1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 27 Hoai gui chi Hao

41 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 318,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết -Các vần và các từ ngữ đặt trong khung chữ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Kiểm tra bài vi[r]

Trang 1

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu nếm cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi trong bài

Hỏi thêm: Em bé trong truyện đáng cười

ở điểm nào?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấycon ngựa bao giờ nên không nhận racon ngựa bé vẽ trong tranh Nào ngờbé vẽ không ra hình con ngựa

HS đọc các từ khó trên bảng

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khihiện

Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loantỏa ra xa

Trang 2

+ Caực em hieồu nhử theỏ naứo laứ laỏp loự.

Ngan ngaựt?

*Luyeọn ủoùc caõu:

Baứi naứy coự maỏy caõu? goùi neõu caõu

Khi ủoùc heỏt caõu ta phaỷi laứm gỡ?

Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói

em tửù ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt,

tieỏp tuùc vụựi caực caõu sau Sau ủoự giaựo

vieõn goùi 1 hoùc sinh ủaàu baứn ủoùc caõu 1,

caực em khaực tửù ủửựng leõn ủoùc noỏi tieỏp caực

caõu coứn laùi

*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn)

Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp

nhau, moói laàn xuoỏng doứng laứ moọt ủoaùn

ẹoùc caỷ baứi

Luyeọn taọp:

 OÂn caực vaàn aờm, aờp

Giaựo vieõn treo baỷng yeõu caàu:

Baứi taọp 1: Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờp?

Baứi taọp 2:Noựi caõu coự chửựa tieỏng mang

vaàn aờm, aờp:

Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh noựi cho troùn caõu

ủeồ ngửụứi khaực hieồu, traựnh noựi caõu toỏi

nghúa

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baứi, gv nhaọn xeựt

-Cuỷng coỏ tieỏt 1:

Tieỏt 2 3.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:

Hoỷi baứi mụựi hoùc

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm

vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi:

1 Nuù hoa lan maứu gỡ? (choùn yự ủuựng)

2 Hửụng hoa lan nhử theỏ naứo?

Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

Caực em chụi troứ chụi thi noựi caõu chửựatieỏng tieỏp sửực:

Aấm: Beự chaờm hoùc Em ủeỏn thaờm oõngbaứ Meù baờm thũt …

Aấp: Baộp ngoõ nửụựng raỏt thụm Coõgiaựo saộp ủeỏn Em ủaọy naộp loù mửùc

HS đọc bài

Hoa ngoùc lan

2 em

Choùn yự a: traộng ngaàn

Hửụng lan ngan ngaựt toaỷ khaộp nhaứ,khaộp vửụứn

Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm

Laộng nghe

Trang 3

Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp.

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi

nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi

hoa

4.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung

baứi ủaừ hoùc

5.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em

yeõu quyự caực loaùi hoa, khoõng beỷ caứnh haựi

hoa, giaóm ủaùp leõn hoa …

Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi

mụựi

Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùihoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàngtieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)

Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

Thửùc haứnh ụỷ nhaứ, ụỷ trửụứng, troànghoa, baỷo veọ, chaờm soực hoa

cc ừ dd

-Tiết 5: LUYỆN Tiếng Việt

I.MUẽC TIEÂU:

- GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Hoa ngọc lan

- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Bàn tay mẹ

- GV cho HS dọc bài bằng các hình thức khác nhau: cá nhân, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa sai, sửa ngọng cho HS - Nhận xét

2 HD làm trong vở bài tập

Bài 1 Viết tiếng trong bài có vần ăp………

Bài 2 Viết tiếng ngoài bài

- Có vần ăm………

- Có vần ăp………

Bài 3.Khoanh tròn chữ cái trớc từ ngữ trả lời đúng

- Nụ hoa lan màu gì?

Trang 4

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết

phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khá giỏi:Bài 2(c,d), 3(c),

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81

Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau

của một số (trong phạm vi các số đã học)

Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trênbảng

Học sinh đọc mẫu

Tìm số liền sau của một số ta thêm

1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81Học sinh đọc bài làm của mình, cảlớp nhận xét

Làm VBT và nêu kết quả

Học sinh đọc và phân tích

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Làm VBT và chữa bài trên bảng.Nhiều học sinh đếm:

1, 2, 3, 4 , ……… 99

Trang 5

đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở

nhà

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4 Dặn dò:

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 99

- Tô được các chữ hoa: E, Ê

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườnhoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từngữ viết được ít nhất 1 lần)

*HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quyđịnh trong vở tập viết 1, tập hai

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội

dung bài viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tên bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

* Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

Học sinh mang vở tập viết để trênbàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ:gánh đỡ, sạch sẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc

Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê trênbảng phụ và trong vở tập viết

Trang 6

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và

Ê, có gì giống và khác nhau

* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành: Cho HS viết bài vào tập.

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài

viết tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ E, Ê

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng conThực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

và 3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết saiđã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

Trang 7

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng

rai, loà xoà, hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,

sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai

Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

Trang 8

- HD HS làm bài tập trong vở BT Trang 35

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Vở bài tập toán

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

-GV hớng dẫn HS lần lợt làm các bt

Bài 1 Điền dấu >, <, =

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- GV chữa bài, và nhận xét

Bài 2 Khoanh vào số lớn nhất

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

-HS đọc kết quả

Bài 3 Khoanh vào số bé nhất

- HS nêu yêu cầu

-HS làm bài

-HS đọc kết quả bài làm - GV nhận xét

Bài 4 Viết số theo yêu cầu

- HS làm bài- Đọc số vừa viết

- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

Bài 3.HS chép lại bài Nhà bà ngoại

Trang 9

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ

đón Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lời đượccâu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần,

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai

dậy sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết

người nào dậy sớm sẽ được hưởng những

niềm hạnh phúc như thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ

nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:

Học sinh viết bảng con và bảng lớp

Vài em đọc các từ trên bảng

Trang 10

ngữ các nhóm đã nêu.

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là vừng đông?

Đất trời?

*Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em

sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

* Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?

 Ở ngoài vườn?

 Trên cánh đồng?

 Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh

đọc lại

*Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu

và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc

bài thơ

*Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm buổi

Vừng đông: Mặt trời mới mọc.Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáoviên

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diềubay lượn Vườn hoa ngát hươngthơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu cótiếng mang vần ươn, ương

2 em

Ai dậy sớm

Hoa ngát hương chờ đón em

Vừng đông đang chờ đón em

Cả đất trời đang chờ đón em

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:

Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấygiờ?

Trang 11

Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp câu mẫu

trong bài

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh

nêu các việc làm buổi sáng Yêu cầu học

sinh kể các việc làm khác trong tranh minh

hoạ

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

5.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và

chuẩn bị bài đi học đúng giờ …

Dậy lúc 5 giờ

Bạn có hay tập thể dục buổi sánghay không? Có

Bạn thường ăn sáng những món gì?Bún bò …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến

99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học

sinh viết số, giáo viên viết số gọi học

sinh đọc không theo thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bµi

* Giới thiệu bước đầu về số 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

Học sinh viết vào bảng con theo yêucầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viếttrên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)Học sinh nhắc đầu bµi

Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 98 là 99

Trang 12

taọp 1 ủeồ tỡm soỏ lieàn sau cuỷa 97, 98, 99.

Giụựi thieọu soỏ lieàn sau 99 laứ 100

Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt soỏ 100

Giụựi thieọu soỏ 100 khoõng phaỷi laứ soỏ coự 2

chửừ soỏ maứ laứ soỏ coự 3 chửừ soỏ

Soỏ 100 laứ soỏ lieàn sau soỏ 99 neõn soỏ 100

baống 99 theõm 1

*Giụựi thieọu baỷng caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 100

Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi

taọp soỏ 2 ủeồ hoùc sinh coự khaựi quaựt caực soỏ

ủeỏn 100

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baỷng caực soỏ trong

phaùm vi 100

Hửụựng daón hoùc sinh tỡm soỏ lieàn trửụực cuỷa

moọt soỏ baống caựch bụựt 1 ụỷ soỏ ủoự ủeồ ủửụùc

soỏ lieàn trửụực soỏ ủoự

*Giụựi thieọu moọt vaứi ủaởc ủieồm cuỷa baỷng

caực soỏ ủeỏn 100

Cho hoùc sinh laứm baứi taọp soỏ 3 vaứo VBT

vaứ goùi chửừa baứi treõn baỷng Giaựo vieõn hoỷi

theõm ủeồ khaộc saõu cho hoùc sinh veà ủaởc

ủieồm caực soỏ ủeỏn 100 Goùi ủoùc caực soỏ

trong baỷng theo coọt ủeồ hoùc sinh nhụự ủaởc

ủieồm

3.Cuỷng cố: Hoỷi teõn baứi.

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng

4 Daởn doứ:

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ

tieỏt sau

Soỏ lieàn sau cuỷa 99 laứ 100

ẹoùc: 100 ủoùc laứ moọt traờm

Hoùc sinh nhaộc laùi

Hoùc sinh thửùc haứnh:

Caực soỏ coự 1 chửừ soỏ laứ: 1, 2, ……….9Caực soỏ troứn chuùc laứ: 10, 20, 30,…

… 90Soỏ beự nhaỏt coự hai chửừ soỏ laứ: 10Soỏ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ laứ: 99Caực soỏ coự hai chửừ soỏ gioỏng nhaulaứ:11, 22, 33, ……….99

Hoùc sinh ủoùc laùi baỷng caực soỏ baứi taọp

2 vaứ ghi nhụự ủaởc ủieồm caực soỏ ủeỏn100

Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 100

Soỏ lieàn sau 99 laứ… (100)

- Nhận biết đợc các số liền sau của các số

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

- HD HS làm bài tập trong vở bài tập Trang 36

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

Trang 13

-Vë bµi tËp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

GV HD HS lµm bµi tËp

Bµi 1.ViÕt sè

- ba m¬i… - B¶y m¬i b¶y… - t¸m m¬i mèt…

- hai m¬i… - chÝn m¬i s¸u… - chÝn m¬i chÝn…

- mêi hai… - s¸u m¬i chÝn… - bèn m¬i t¸m…

Bµi 2 ViÕt theo mÉu

+ Sè liỊn sau cđa 80 lµ 81

- Sè liỊn sau cđa 32 lµ … - Sè liỊn sau cđa 32 lµ …

- Sè liỊn sau cđa 48 lµ … - Sè liỊn sau cđa 48 lµ …

- Sè liỊn sau cđa 59 lµ … - Sè liỊn sau cđa 48 lµ …

Bµi 3 §iỊn dÊu >, <, =

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép.

bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK

* -Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định.

-Ra quyết định, giải quyết vấn đề.

-Phản hồi, lắng nghe tích cực.

-Động não

-Trải nghiệm, thảo luận nhĩm, chia sẻ thơng tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước. Học sinh nêu tên bài trước

Trang 14

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ai dậy sớm” và

trả lời các ý của câu hỏi SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút đầu bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng kể hồi

hộp, căng thẳng ở hai câu văn đầu (Sẻ

rơi vào miệng Mèo); nhẹ nhàng, lễ độ

(lời của Sẻ), thoải mái ở những câu văn

cuối (Mèo mắc mưu, Sẻ thoát nạn)

+ Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào là chộp, lễ

phép?

*Luyện đọc câu:

Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó nối tiếp

nhau đọc từng câu

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

*Luyện đọc đoạn:

Chia bài thành 3 đoạn và cho đọc từng

đoạn

Cho học sinh đọc nối tiếp nhau

Thi đọc đoạn và cả bài

Luyện tập:

Ôn các vần uôn, uông:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc đầu bài

Học sinh đọc, chú ý phát âm đúngcác âm và vần: oang, lắm, s, x, ach

HS đọc các từ trên bảng

Chộp: Chụp lấy rất nhanh, không đểđối thủ thoát khỏi tay của mình

Lễ phép: ngoan ngoãn, vâng lời

Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nốitiếp các câu còn lại

Các em thi đọc nối tiếp câu theodãy

3 em đọc nối tiếp 3 đoạn (khoảng 4lượt)

2 em, lớp đồng thanh

Trang 15

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần

uôn ?

Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần

uôn, uông?

Giáo viên nêu tranh bài tập 3:

Nói câu chứa tiếng có mang vần uôn

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài cả lớp đọc thầm và

trả câu hỏi:

- Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì

với Mèo? Học sinh chọn ý đúng trả lời

a Hãy thả tôi ra!

b Sao anh không rửa mặt?

c Đừng ăn thịt tôi !

- Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất ?

- Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về

chú Sẻ trong bài?

Gọi học sinh đọc các thẻ chữ trong bài,

đọc cả mẫu Thi ai nhanh ai đúng

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài văn, gọi

3 học sinh đọc lại cả bài văn, hướng dẫn

các em đọc đúng câu hỏi của Sẻ với

giọng hỏi lễ phép (thể hiện mưu trí của

Đọc mẫu câu trong bài

Bé đưa cho mẹ cuộn len

Bé lắc chuông

Từng học sinh đặt câu Sau đó lầnlượt nói nhanh câu của mình Họcsinh khác nhận xét

2 em đọc lại bài

Mưu chú Sẻ

Học sinh chọn ý b (Sao anh khôngrửa mặt)

Sẻ bay vụt đi

Học sinh xếp: Sẻ + thông minh

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên

Trang 16

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

5.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, kể lại câu truyện cho người

thân nghe về thông minh và mưu trí của

Sẻ để tự cứu mình thoát khỏi miệng

Mèo, xem bài mới

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các

số từ 1 đến 100 Hỏi:

+ Số bé nhất có hai chữ số

Giáo viên đọc cho học sinh

viết các số vào bảng con

theo yêu cầu bài tập 1, cho

học sinh đọc lại các số vừa

Học sinh nhắc đầu bài

Học sinh viết theo giáo viên đọc:

Ba mươi ba (33); chín mươi (90); chín mươi chín(99); … Học sinh đọc lại các số vừa viết được

Trang 17

Baứi 2: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa

baứi:

Goùi hoùc sinh neõu caựch tỡm soỏ

lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷa

moọt soỏ roài laứm baứi taọp vaứo

VBT

vaứ ủoùc keỏt quaỷ

Baứi 3: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa

Cho hoùc sinh quan saựt caực

ủieồm ủeồ noỏi thaứnh 2 hỡnh

vuoõng (lửu yự hoùc sinh 2 caùnh

hỡnh vuoõng nhoỷ naốm treõn 2

caùnh hỡnh vuoõng lụựn)

3.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn

dửụng

4.Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi

taọp, chuaồn bũ tieỏt sau

Hoùc sinh neõu caựch tỡm soỏ lieàn trửụực; soỏ lieàn saumoọt soỏ:

Tỡm soỏ lieàn trửụực: Ta bụựt 1 ụỷ soỏ ủaừ cho

Tỡm soỏ lieàn sau: Ta theõm 1 vaứo soỏ ủaừ cho

Soỏ lieàn trửụực 62 laứ 61; vỡ 62 bụựt 1 laứ 61

Soỏ lieàn sau cuỷa 20 laứ 21; vỡ 20 theõm 1 laứ 21.Phaàn coứn laùi hoùc sinh tửù laứm

Hoùc sinh laứm vaứo VBT:

50, 51, 52, ……… 60

85, 86, 87, ………100

Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 100

- Giúp HS nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

- HD HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

-Vở bài tập

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

*GV HD HS làm bài tập

Trang 18

Bài 1.Điền số

Số liền sau của 97 là…

Số lièn sau của 98 là…

Số liền sau của 99 là…

Bài 2 Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng cá số từ 1 đến 100

- Các số có hai chữ số giống nhau là………

* Lu ý: HS yếu chỉ yêu cầu làm bài 1, 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài ở nhà của học sinh

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm bài vào bảng con

- GV lần lượt đọc số, chữ cho HS làm bài vào bảng con

- HS làm bài vào bảng con – nờu kết quả

- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng

Bảy mươi mốt: 71 Bảy mươi sỏu: 76 Bảy mươi lăm: 75

Bảy mươi ba: 73 Bảy mươi tỏm: 78 Sỏu mươi lăm: 65Bảy mươi tư: 74 Bảy mươi chớn: 79 Sỏu mươi : 60

Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống?

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

- HS làm bài vào vở - lờn bảng chữa bài

- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng

a)

Trang 19

80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

b)

89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99

Bài 3: Viết (theo mẫu)

- HS nờu yờu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở BT - lờn bảng chữa bài

Bài 4: Đỳng ghi đ, sai ghi s

- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

- HS làm bài vào vở – lờn bảng chữa bài

- GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Ai dậy sớm

- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Ai dậy sớm

- GV cho HS dọc bài bằng các hình thức khác nhau: cá nhân, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa sai, sửa ngọng cho HS - Nhận xét

2 HD làm trong vở bài tập

Bài 1 Viết tiếng trong bài

vần ơng………

Bài 2 Viết câu chứa tiếng có vần ơn, ơng

Bài 3.Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?

đ

đ

Trang 20

- ỏ ngoài vờn?………

- trên cánh đồng? ………

- lên đồi?………

Bài 4 Bài thơ khuyên em điều gì? ghi dấu x vào ô trống trớc ý đúng

yêu cảnh đẹp của thiên nhiên

dạy sớm sẽ thấy dợc vẻ đẹp của thiên nhiên buổi sớm

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Vở luyện viết, bảng con

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

I Kiểm tra:

- Kiểm tra vở luyện của HS

II Bài mới: Giới thiệu bài

- HĐ1: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu lờn bảng

Vừa viết vừa hướng dẫn HS quy trỡnh viết

- Cho HS viết vào bảng con

Ngày đăng: 06/07/2021, 22:43

w