- DÆn HS vÒ nhµ häc thuéc c¸c kÕt luËn võa häc... - GV nhËn xÐt giê häc.[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2014
Chào c ờ
Tiết 2 Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng/phút) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? (BT2, BT3) ; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống BT4)
II Đồ dùng dạy học:
GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến 26
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Giới thiệu bài.
B.Bài mới.
1.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc
- GV nhận xét, cho điểm từng HS
2.Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:
Khi nào ?
a.Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Câu hỏi "Khi nào" dùng để hỏi về nội
dung gì ?
- Hãy đọc câu văn trong phần a ?
+ Khi nào hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
+ Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Khi
nào"?
- Yêu cầu HS tự làm phần b
b.Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Gọi HS đọc câu văn phần a
+ Bộ phận nào trong câu câu trên đợc in
đậm ?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì ? Thời
gian hay địa điểm ?
+ Vậy ta đặt câu hỏi nh thế nào ?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành
hỏi đáp theo yêu cầu
- GV nhận xét, cho điểm HS
3.Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn của ngời
khác.
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau suy nghĩ
đóng vai thể hiện lại từng tình huống
- Gọi vài cặp lên trình bày
- GV nhận xét, cho điểm từng HS
C.Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò chuẩn bị cho giờ sau
- HS lên bảng gắp thăm bài đọc, về chỗ chuẩn bị
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn đọc
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Dùng để hỏi về thời gian
- 1 HS đọc
+ Mùa hè hoa phợng vĩ nở đỏ rực
+ Mùa hè
- HS suy nghĩ và trả lời: Khi hè về
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm
- HS đọc
+ Bộ phận "Những đêm trăng sáng"
+ Bộ phận này để chỉ thời gian
+ Khi nào dòng sông trở thành
- HS thực hành hỏi đáp theo yêu cầu
- HS thực hành theo nhóm đôi
a.Có gì đâu/ Không có gì/
b.Không có gì đâu bà ạ./
c.Tha bác, không có gì đâu ạ./
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Tiết 3 Tập đọc:
Trang 2Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1
- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn ngắn (BT3)
II Đồ dùng dạy học
Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài.
2.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
( Tiến hành tơng tự tiết 1)
3.Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa.
- Gv chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội
một bảng ghi từ, sau 10 phút đội nào tìm
đ-ợc nhiều từ nhất là đội thắng cuộc
- GV tuyên dơng các nhóm tìm đợc nhiều từ
đúng
4.Ôn luyện cách dùng dấu chấm.
- Gọi HS đọc đề bài bài tập 3
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình
- GV nhận xét, chấm điểm cho HS
5.Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Hớng dẫn thực hành ở nhà: Tập kể những
điều em biết về bốn mùa
- Dặn dò chuẩn bị cho giờ sau
- HS thực hành theo yêu cầu
- HS phối hợp cùng nhau tìm từ, khi hết thời gian các đội dán bảng từ của mình lên bảng Cả lớp cùng đếm số từ đúng của mỗi đội
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Làm bài vào vở
- Đọc bài làm, HS lớp theo dõi, nhận xét
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Tiết 4 : Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia.
I.Mục tiêu:
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ.
B.Dạy bài mới.
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số
là 1.
- GV nêu phép nhân 1 x 2 Yêu cầu HS
chuyển phép nhân thành tổng tơng
ứng
- Vậy 1 x 2 = ?
*Tiến hành tơng tự với các phép tính 1
x 3 và 1 x 4
- Từ các kết quả của các phép tính
1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x 4 = 4 em có
nhận xét gì về kết quả của các phép
nhân một số với số 1 ?
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện các phép
tính: 2 x 1, 3 x 1, 4 x 1
- Yêu cầu HS rút ra kết luận: Số nào
nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
- HS nêu: 1 x 2 = 1 + 1 = 2
- Vậy 1 x 2 = 2
- Thực hiện theo YC của GV và rút ra:
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3
* Số nào nhân với 1 cũng bằng chính
số đó.
- 2 HS nhắc lại kết luận trên
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- HS nêu kết luận
Trang 32.Giới thiệu phép chia cho 1.
- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2 Yêu cầu
HS dựa vào phép nhân trên để lập các
phép chia tơng ứng
- Tiến hành tơng tự để rút ra các phép
tính 3 : 1 = 3, 4 : 1 = 4
+ Em có nhận xét gì về thơng của các
phép chia có số chia là 1 ?
*GV kết luận: Số nào chia cho 1 cũng
bằng chính số đó
3.Luyện tập thực hành.
a.Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài, chữa
bài
b.Bài 2: HS đọc đề bài.
- Lớp làm vào vở
- GV chấm , nhận xét và chốt lại:
Số nào nhân với 1, chia cho 1 cũng
bằng chính số đó
C.Củng cố dặn dò.
- HS nhắc lại kết luận
- Nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị
giờ sau
- HS nêu 2 phép chia tơng ứng :
2 : 1 = 2, 2 : 2 = 1
+ Các phép chia có số chia là 1 đều có thơng bằng số bị chia
- HS nhắc lại kết luận
- HS làm bài vào vở, đổi chéo vở để kiểm tra bài của bạn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm bài vào vở:
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4
- 2 HS nhắc lại kết luận
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Tiết 5 Đạo đức:
Lịch sự khhi đến nhà ngời khác
( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác
- Biết c xử phù hợp khi đến nhà bạn bè, ngời quen
II Hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1: Đóng vai
- GV chia nhóm và nêu nhiệm vụ cho mỗi
nhóm đóng vai một tình huống
Tình huống1 : Em sang nhà bạn và thấy
trong tủ nhà bạn có rất nhiều đồ chơi đẹp
mà em rất thích Em sẽ
Tình huống 2: Em sang chơi nhà bạn và
thấy bà của bạn đang bị mệt Em sẽ
- GV yêu cầu lớp nhận xét
- Gv kết luận về cách c xử cần thiết trong
mỗi tình huống:
Tình huống 1: Em cần hỏi mợn Nếu chủ
nhà cho phép mới láy ra chơi và phải giữ
cẩn thận
Tình huống 2: Em cần đi nhẹ và nói khẽ
hoặc ra về ( chờ lúc khác sang chơi sau)
Hoạt động 2: Trò chơi "Đố vui"
- GV phổ biến luật chơi:
Lớp chia thành 2 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm
đa ra hai câu đố về chủ đề đến chơi nhà
ng-ời khác VD: Trẻ em có cần lịch sự khi đến
nhà ngời khác không?
- Bạn cần làm gì khi đến chơi nhà ngời
khác?
- HS nghe nhiệm vụ
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm đóng vai
- Lớp thảo , nhận xét
- HS nghe GV kết luận
- HS nghe phổ biến luật chơi
Trang 4
Tổ chức cho hai nhóm chơi Khi nhóm này
nêu câu đố , nhóm kia phải trả lời Mỗi câu
đố hoặc trả lời đúng đợc một điểm Nhóm
nào nhiều điểm sẽ thắng
- GV làm trọng tài
- Gv nhận xét, đánh giá
Kết luận chung: C xử lịch sự khi đến nhà
ngời khác là thể hiện nếp sống văn minh
Trê em biết c xử lịch sự sẽ đợc mọi ngời
yêu quý
- HS tiến hành chơi
- Nghe kết luận
Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2014
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T3)
I.Mục tiêu.
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu? (BT1, BT2) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II.Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng Vở BT
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
( Tiến hành tơng tự tiết 1 )
3.Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : ở
đâu ?
a Bài 2:
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Câu hỏi:" ở đâu" dùng để hỏi về nội dung
gì ?
- Đọc câu văn phần a
+ Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu ?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi : "ở
đâu" ?
- Yêu cầu HS tự làm phần b vào vở BT
b.Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì, thời
gian hay địa điểm ?
+ Vậy phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh
thế nào ?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp,
gọi một số cặp lên trình bày.Sau đó yêu cầu
HS ghi vào vở BT
4.Ôn luyện cách nói "đáp lời xin lỗi".
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau suy nghĩ
đóng vai thể hiện từng tình huống
- Gọi một số cặp lên trình bày, GV nhận
xét
C.Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò chuẩn bị cho giờ sau
- HS lên bảng bốc thăm, chuẩn bị bài đọc
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Tìm bộ phận trả lời câu hỏi :"ở đâu"?
- Hỏi về địa điểm ( nơi chốn )
- HS đọc
- Hai bên bờ sông
- Bộ phận: Hai bên bờ sông
- HS suy nghĩ và trả lời: Trên những cành cây
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm
- HS đọc
+ Bộ phận: Hai bên bờ sông
+ Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm
+ Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu ? + ở đâu hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
- HS thực hành hỏi đáp theo yêu cầu
- Một số cặp lên trình bày, HS lớp theo dõi, nhận xét
a Không có gì, lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé
b Thôi, không có gì đâu
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Trang 5Tiết 2: Toán
Số 0 trong phép nhân và phép chia.
I.Mục tiêu:
- Biết đợc só 0 nhân với số nào cũng bằng không
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ.
- HS làm bài tập sau: Tính
a.4 x 4 x 1 c, 2 x 3 : 1
b.5 : 5 x 5 d, 4 : 4 x 1
B.Dạy bài mới.
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0.
- GV nêu phép nhân 0 x 2, yêu cầu HS
chuyển thành tổng tơng ứng
- Vậy 0 x 2 = ?
- Tiến hành tơng tự với phép nhân 0 x 3
- Từ các phép tính trên em có nhận xét gì về
kết quả của phép nhân 0 với 1 số ?
* Yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép
tính: 2 x 0, 3 x 0
+ Khi thực hiện phép nhân của một số nào
đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc
biệt ?
*Yêu cầu HS rút ra kết luận
2.Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
- GV nêu phép tính 0 x 2 = 0 Yêu cầu HS
dựa vào phép nhân trên lập phép chia tơng
ứng có SBC là 0
- Tiến hành tơng tự để rút ra phép tính
0 : 5 = 0
* Từ các phép chia trên em có nhận xét gì
về thơng của các phép chia có SBC là 0 ?
* GV kết luận: Số 0 chia cho số nào khác
không cũng bằng 0 Không có phép chia
cho 0
3.Luyện tập thực hành.
a.Bài 1: - Yêu cầu HS đọc đề.
- GV nêu phép tính
- GV nhận xét, chốt lại
b.Bài 2 : Hớng dẫn tơng tự bài 1.
c Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV chấm , chữa bài
C.Củng cố, dặn dò.
- Yêu cầu HS nêu lại kết luận trong bài
- Dặn HS về nhà học thuộc các kết luận vừa
học Chuẩn bị cho giờ sau
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng con
- HS thực hiện theo yêu cầu:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 2 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- 2 HS lên bảng làm, HS lớp nhận xét
- HS nêu: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
- HS nêu
- Các phép chia có SBC là 0 đều có thơng bằng 0
- HS nhắc lại kết luận
- HS tự làm bài, đọc bài làm của mình, HS lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu kết quả
- HS làm vào vở
- 2 HS nêu lại kết luận
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Thứ t ngày 19 tháng 3 năm 2014
Tiết 1: Toán
Trang 6Luyện tập I.Mục tiêu.
- Lập đợc bảng nhân 1 và bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số1, số 0
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hớng dẫn luyện tập.
a.Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm kết quả
- Nối tiếp nhau đọc kết quả
- Gv nhận xét
b.Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài, đọc bài làm của
mình trớc lớp
+ Một số cộng với 0 cho kết quả nh thế
nào ?
+ Một số nhân với 0 cho kết quả ra sao ?
- Yêu cầu HS nêu lần lợt từng kết quả của
từng phép tính
c.Bài 3 ( Dành cho HS khá , giỏi)
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Gọi một số HS khá, giỏi lên nối phép tính
với kết quả phù hợp
- Gv nhận xét và chốt lại kết quả đúng
C.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị cho giờ
sau
+ Kết quả là 0
+ Khi cộng thêm 1 vào 1 số thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị, còn khi nhân với 1 thì kết quả không thay đổi
+ Kết quả là chính số đó
+ Kết quả là 0
+ HS nối tiếp nhau nêu
- HS đọc yêu cầu của BT
- HS lên nối phép tính với kết quả
- Nghe dặn dò
Tiết 2: Tự nhiên - xã hội
Loài vật sống ở đâu?
I.Mục tiêu:
- Biết đợc động vật động vật có thể sống đợc ở khắp nơi : trên cạn, dới nớc
- HS khá, giỏi nêu đợc sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên không, dới nớc của một số động vật
II.Đồ dùng dạy học.
- Các hình vẽ trong SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Khởi động.
- GV yêu cầu mỗi tổ hát một bài hát nói về
một con vật nào đó
- Gv nhận xét, tuyên dơng các tổ hát hay,
hát đúng
2.Hoạt động 1: Kể tên các con vật.
- Hãy kể tên các con vật mà em biết ? Các
con vật này sống ở đâu ?
- Vậy động vật này có thể sống ở đâu ?
*GV chốt lại: Động vật có thể sống ở trên
mặt đất, dới nớc, bay lợn trên không
3.Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK
miêu tả lại bức tranh đó
- GV chỉ tranh và giới thiệu cho HS con cá
- HS từng tổ hát:
+ Tổ 1: Con voi
+ Tổ 2: Con chim
+ Tổ 3: con vịt
- Con mèo, con chó, con voi, con gà các con vật này sống trên mặt đất
- Con cá sấu, con cua, con tôm, con cá Sống dới nớc
- Con chim sâu, chim đại bàng,diều hâu Bay lợn trên không
+ Hình 1: Đàn chim đang bay trên bầu trời
+ Hình 2: Đàn voi đang đi trên đồng cỏ + Hình 3: Một chú dê bị lạc đàn đang ngơ ngác
+ Hình 4: Những chú vịt đang thảnh thơi
Trang 74.Hoạt động 3:( Dành cho HS khá, giỏi)
HS yếu trung bình chú ý nghe
- Các con hãy cho cô biết con chim nó bay
lợn trên không bằng gì?
- GV chốt lại: Con chim nó di chuyển trên
không bằng cánh, nhng khi nó di chuyển
trên mặt đất thì di chuyển bằng chân
- GV hỏi thêm về các con vật di chuyển dới
nớc, trên cạn
5.Củng cố dặn dò.
- Dặn dò chuẩn bị cho giờ sau
bơi lội trên mặt hồ
+ Hình 5: Dới biển có bao nhiêu loài cá, tôm, cua
- HS trả lời
- HS nghe câu hỏi và trả lời
- Loài vật sống ở khắp mọi nơi: Trên mặt
đất, dới nớc, bay trên không
Tiết 3: Chính tả
Ôn tập và Kiểm tra giữa học kì ii
( tiết 4) I.Mục tiêu.
- Mức độ về yêu cầu kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2) ; viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)
II.Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi
- 2 lá cờ
- Vở BT
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Giới thiệu bài.
2.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
( Tiến hành tơng tự tiết 1 )
3.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.
- GV chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội
một lá cờ
- GV phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra
qua 2 vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lợt từng câu đố về
các loài chim, các đội phất cờ giành quyền
trả lời nếu đúng đợc 1 điểm, nếu sai không
ghi điểm
+ Vòng 2: Các đội lần lợt ra câu đố cho
nhau
- GV tổng kết trò chơi, tuyên bố đội thắng
cuộc
4.Viết đoạn văn ngắn ( từ 2 - 3 câu ) về
một loài chim hay gia cầm mà em biết.
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Em định viết về con gì ?
+ Hình dáng nó thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
C Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị cho giờ
sau
- HS lên bốc thăm, chuẩn bị
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS tiến hàng chơi theo hớng dẫn của GV VD: 1- Con gì đánh thức mọi ngời vào mỗi sáng ? ( con gà trống )
1- Con chim mỏ vàng, biết nói tiếng ngời ? ( con vẹt )
3- Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ? ( sơn ca )
4- Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc Cực? ( chim cánh cụt )
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi
+ HS nối tiếp nhau trả lời
- HS viết bài vào vở BT, đọc bài làm của mình, HS lớp nhận xét
- HS nghe nhận xét dặn dò
Trang 8Tiết 4: Tập viết
Ôn tập và Kiểm tra giữa học kì ii( tiết 5) I.Mục tiêu.
- Mức độ về yêu cầu kĩ năng đọc nh tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với nh thế nào? (BT2,BT3); biết đáp lời khẳng định, phủ
định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II.Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A.Giới thiệu bài.
B.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
( Tiến hành tơng tự tiết 1 )
C.Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:
Nh thế nào ?
a.Bài 2:
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Câu hỏi "Nh thế nào" dùng để hỏi về nội
dung gì ?
- Đọc câu văn trong phần a ?
+ Mùa hè, hai bên bờ sông, hoa phợng vĩ
nở nh thế nào ?
+ Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi : Nh thế
nào ?
* Yêu cầu HS tự làm phần b
b.Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Đọc câu văn trong phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?
+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh thế
nào ?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp
- Gọi các cặp lên trình bày Gv nhận xét,
cho điểm HS
D.Ôn luyện cách đáp lời khẳng định, phủ
định của ngời khác.
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đóng vai thể
hiện từng tình huống
- Gọi một vài cặp lên trình bày trớc lớp Gv
nhận xét, cho điểm HS
E.Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài, chuẩn bị cho
giờ sau
- HS lên bốc thăm, chuẩn bị bài đọc
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Tìm bộ phận câu nh thế nào ?
- Để hỏi về đặc điểm
- HS đọc
+ Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên
bờ sông
+ Bộ phận: đỏ rực
- Suy nghĩ và trả lời: nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm + Chim đậu trắng xoá trên những cành cây + Bộ phận: trắng xoá
+ Trên những cành cây chim đậu nh thế nào
?
- HS hỏi đáp theo cặp
- Một số cặp lên trình bày, lớp theo dõi, nhận xét
a.Ôi thích quá! Cảm ơn ba đã báo cho con biết
b.Thật à! Cảm ơn cậu đã báo cho tớ tin vui ấy
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Tiết 5 Thủ công
Làm đồng hồ đeo tay (Tiết 1) I.Mục tiêu.
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm đợc đồng hồ đeo tay
II.Chuẩn bị.
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy có hình vẽ minh hoạ cho từng bớc gấp
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, bút màu, thớc kẻ
Trang 9III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Giáo viên hớng dẫn HS quan sát và
nhận xét.
- GV giới thiệu đồng hồ mẫu, định hớng
quan sát
+ Vật liệu làm đồng hồ ?
+ Các bộ phận của đồng hồ ?
*GV nêu: Ngoài giấy thủ công ta có thể sử
dụng các vật liệu khác nh lá chuối, lá dừa
để làm đồng hồ đeo tay
- Yêu cầu HS liên hệ thực tế về hình dáng,
màu sắc, vật liệu làm mặt và dây đồng hồ
đeo tay thật
2.Giáo viên hớng dẫn mẫu.
*Bớc 1: Cắt thành các nan giấy.
+ Cắt 1 nan giấy màu nhạt dài 24 ô, rộng 3
ô làm mặt đồng hồ
+ Cắt và dán nối một nan giấy khác màu dài
35 ô, rộng gần 3 ô làm dây đồng hồ
+ Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô để làm đai cài
dây đồng hồ
*Bớc 2:
+ Gấp 1 đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào
3 ô (H1)
+ Gấp cuốn tiếp(nh H2) cho đến hết nan
giấy ( H3)
*Bớc 3: Gài dây đeo đồng hồ.
+ Gài 1 đầu nan giấy làm dây đeo vào mặt
đồng hồ
+ Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối của mặt
đồng hồ rồi luồn đầu nan qua khe khác ở
trên
+ Dán nối đai để giữ giây đồng hồ
*Bớc 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
+ Vẽ nh H6 (SGK)
+ Luồn đai vào giây đeo đồng hồ
+ Gài dây đeo vào mặt đồng hồ
3.HS thực hành làm đồng hồ đeo tay bằng
giấy nháp.
4.Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị cho
giờ sau
- HS quan sát đồng hồ mẫu và nhận xét + Làm bằng giấy thủ công
+ Mặt đồng hồ, dây đeo, đai cài dây
- HS tự liên hệ
- HS quan sát GV hớng dẫn, quan sát hình
vẽ minh hoạ cho từng bớc
- HS thực hành trên giấy nháp
- HS nghe nhận xét dặn dò
Chiều nghỉ ( Đại hội chi bộ)
Thứ năm ngày 20 tháng 3 năm 2014
Tiết 1: Toán.
Luyện tập chung.
I.Mục tiêu.
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân( chia) số tròn chục với (cho) số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Giới thiệu bài.
2.Luyện tập.
Trang 10a.Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
+ Khi đã biết 2 x 3 = 6 có thể ghi ngay kết
quả của 6 : 2 và 6 : 3 hay không ? Vì sao ?
- GV nhận xét, cho điểm HS
b.Bài 2 cột 2:
- GV hớng dẫn HS cách nhẩm
- Gọi HS báo cáo kết quả và nêu cách
nhẩm
c.Bài 3: (HS yếu làm 1cột, HS trung bình
làm cả 2cột)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số cha
biết trong phép nhân và cách tìm số bị chia
trong phép chia
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chấm,chữa bài cho HS
d.Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
- Giúp HS tìm hiểu đề
- GV hớng dẫn: Muốn biết mỗi tổ nhận bao
nhiêu tờ báo em làm tính gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, chấm, chữa
bài
3.Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS hoàn thành bài trong giờ tự học,
chuẩn bị cho giờ sau
- HS làm bài theo yêu cầu của GV
- HS đọc bài làm
- Có thể ghi ngay kết quả vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta đợc thừa số kia
- HS suy nghĩ nhẩm theo yêu cầu
- HS phát biểu trớc lớp
- 2 HS nêu lại quy tắc
- HS làm bài
x x 3 = 15 4 x x = 28
x = 15 : 3 x = 28 : 4
x = 5 x = 7
y : 2 = 2 y : 5 = 3
y = 2 x2 y = 3 x 5
y = 4 y = 15
Tóm tắt: 4 tổ: 24 tờ báo
1 tổ: tờ báo?
- HS làm bài vào vở
Bài giải Mỗi tổ đợc nhận số tờ báo là:
24 : 4 = 6 (tờ) Đáp số: 6 tờ báo
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Tiết 2: Tiếng việt.
Ôn tập và Kiểm tra giữa học kì II( tiết 6) I.Mục tiêu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1
- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú (BT2) ; kể ngắn đợc về con vật mình biết (BT3)
II.Đồ dùng dạy học.