Baøi 45,46 Tieát 47 Baøi 45,46 Tieát 47 Thöïc haønh Tuaàn 25 TÌM HIEÅU MOÂI TRÖÔØNG VAØ AÛNH HÖÔÛNG CUÛA Ngaøy daïy MOÄT SOÁ NHAÂN TOÁ SINH THAÙI LEÂN ÑÔØI SOÁNG SINH VAÄT 1 MUÏC TIEÂU 1 1 Kieán thöùc[.]
Trang 1Bài 45,46- Tiết 47
Thực hành:
Tuần 25 TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA
Ngày dạy: MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT.
1.MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: Biết được các môi trường sống của
sinh vật ngoài tự nhiên, các nhân tố sinh thái của môi trường ảnh hưởng lên đời sống sinh vật
1.2.Kỹ năng: - Tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK
và các tài liệu khác, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về môi trường, các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng hưởng của chúng lên đời sống của sinh vật
- Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp
- Biết cách thu thập mẫu vật
1.3.Thái độ: xây dựng tình yêu thiên nhiên và ý thức
bảo vệ thiên nhiên
2 TRỌNG TÂM : Môi trường sống của sinh vật và ảnh
hưởng của ánh sáng ảnh hưởng tới hình thái của cây
3 CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Dụng cụ chuẩn bị như SGK
3.2.HS: Mẫu lá cây đã chuẩn bị trước
4 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:KTSSHS
9A1………
9A2………
4.2.Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Thế nào là quan hệ cùng loài ? ( 8 đ )
Đáp án : Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên
hệ với nhau, hình thành lên nhóm cá thể Trong một nhóm có những mối quan hệ:
+ Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ tốt hơn, kiếm được nhiều thức ăn
+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn
Câu 2 : Môi trường có điều kiện sống thuận lợi thì sinh
vật như thế nào ? ( 2 đ )
Trang 2Đáp án : +Môi trường có điều kiện sống về nhiệt độ,
ánh sáng… thì số lượng sinh vật nhiều, số loài phong
phú
4.3.Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : Để tìm
hiểu về môi trường và ảnh hưởng
của một số nhân tố sinh thái lên đời
sống sinh vật như thế nào, bài học hơm
nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu
Hoạt động 2: Tìm hiểu môi trường
sống của sinh vật.
-Mục tiêu: HS nhận biết sinh vật và
môi trường sống của chúng
-GV cho HS kẻ bảng 45.1/SGK/135: Các
loại sinh vật sống trong môi trường
-GV cho HS xem băng hình (Liên hệ thực
tế địa phương, chuẩn bị trước)
-Các em đã quan sát những sinh vãt
nào? Số lượng?
-Theo em có những môi trường sống
nào? Môi trường nào có số lượng sinh
vật nhiều? Vì sao?
-HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
trả lời
-Đại diện nhóm trình bày nhóm khác
bổ sung
I.Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật:
+Môi trường có điều kiện sống về nhiệt độ, ánh sáng… thì số lượng sinh vật nhiều, số loài phong phú
+Môi trường sống có điều kiện sống không thuận lợi sinh vật có số lượng ít hơn
CÁC LOẠI SINH VẬT SỐNG TRONG MÔI TRƯỜNG
Tên sinh vật Nơi
sống
Thực vật: Cây dương xỉ, cây lao
Động vật: Giun đất, thằn lằn
Nấm : Mèo, rơm, hắc lào
Địa y : Hình vẩy, hình cành
- Dưới tán rừng, bãi cát ven biển
- Trong đất, vùng cát khô
- Gỗ mục, rơm rạ mục, sinh vật
- Trên cây gỗ
Hoạt động 3: Tìm hiểu ánh sáng
ảnh hưởng tới hình thái của cây.
-GV yêu cầu HS kẻ bảng 45.2SGK
-Cho HS chọn 10 lá cây ở mỗi môi
II Aûnh hưởng của ánh sáng đến hình thái của cây:
Trang 3trường khác nhau để quan sát.
-Từ những đặc điểm của phiến lá em
hãy cho biết lá cây quan sát được là
loại lá cây nào?(ưa bóng, ưasáng)
-HS thảo luận nhóm, kết hợp SGK/137
sắp xếp cho phù hợp
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
bổ sung.(kẻ bảng)
* GDMT : Aûnh hưởng của các nhân tố
sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi
của sinh vật với môi trường Môi
trường tác động lên sinh vật, đồng
thời sinh vật cũng tác động trở lại
làm thay đổi môi trường
* GDHN : GV : Aûnh hưởng của một số
nhân tố sinh thái lên đời sống sinh
vật có liên quan với những ngành
nghề nào trong nông nghiệp ?
HS : Kĩ thuật trồng rau trong nhà kín,
trong dumg dịch dinh dưỡng, trệ giá thể
nhân tạo, trong nghề trồng rau sạch và
trong nông nghiệp nói chung
Bảng 45.2/SGK (hoàn chỉnh)
T
T Tên cây Nơi sống ĐĐ của phiến lá Cácđđ này… Nhữn g
nhận
…
1 Lá cây dong
ta Dười táncây Bản rộng Lá cây ưa bóng
2 Cây súng Dưới nước Rộng bản Lá cây nổi trên
mặtnước
3 Rong đuôi
chó Trong nước Bản hẹp Lá cây chìm trong nước
4 Lá cây ngô Ruộng ngô Phiến lá dài Lá cây ưa sáng
5 Lá cây xà
cừ Nơi quangđãng Lá nhỏ, màu xanh nhạt Lá cây ưa sáng
6 Lá cây gừng Nơi ít ánh
sáng Lá dài nhỏ, xếpso le Lá cây ưa bóng
7 Lá lốt Dưới tán
cây Lá to xếp ngang Lá cây ưa bóng
8 Lá bạch đàn Nơi quang
đãng Lá nhỏ xếp xiên Lá cây ưa sáng
9 Lá vạn liên
thanh Ít ánh sáng Lá to, màu xanhđậm Lá cây ưa bóng
1 Lá cây lúa Nơi quang Lá thẳng đứng, Lá cây ưa sáng
Trang 40 đãng nhỏ
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
Câu 1 : Hãy kể tên và môi trường sống của một số
loài sinh vật ?
Đáp án :
Thực vật: Cây dương xỉ,
cây lao
Động vật: Giun đất, thằn
lằn
Nấm : Mèo, rơm, hắc
lào
Địa y : Hình vẩy, hình
cành
- Dưới tán rừng, bãi cát ven biển
- Trong đất, vùng cát khô
- Gỗ mục, rơm rạ mục, sinh vật
- Trên cây gỗ
Câu 2 : Cho ví dụ về ảnh hưởng của ánh sáng đến hình
thái của cây ?
Đáp án :
Lá cây
ngô Ruộng ngô Phiến lá dài Lá cây ưa sáng Lá cây xà
cừ Nơiđãng quang Lá nhỏ, màu xanh nhạt Lá cây ưa sáng Lá cây
gừng Nơi ít ánhsáng Lá dài nhỏ, xếpso le Lá cây ưa bóng
4.5 Hướng dẫn HS tự học :
* Đối với bài học tiết này :
Học thuộc bài theo các nội dung của bài học
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
- Tìm hiểu môi trường sống của động vật và chuẩn bị
bảng 45.3 SGK/138
-Sưu tầm tranh ảnh về động vật, thực vật, tìm hiểu môi
trường sống của động vật để tiết sau thực hành tiếp
theo
- Em đã quan sát được những loài động vật nào?
5.Rút kinh nghiệm:
* Ưu điểm:
- Nội dung: …………
…………
…………
- Phương pháp: ………
………
…………
Trang 5-Sử dụng đđồ dùng, thiết bị dạy hoc:
………
…………
………
………
…………
* Khuyết điểm: - Nội dung: ………
…………
…………
- Phương pháp: …………
………
…………
-Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy hoc: ………
………
………
………
………
………
………
* Hướng khắcphục: ………
………
………
………