêu cầu của bài tập.

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của

bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81

Gọi học sinh nhắc lại cách tìm

số liền sau của một số (trong

phạm vi các số đã học)

Cho học sinh làm VBT rồi chữa

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta

viết:

87 = 80 + 7Học sinh thực hiện ở VBT rồi

kết quả

Hoạt động nối tiếp: Hướng

dẫn các em tập đếm từ 1

đến 99 ở trên lớp và khi tự

học ở nhà

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên

dương

4 Dặn dò:

Dặn dò: Làm lại các bài

tập, chuẩn bị tiết sau

số ta thêm 1 vào số đó

Ví dụ: 80 thêm 1 là 81Học sinh đọc bài làm củamình, cả lớp nhận xét.Làm VBT và nêu kếtquả

Học sinh đọc và phântích

87 gồm 8 chục và 7 đơn

vị; ta viết:

87 = 80 + 7Làm VBT và chữa bàitrên bảng

Nhiều học sinh đếm:

1, 2, 3, 4 ,

……… 99

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến99

- Tô được các chữ hoa: E, Ê

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ:chăm học, khứp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết

Trang 6

thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữviết được ít nhất 1 lần).

*HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách vàviết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tậphai

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở

nhà của học sinh, chấm điểm

2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các

từ trong nội dung bài viết tiết

trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu

và ghi tên bài

GV treo bảng phụ viết sẵn

nội dung tập viết Nêu nhiệm

vụ của giờ học: Tập tô chữ,

tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các

bài tập đọc

* Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát

và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và

kiểu nét Sau đó nêu quy trình

viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết

chữ E và Ê, có gì giống và

khác nhau

* Hướng dẫn viết vần, từ

ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để

học sinh thực hiện (đọc, quan

sát, viết)

Học sinh mang vở tậpviết để trên bàn chogiáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảngcác từ: gánh đỡ, sạchsẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụcủa tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa

E, Ê trên bảng phụ vàtrong vở tập viết

Học sinh quan sát giáoviên tô trên khung chữmẫu

Chữ Ê viết như chữ E cóthêm nét mũ

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần vàtừ ngữ ứng dụng, quansát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vởtập viết

Viết bảng conThực hành bài viết theoyêu cầu của giáo viên

Trang 7

3.Thực hành: Cho HS viết bài

vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động

viên một số em viết chậm,

giúp các em hoàn thành bài

viết tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài

viết và quy trình tô chữ E, Ê

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà

phần B, xem bài mới

và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trìnhtô chữ hoa, viết cácvần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dươngcác bạn viết tốt

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại:

27 chữ trong khoảng 10-15 phút

- Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cầnchép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo

viên cho về nhà chép lại bài

lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

lại bài tập 2 và 3 tuần trước

đã làm

Nhận xét chung về bài cũ

của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi bài

3.Hướng dẫn học sinh tập

chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc

đoạn văn cần chép (giáo

Chấm vở 3 học sinh yếuhay viết sai đã cho vềnhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xétbài bạn làm trên bảng.Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinhkhác dò theo bài bạn đọctrên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìmcác tiếng khó hay viết

Trang 8

viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn

và tìm những tiếng các em

thường viết sai: ngoại, rộng

rai, loà xoà, hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về

viết bảng con của học sinh

 Thực hành bài viết

(chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế

ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài,

cách viết chữ đầu của đoạn

văn thụt vào 2 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở

bảng từ hoặc SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm

bút chì để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả,

chỉ vào từng chữ trên bảng

để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân

những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng

những lỗi phổ biến, hướng

dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập

chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của

bài trong vở BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng

phụ có sẵn 2 bài tập giống

nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo

hình thức thi đua giữa các

Học sinh thực hiện theohướng dẫn của giáoviên

Học sinh tiến hành chépbài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữalỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theohướng dẫn của giáoviên

Điền vần ăm hoặc ăp.Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếpsức điền vào chỗ trốngtheo 2 nhóm, mỗi nhómđại diện 5 học sinh

Học sinh nêu lại bài viếtvà các tiếng cần lưu ýhay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

Trang 9

Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ

cheựp laùi ủoùan vaờn cho ủuựng,

saùch ủeùp, laứm laùi caực baứi

- HD HS làm bài tập trong vở BT Trang 35

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Vở bài tập toán

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

-GV hớng dẫn HS lần lợt làm các bt

Bài 1 Điền dấu >, <, =

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- GV chữa bài, và nhận xét

Bài 2 Khoanh vào số lớn nhất

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

-HS đọc kết quả

Bài 3 Khoanh vào số bé nhất

- HS nêu yêu cầu

-HS làm bài

-HS đọc kết quả bài làm - GV nhận xét

Bài 4 Viết số theo yêu cầu

- HS làm bài- Đọc số vừa viết

- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt

Trang 10

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Bµi 3.HS chÐp l¹i bµi Nhµ bµ ngo¹i

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra

vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹpcủa đất trời Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Họcthuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc

lan và trả lời câu hỏi 1 và 2

trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp,

cả lớp viết bảng con: xanh

thẫm, lấp ló, trắng ngần,

ngan ngát

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới

thiệu bài và ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài

Học sinh nêu tên bàitrước

2 học sinh đọc bài và trảlời câu hỏi:

Học sinh viết bảng convà bảng lớp

Lắng nghe

Trang 11

thơ: Ai dậy sớm Bài thơ này

sẽ cho các em biết người nào

dậy sớm sẽ được hưởng

những niềm hạnh phúc như

thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện

đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1

(giọng nhẹ nhàng vui tươi) Tóm

tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng),

đọc nhanh hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ

khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm

để tìm từ khó đọc trong bài,

giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ

kết hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là

vừng đông? Đất trời?

*Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ

nhất Các em sau tự đứng dậy

đọc câu nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả

bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

* Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài

có vần ươn, ương ?

Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng

có mang vần ươn, ương

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo

viên nhận xét

- Củng cố tiết 1:

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện

Vài em đọc các từ trênbảng

Vừng đông: Mặt trờimới mọc

Đất trời: Mặt đâùt vàbầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêucầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đạidiện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài(Cánh diều bay lượn.Vườn hoa ngát hươngthơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìmcâu có tiếng mang vầnươn, ương

2 em

Trang 12

Hỏi bài mới học.

Gọi học sinh đọc bài và trả

lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điều gì chờ

đón em?

 Ở ngoài vườn?

 Trên cánh đồng?

 Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và

gọi 2 học sinh đọc lại

*Rèn học thuộc lòng bài

thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc

thuộc từng câu và xoá bảng

dần đến khi học sinh thuộc

bài thơ

*Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau về những

việc làm buổi sáng

Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp

câu mẫu trong bài

Giáo viên cho học sinh quan

sát tranh minh hoạ và nêu các

câu hỏi gợi ý để học sinh

nêu các việc làm buổi sáng

Yêu cầu học sinh kể các việc

làm khác trong tranh minh hoạ

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu

lại nội dung bài đã học

5.Nhận xét dặn dò: Về

nhà đọc lại bài nhiều lần,

xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục,

học bài và chuẩn bị bài đi

học đúng giờ …

Học sinh luyện nói theogợi ý của giáo viên:Buổi sáng bạn thườngdậy lúc mấy giờ?

Dậy lúc 5 giờ

Bạn có hay tập thể dụcbuổi sáng hay không?Có

Bạn thường ăn sángnhững món gì? Bún bò

… Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Trang 13

-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lậpđược bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểmcác số trong bảng.

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các

số từ 1 đến 99 bằng cách:

Giáo viên đọc cho học sinh

viết số, giáo viên viết số

gọi học sinh đọc không theo

Giáo viên hướng dẫn học

sinh làm bài tập 1 để tìm số

liền sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là

100

Hướng dẫn học sinh đọc và

viết số 100

Giới thiệu số 100 không

phải là số có 2 chữ số mà

là số có 3 chữ số

Số 100 là số liền sau số 99

nên số 100 bằng 99 thêm 1

*Giới thiệu bảng các số

từ 1 đến 100

Giáo viên hướng dẫn học

sinh làm bài tập số 2 để

học sinh có khái quát các

số đến 100

Gọi học sinh đọc lại bảng các

số trong phạm vi 100

Hướng dẫn học sinh tìm số

liền trước của một số bằng

Học sinh viết vào bảngcon theo yêu cầu củagiáo viên đọc

Học sinh đọc các số dogiáo viên viết trên bảnglớp (các số từ 1 đến 99)Học sinh nhắc đầu bµi

Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 98 là 99Số liền sau của 99 là 100

Đọc: 100 đọc là một trăm

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành:

Các số có 1 chữ số là:

1, 2, ……….9Các số tròn chục là: 10,

20, 30,… … 90Số bé nhất có hai chữsố là: 10

Số lớn nhất có hai chữsố là: 99

Các số có hai chữ sốgiống nhau là:11, 22, 33,

……….99

Học sinh đọc lại bảng cácsố bài tập 2 và ghi nhớ

Trang 14

caựch bụựt 1 ụỷ soỏ ủoự ủeồ

ủửụùc soỏ lieàn trửụực soỏ ủoự

*Giụựi thieọu moọt vaứi ủaởc

ủieồm cuỷa baỷng caực soỏ

ủeỏn 100

Cho hoùc sinh laứm baứi taọp soỏ

3 vaứo VBT vaứ goùi chửừa baứi

treõn baỷng Giaựo vieõn hoỷi

theõm ủeồ khaộc saõu cho hoùc

sinh veà ủaởc ủieồm caực soỏ

ủeỏn 100 Goùi ủoùc caực soỏ

trong baỷng theo coọt ủeồ hoùc

sinh nhụự ủaởc ủieồm

3.Cuỷng cố: Hoỷi teõn baứi.

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn

dửụng

4 Daởn doứ:

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi

taọp, chuaồn bũ tieỏt sau

ủaởc ủieồm caực soỏ ủeỏn100

Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 1 ủeỏn100

Soỏ lieàn sau 99 laứ… (100)

cc c cc

-Tiết 3:

LUYỆN Toán Ôn Tập

I.MUẽC TIEÂU :

- Củng cố cho HS về đọc, viết các số có 2 chữ số

- Nhận biết đợc các số liền sau của các số

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

- HD HS làm bài tập trong vở bài tập Trang 36

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Vở bài tập

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

GV HD HS làm bài tập

Bài 1.Viết số

- ba mơi… - Bảy mơi bảy… - tám mơi mốt…

- mời ba… - bốn mơi t… - mời…

- hai mơi… - chín mơi sáu… - chín mơi chín…

- mời hai… - sáu mơi chín… - bốn mơi tám…

Bài 2 Viết theo mẫu

+ Số liền sau của 80 là 81

- Số liền sau của 32 là … - Số liền sau của 32 là

Trang 15

- Sè liỊn sau cđa 48 lµ … - Sè liỊn sau cđa 48 lµ

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: chộp được,

hoảng lắm, nén sợ, lễ phép bước đầu biết nghỉ hơi ởchỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK

* -Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định.

-Ra quyết định, giải quyết vấn đề.

-Phản hồi, lắng nghe tích cực.

-Động não

-Trải nghiệm, thảo luận nhĩm, chia sẻ thơng tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ai

dậy sớm” và trả lời các ý

của câu hỏi SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới

thiệu bài và rút đầu bài ghi

Trang 16

 Hướng dẫn học sinh luyện

đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1

(giọng kể hồi hộp, căng

thẳng ở hai câu văn đầu

(Sẻ rơi vào miệng Mèo); nhẹ

nhàng, lễ độ (lời của Sẻ),

thoải mái ở những câu văn

cuối (Mèo mắc mưu, Sẻ

thoát nạn)

+ Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng),

đọc nhanh hơn lần 1

+

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ

khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm

để tìm từ khó đọc trong bài,

giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ

kết hợp giải nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào

là chộp, lễ phép?

*Luyện đọc câu:

Học sinh đọc từng câu theo

cách: mỗi em tự đọc nhẩm

từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau

đó nối tiếp nhau đọc từng

câu

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu

theo dãy

*Luyện đọc đoạn:

Chia bài thành 3 đoạn và cho

Ôn các vần uôn, uông:

Giáo viên treo bảng yêu

Học sinh đọc, chú ý phátâm đúng các âm vàvần: oang, lắm, s, x, ach

HS đọc các từ trên bảng.Chộp: Chụp lấy rất nhanh,không để đối thủ thoátkhỏi tay của mình

Lễ phép: ngoan ngoãn,vâng lời

Nhẩm câu 1 và đọc Sauđó đọc nối tiếp các câucòn lại

Các em thi đọc nối tiếpcâu theo dãy

3 em đọc nối tiếp 3 đoạn(khoảng 4 lượt)

2 em, lớp đồng thanh

Muộn

2 học sinh đọc mẫu trong bài: chuồn chuồn, buồng chuối

Học sinh nêu cá nhân từ

5 -> 7 em

Trang 17

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài

có vần uôn ?

Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài

bài có vần uôn, uông?

Giáo viên nêu tranh bài tập

3:

Nói câu chứa tiếng có mang

vần uôn hoặc uông

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo

viên nhận xét

*Củng cố tiết 1:

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện

đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài cả lớp

đọc thầm và trả câu hỏi:

- Khi Sẻ bị Mèo chộp được,

Sẻ đã nói gì với Mèo? Học

sinh chọn ý đúng trả lời

a Hãy thả tôi ra!

b Sao anh không rửa mặt?

c Đừng ăn thịt tôi !

- Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó

xuống đất ?

- Xếp các ô chữ thành câu

nói đúng về chú Sẻ trong

bài?

Gọi học sinh đọc các thẻ chữ

trong bài, đọc cả mẫu Thi ai

nhanh ai đúng

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm lại

bài văn, gọi 3 học sinh đọc

lại cả bài văn, hướng dẫn

các em đọc đúng câu hỏi

của Sẻ với giọng hỏi lễ

Học sinh khác nhận xétbạn nêu và bổ sung

Đọc mẫu câu trong bài.Bé đưa cho mẹ cuộn len.Bé lắc chuông

Từng học sinh đặt câu.Sau đó lần lượt nói nhanhcâu của mình Học sinhkhác nhận xét

2 em đọc lại bài

Mưu chú Sẻ

Học sinh chọn ý b (Sao anhkhông rửa mặt)

Sẻ bay vụt đi

Học sinh xếp: Sẻ + thôngminh

Học sinh rèn đọc theohướng dẫn của giáoviên

Nhắc tên bài và nội dungbài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 18

phép (thể hiện mưu trí của

Sẻ)

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài,

nêu lại nội dung bài đã học

5.Nhận xét dặn dò: Về

nhà đọc lại bài nhiều lần,

kể lại câu truyện cho người

thân nghe về thông minh và

mưu trí của Sẻ để tự cứu

mình thoát khỏi miệng Mèo,

xem bài mới

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Hỏi tên bài

Gọi học sinh đọc và

viết các số từ 1

đến 100 Hỏi:

+ Số bé nhất có

hai chữ số là ?

+ Số lớn nhất có

hai chữ số là ?

+ Số liền sau số 99

là ?

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp,

ghi đầu bài

Bài 1: Học sinh nêu

yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho

học sinh viết các số

Học sinh đọc, mỗi em khoảng 10 số,lần lượt theo thứ tự đến số 100.+ Số bé nhất có hai chữ số là10

+ Số lớn nhất có hai chữ số là99

+ Số liền sau số 99 là 100

Học sinh nhắc đầu bài

Học sinh viết theo giáo viên đọc:

Ba mươi ba (33); chín mươi (90); chínmươi chín (99); … Học sinh đọc lại

Trang 19

vào bảng con theo

yêu cầu bài tập 1,

cho học sinh đọc lại

các số vừa viết

được

Bài 2: Gọi nêu yêu

cầu của bài:

Gọi học sinh nêu

cách tìm số liền

trước, số liền sau

của một số rồi

làm bài tập vào

VBT

và đọc kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu

cầu của bài:

Cho học sinh tự làm

vào VBT

Bài 4: Gọi nêu yêu

cầu của bài:

Cho học sinh quan sát

các điểm để nối

thành 2 hình vuông

(lưu ý học sinh 2 cạnh

hình vuông nhỏ nằm

trên 2 cạnh hình

vuông lớn)

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học,

tuyên dương

4.Dặn dò: Làm lại

các bài tập, chuẩn

bị tiết sau

các số vừa viết được

Học sinh nêu cách tìm số liềntrước; số liền sau một số:

Tìm số liền trước: Ta bớt 1 ở sốđã cho

Tìm số liền sau: Ta thêm 1 vào sốđã cho

Số liền trước 62 là 61; vì 62 bớt 1là 61

Số liền sau của 20 là 21; vì 20thêm 1 là 21

Phần còn lại học sinh tự làm

Học sinh làm vào VBT:

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 100

Trang 20

- Giúp HS nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

- HD HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

-Vở bài tập

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

*GV HD HS làm bài tập

Bài 1.Điền số

Số liền sau của 97 là…

Số lièn sau của 98 là…

Số liền sau của 99 là…

Bài 2 Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng cá số từ 1 đến 100Bảng trong vở bài tập

- Các số có hai chữ số giống nhau là………

* Lu ý: HS yếu chỉ yêu cầu làm bài 1, 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài ở nhà của học sinh

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm bài vào bảng con

- GV lần lượt đọc số, chữ cho HS làm bài vào bảng con

- HS làm bài vào bảng con – nờu kết quả

- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng

Bảy mươi: 70 Bảy mươi lăm: 75 Tỏm mươi: 80

Bảy mươi mốt: 71 Bảy mươi sỏu: 76 Bảy mươi lăm: 75

Trang 21

Bảy mươi hai: 72 Bảy mươi bảy: 77 Bảy mươi: 70

Bảy mươi ba: 73 Bảy mươi tỏm: 78 Sỏu mươi lăm: 65

Bảy mươi tư: 74 Bảy mươi chớn: 79 Sỏu mươi : 60

Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống?

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

- HS làm bài vào vở - lờn bảng chữa bài

- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng

a)

80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

b)

89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99

Bài 3: Viết (theo mẫu)

- HS nờu yờu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở BT - lờn bảng chữa bài

Bài 4: Đỳng ghi đ, sai ghi s

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

- HS làm bài vào vở – lờn bảng chữa bài

- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng

- GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Ai dậy sớm

- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập

đ

đ

Trang 22

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Ai dậy sớm

- GV cho HS dọc bài bằng các hình thức khác nhau: cá nhân, nhóm,lớp

- GV chỉnh sửa sai, sửa ngọng cho HS - Nhận xét

2 HD làm trong vở bài tập

Bài 1 Viết tiếng trong bài

Có vần ơng………

Bài 2 Viết câu chứa tiếng có vần ơn, ơng

Bài 3.Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?

yêu cảnh đẹp của thiên nhiên

dạy sớm sẽ thấy dợc vẻ đẹp của thiên nhiên buổi sớm

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Vở luyện viết, bảng con

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học

sinh

I Kiểm tra:

- Kiểm tra vở luyện của HS

II Bài mới: Giới thiệu bài

- HĐ1: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu lờn bảng

Vừa viết vừa hướng dẫn HS quy trỡnh viết

- Cho HS viết vào bảng con

- Kiểm tra nhận xột

- HS theo dừi

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:24

w