BÀI 45 46 THỰC HÀNH TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT I Mục tiêu bài học 1 Kiến thức Biết quan sát môi trường sống để tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng[.]
Trang 1BÀI 45- 46: THỰC HÀNH TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT
SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Biết quan sát môi trường sống để tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân
tố ánh sáng lên đời sống SV ở MT đã quan sát
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin khi đọc SGK, các tài liệu khác, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về môi trường, các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của chúng lên đời sống sinh vật
- Kĩ năng ứng phó với các tình huống có thế xảy ra trong quá trình tìm kiếm thông tin
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức tự học và lòng say mê môn học
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức BV thiên nhiên
- Giáo dục học sinh ý thức sống hướng tới một nền kinh tế ít cacbon, có thói quen sử dụng tiết kiệm năng lượng trong gia đình và trường học, lớp học
- Giáo dục học sinh có ý thức trồng và bảo vệ cây xanh để làm cho môi trường xanh, sạch và giảm khí nhà kính
4 Giáo dục kĩ năng sống hay các nội dung tích hợp:
- Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin khi đọc SGK, các tài liệu khác, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về môi trường, các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của chúng lên đời sống sinh vật
- Kĩ năng ứng phó với các tình huống có thế xảy ra trong quá trình tìm kiếm thông tin
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp
- Lồng ghép, liên hệ về ứng phó với BĐKH
5 Các năng lực hướng tới:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tư duy, sáng tạo
Trang 2- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng CNTT
* Năng lực chuyên biệt
- Năng lực nghiên cứu khoa học: Dự đoán, quan sát, thu thập, xử lí kết quả, đưa ra kết luận
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ, kiến thức sinh học
- Năng lực tính toán
- Năng lực tìm mối liên hệ
- Năng lực hình thành giả thuyết khoa học
- Năng lực thí nghiệm
II Chuẩn bị
* GV:
- Dụng cụ: kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ ôli, bút chì, vợt bắt côn trùng, lọ túi nilong đựng động vật, dụng cụ đào đất nhỏ
- Bảng phụ 1: Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Thực vật
Động vật
Nấm
Địa y
- Bảng phụ 2: Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của
phiến lá
Các đặc điểm này chứng
tỏ lá cây quan sát là:
Nhận xét
1
2
3
4
5
…
* HS:
Trang 3- Học các kiến thức về môi trường và các nhân tố sinh thái
- Nghiên cứu trước nội dung bài
III Phương pháp dạy học
- Đàm thoại, nhóm, trực quan, làm việc với SGK
- Tích cực hóa hoạt động học tập của HS, nêu và giải quyết vấn đề
- Khảo sát thực địa, hoàn tất một nhiệm vụ, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút):
9A2 9A4
2 GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (3 phút):
3 Tiến hành:
Hoạt động 1: Tổ chức thực hành (5 phút)
GV chia lớp thành 4 nhóm: 2 nhóm cùng tìm hiểu 1 MT và ảnh hưởng của một số nhân tố
sinh thái lên đời sống SV
Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành (5 phút)
GV thông báo nội dung của bài thực hành: quan sát khu vực rìa suối
Yêu cầu HS xác định mục tiêu của bài thực hành
GV: Hướng dẫn HS kẻ bảng 45.1 SGK tr 135 bảng 45.2 vào vở
Hoạt động 3: Học sinh tiến hành thực hành (16 phút)
1 Tìm hiểu môi trường sống của SV
GV: Hướng dẫn HS qs MT thiên nhiên và trả lời các câu hỏi vào bản thu hoạch
GV: Em đã q/s được những SV nào? số lượng như thế nào?
GV: Theo em có những MT sống nào trong khu vực chúng ta vừa quan sát
GV: MT nào có SV nhiều, ít nhất? Vì sao?
- HS qs MT tự nhiên theo nhóm rồi hoàn thành bảng thu hoạch (Chú ý các ND trong bảng và hoàn thành ND 135)
HS; Yêu cầu nêu được:
Trang 4* MT có điều kiện sống về nhiệt độ, ánh sáng…thuận lợi thì số lượng SV nhiều, số loài phong phú
2 Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái lá cây
GV yêu cầu HS kẻ bảng 45.2 vào vở
GV yêu cầu HS thu lượm các loại lá có những đặc điểm theo yêu cầu để quan sát kĩ hơn
GV yêu cầu HS trả lời sau khi quan sát xong các loại lá trên
+GV: Từ những đặc điểm của phiến lá em hãy cho biết lá cây quan sát được là loại lá cây nào? (ưa sáng, ưa bóng…)
GV: Nhận xét đánh giá hoạt động của cá nhân và nhóm sau khi hoàn thành nôi dung 1 và 2 HS: Thảo luận nhóm kết hợp với gợi ý SGK sắp xếp cho phù hợp vào cột 5 trong bảng 45.2
GV liên hệ: Môi trường và các nhân tố sinh thái Môi trường hiện nay đang bị tác động mạnh
mẽ bởi hoạt động của con người biến đổi khí hậu thiên tai, lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên hơn và ở khắp nơi Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường Môi trường tác động đến sinh vật đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại làm thay đổi môi trường
Hoạt động 4 : Báo cáo kết quả thực hành (10 phút)
Nhận xét, đánh giá
GV: Nhận xét việc chuẩn bị của các em
GV: Nhận xét về thái độ của HS trong 2 tiết thực hành
4 Củng cố (5 phút):
Nhận xét gì về thực vật ở khu vực đã quan sát?
Đáp án:
- Phong phú về số lượng gồm cả thực vật tự nhiên và do con người trồng, sống ở nhiều loại môi trường
- Hình thái thực vật phong phú phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái
- Hoàn thành 2 bảng phụ vào vở bài tập lấy tư liệu viết báo cáo thực hành
5 Hướng dẫn HS học ở nhà (1phút):
- Chuẩn bị cho tiết thực hành tiếp theo: bảng 45.3, vợt bắt côn trùng, dụng cụ đào đất…
V Rút kinh nghiệm
Trang 5