Trường tiểu học Nam Nghĩa TuÇn 27 Thø 2 ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2013 TiÕt 1 Chµo cê TiÕt 2 To¸n Sè 1 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia I Môc tiªu BiÕt ®îc sè 1 nh©n víi sè nµo còng b»ng chÝnh sè ®ã BiÕt sè nµ[.]
Trang 1Tuần 27: Thứ 2 ngày 11 tháng
3 năm 2013
Tiết 1
Chào cờ
Tiết 2
Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu phép nhân có
thừa số là:
a Nêu phép nhân (HDHS
chuyển thành tổng các số hạng
bằng nhau)
1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó
b Trong các bảng nhân đã
học đều có 2 x 1 = 23 x 1 = 2
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng
bằng chính số đó
KL: sgk (HS nêu)
2 Giới thiệu phép chia cho 1
(số chia là 1)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép
nhân và phép chia ) 2 1 x 2 =
1 x 3 = 3
Ta có
Ta có 3 2 : 1 =
3 : 1 = 3
1 x 4 =
1 x 5 =
KL: Số nào chia cho 1 cũng
bằng chính số đó
3 Thực hành
- Củng cố số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- Củng cố số nào chia cho 1
Trang 21 5
2 x 1 =
3 : 1 = 3
4 x 1 = 4
- HS tính nhẩm từ trái sang
- Gọi HS lên bảng chữa
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời
- Số nào chia cho 1
Tiết 3
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T1)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút)
- Hiểu ND của đoạn, bài ( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi khi nào? ( BT2, BT3)
- Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong
3 tình huống ở BT4)
- HSKG biết đọc lu loát đợc đoạn bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng / phút
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
A GT bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )
B Luyện Đọc
1 Kiểm tra tập đọc 7-8 em
- Gọi HS lên bốc thăm chọn
bài TĐ bài TĐ (chuẩn bị 2 phút)- Từng HS lên bốc thăm chọn
- GV nhận xét cho điểm,
nếu không đạt kiểm tra trong
tiết sau
+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi
2 Tìm bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi: khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm
- Chốt lời giải đáp a) : + Mùa hè
b) : + Khi hè về
3 Đặt câu hỏi cho bộ phận
Trang 3câu đợc in đậm (viết)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở,
2 em lên bảng làm - 2 HS lên bảng làm- Lớp làm vở
Lời giải:
a) Khi nào dòng sông trở thành 1 đờng trăng lung linh dát vàng
b) Ve nhởn nhơ ca hát khi nào
?
4 Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn
của ngời khác đáp tình huống a để làm- 1 cặp HS thực hành đối
mẫu
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có chi
c Tha bác không có chi!
C Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Thực hành đối đáp cảm
ơn
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T2)
I Mục tiêu
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút) Hiểu ND của đoạn, bài( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa( BT2),
- Biết đặt dấu chấm thích hợp trong đoạn văn ( BT3)
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
- KT từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm( chuẩn bị 2' )
- Nhận xét cho điểm em
không đạt yêu cầu giờ sau
kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ
(miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắnbiểu tên) Xuân, Hạ, Thu, Đông,
Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu
tổ và đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi bắt đầu ở
tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời Kết thúc tháng nào ?
Trang 4? 1 thành viên ở tổ hoa
đứng dậy giới thiệu tên 1 loại
hoa bất kì và đố theo bạn tôi
ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì
tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới
thiệu tên quả : Theo bạn tôi ở
mùa nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì
tổ ấy xuống tên
- Lần lợt các thành viên tổ
chọn tên để với mùa thích hợp
Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng
10,11,12
cầu)
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa
chọn viết ra một vài từ để
giới thiệu T/giới của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm
áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ,
se se lạnh, ma phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu.Trời bớt nặng Gió hanh heo đã trải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Thứ 3 ngày 12 tháng 3 năm 2013
Tiết 1 - 2
( Dạy 2B - 2A)
Toán: Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
Trang 5- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
II Các hoạt động dạy học:
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu phép nhân có
thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép
nhân viết phép nhân thành
tổng các số hạng bằng nhau
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0
nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- GV cho HS nhận xét - HS nêu
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2 Giới thiệu phép chia có số
bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa
phép nhân và phép chia
- GVHDHS thực hiện
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
(thơng nhân số chia bằng số
chia )
* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ
trên số chia phải khác 0
Lu ý: Không có phép chia cho 0
hoặc không thể chia cho 0, số
chia phải khác 0
- HS làm ví dụ
0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
3 Thực hành
- Đọc nối tiếp nhận xét
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học, học sinh
tính nhẩm để điền số thích
hợp vào ô trống
- 1 HS lên bảng
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 x 0 = 0
Trang 6C Củng cố - dặn dò: = 0
- Nhận xét tiết học
- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0
Tiết 3 - 4
( Dạy 2B - 2A)
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T3)
I Mục tiêu
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút) Hiểu ND của đoạn, bài( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời CH với ở đâu ( BT2; BT3);
- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc (7-8
em)
3 Tìm bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi ở đầu.
(miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
- Hớng dẫn HS làm Lời giải đúng
- Làm nháp a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi
ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận
câu đợc in đậm ( viết). - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận
xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phợng vĩ nở đỏ ở
đâu?
ở đâu hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc
thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở
đâu ?
5 Nói lời đáp của em
- Giải thích yêu cầu bài tập
Bài tập yêu cầu em nói lời đáp
lại, lời xin lỗi của ngời khác
? Cần đáp lại xin lỗi trong các - Với thái độ lịch sự , nhẹ
Trang 7trờng hợp nào ? nhàng, không chê trach lặng lời
vì ngời gây lỗi,và làm phần em
đã biết lỗi của mình và xin lỗi
em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì
phóng xe đạp qua vũng nớc
bẩn
VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt
ngay
- Tình huống - Thôi,cũng không sao đâu
chị ạ!
- Tình huống c - Dạ, không sao đâu bác ạ
6 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thực tế hàng
ngày
Thứ 4 ngày 13 tháng 3 năm 2012
Tiết 1
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T4)
I Mục tiêu
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút) Hiểu ND của đoạn, bài( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc( BT2)
- Viết đợc 1 đoạn văn ngắn về 1 loài chim hoặc gia cầm ( BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (mục
đích, yêu cầu)
2 Hớng dẫn tập chép:
- Kiểm tập đọc khoảng
(khoảng 7-8 em)
3, Trò chơi mở rộng vốn từ
về chim chóc
- Các loại gia cầm (gà vịt
ngan ngỗng) cũng đợc xếp
vào họ nhà chim
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ơm, óng nh tơ, khi
còn nhỏ, trắng, đen, đốm khi
Trang 8tr-ởng thành.
? Mỏ vịt có màu gì ? - Vàng
? Chân vịt nh thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con ngời cài
4 Viết đoạn văn ngắn
(khoảng 3-4 câu) về 1 loài
chim hoặc gia cầm (gà, vịt,
ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà em biết, nói tên con vật
mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Chấm 1 số bài - HS làm vào vở
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì đợc cả nhà chăm sóc, đợc nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tập đọc các bài tập đọc kỳ
I
Tiết 2
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Lập đợc bảng nhân 1; bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
* Làm đợc BT1; BT2 trong SGK
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép
chia và phép nhân 0 : 2 = 00 : 5 = 0
0 : 1 = 0
0 : 4 = 0
- Nhận xét, chữa bài
b Bài mới:
Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk
b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp
HS tính nhẩm theo từng cột
Trang 9* HS cần phân biệt: phép cộng
có số hạng là 0, phép nhân có thừa
số là 0, phép cộng có số hạng là 1,
phép nhân có thừa số là 1, phép
chia có số bị chia là 1
a
0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
3 x 0 = 0
b
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
c
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1
3 – 2 - 1 1 x 1 2 : 2 : 1
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
+ Củng cố về - Số 1 trong phép nhân và
phép chia
- Số 0 trong phép nhân và phép chia
Tiết 3
Thể dục: ( đ/c Hạnh soạn và thực hiện)
Tiết 4
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T5)
I Mục tiêu
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút) Hiểu ND của đoạn, bài( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Biết cách đặt và TLCH với nh thế nào?( BT2, BT3) ; Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc: Số
học sinh còn lại - HS bốc thăm - Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi: Nh thế nào
(miệng)
+ 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài
+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu
hỏi thế nào? ở câu A câu B là
:
+ Đỏ rực + Nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận
câu đợc in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làma,Chim đậu nh thế nào trên
Trang 10những cành cây ?
- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sớng nh
thế nào ?
4, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống
trong bài Bài tập yêu cầu em đáp lời
khẳng định, phủ định - 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con
sẽ học bài sớm để xem
* Nhiều cặp HS đối đáp
trong các tình huống a,b,c a, Cảm ơn báb, Thật ! Cảm ơn bạn nhé
c, Tha cô, thế ạ ? Tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn
C Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học - Học TL bài T19-T26
Thứ 5 ngày 14 tháng 3 năm 2013
Tiết 1
Tự nhiên và xã hội: ( đ/c Hạnh soạn và thực hiện)
Tiết 2
Mĩ thuật: ( đ/c Hoa soạn và thực hiện)
Tiết 3
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T6)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút) Hiểu ND của đoạn, bài( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú( BT2); Kể ngắn đợc về
con vật mình biết( BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc
lòng
- GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc
thăm (chuẩn bị 2') + Những em không đạt giờ
3 Trò chơi mở rộng vốn từ
về muông thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo
- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên
Trang 11con vật Hai nhóm phải nói đợc 5-7
con vật GV ghi lên bảng HS
đọc lại
+ Nhóm B phải xớng lên những từ ngữ chỉ hành động,
đặc điểm của con vật đó (sau đối đáp)
VD
Hổ - Khoẻ, hung dữ…
Gấu - To khoẻ , hung dữ…
Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…
Trâu rừng - Rất khẻo…
Khỉ - Leo trèo giỏi…
Ngựa - Phi nhanh…
Thỏ - Lông đen, nâu, trắng…
4 Thi k/c về các con vật mà
em biết (miệng)
- 1 số HS nói tên con vật các em kể
- Có thể kể 1 câu chuyện
cổ tích mà em đợc nghe để
đọc về 1 con vật Cũng có
thể kể 1 vài nét về hình
dáng, hàng động của con vật
mà em biết Tình cảm của
em đối với con vật đó
- HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn ngời kể tự nhiên hấp dẫn)
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục học thuộc
lòng những bài yêu cầu HTL
Tiết 4
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân( chia) số tròn chục với ( cho) số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 4)
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Hs làm sgk
- Y/c HS tính nhẩm theo cột
nối tiếp nêu kết quả
GV ghi bảng các kết quả HS
nêu, y/c HS nhận xét
- Gọi 1 số đọc nối tiếp nêu kết quả
- Nhận xét các kết quả
Trang 12Bài 2( cột 2) Tính nhẩm
- HD mẫu
- Y/c HS nhẩm rồi nêu kết
quả
- Nối tiếp nêu kết quả
Bài 3: Tìm x
- Y/c HS làm bài vào vở HS làm bài vào vở, 2 em lên
bảng làm
- Củng cố tìm thừa số cha
biết
- Củng cố tìm số bị chia
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Tiết 5
Tiếng Việt: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII (T7)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút) Hiểu ND của đoạn, bài( trả lời đợc CH về ND đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời CH với Vì sao ? ( BT2; BT3); Biết đáp lời
đồng ý ngời khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên 4 bài tập TĐ có yêu cầu HTL
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra HTL (10-12
- Nhận xét cho điểm - Đọc bài
3 Tìm bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi : Vì sao (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài- 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm giấy nháp Lời giải
? Bộ phận câu trả lời cho câu
b Vì ma to
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận
câu đợc in đậm + Lớp đọc kĩ yêu cầu bài+ HS làm vào vở
+ 3 HS lên bảng làm
a Bông cúc héo lả đi nh thế nào ?
b.Vì sao đến mùa ve không
có gì ăn ?
5 Nói lời đáp của em