1 Bài 45 THỰC HÀNH TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong môi trường HS tìm được dẫ[.]
Trang 1Bài 45: THỰC HÀNH TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ
NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong môi trường
- HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát
2 Năng lực
Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biÖt
- Năng lực phát hiện vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học
- N¨ng lùc sö dông CNTT vµ TT
- Năng lực kiến thức sinh học
- Năng lực thực nghiệm
- Năng lực nghiên cứu khoa học
3 Về phẩm chất
Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên:
- Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh
2 Học sinh
- Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK
III TIẾN HÀNH THỰC HÀNH:
1 Ổn định lớp (1p):
2 Kiểm tra (3p): sự chuẩn bị của HS
3 Bài thực hành: Tiến hành thăm quan ngoài thiên nhiên
A Khởi động (1p): Tình huống xuất phát
Trang 2a Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm
thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
b Nội dung: Giáo viên giới thiệu thông tin liên quan đến bài học
c Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập
d Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển
năng lực quan sát, năng lực giao tiếp
- GV nêu vấn đề: Chúng ta vừa nghỉ một
thời gian để đón năm mới Cảnh vật quanh
ta biến đổi thế nào ?
- GV: Chia lớp thành 4 nhóm, bầu nhóm
trưởng, thư ký của nhóm
Trước khi xem băng GV cho HS kẻ bảng
sgk/45 vào vở:
- Bảng " Các loại sinh vật sống trong môi
trường"
- HS phát biểu
- HS:Chia lớp thành 4 nhóm,
bầu nhóm trưởng, thư ký của nhóm
HS kẻ bảng sgk/45 vào vở:
Bảng " Các loại sinh vật sống trong môi trường"
B Hình thành kiến thức mới:
HOẠT ĐỘNG 1 Môi trường sống của sinh vật
a) Mục tiêu: HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong môi trường
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt
động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 3- GV hướng dẫn 2 nhĩm quan sát
mơi trường xung quanh sân
trường bao gồm : sân trường, rừng
cao su gần trường,
-Yêu cầu mỗi nhĩm quan sát và điền vào PHT số 1 ( Bảng 45.1 SGK) Lưu ý tính nghiêm túc của HS khi quan sát ở mơi trường tự nhiên - HS làm việc theo nhĩm , hồn thành PHT theo sự hướng dẫn của GV I Mơi trường sống của sinh vật (15p) - Bảng 45.1: Các loại sinh vật quan sát cĩ trong địa điểm thực hành BẢNG 45.1 Các loại sinh vật quan sát cĩ trong địa điểm thực hành Tên sinh vật Nơi sống Thực vật:
Động vật:
Nấm:
Địa y:
HOẠT ĐỘNG 2 Hình thái lá cây và ảnh hưởng của ánh sáng
a) Mục tiêu: HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm
lên đời sống sinh vật ở mơi trường đã quan sát
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt
động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm
- Bước 1: GV tổ chức cho HS hoạt
động độc lập, mỗi em tự chọn và hái
5 loại lá cây ở các mơi trường khác
nhau trong khu vực quan sát, nên chọn
những mơi trường khác nhau như: nơi
trống trải, dưới tán cây, cạnh tịa nhà
- HS: mỗi em chọn 5 lá cây
II Hình thái lá cây
và ảnh hưởng của ánh sáng (21p)
Trang 4- GV lưu ý với HS: dùng kéo cắt cây
để lấy lá cây quan sát; mỗi em lấy 1
lá, khơng bẻ cả cành → giáo dục ý
thức bảo vệ cây xanh, bảo vệ mơi
trường nơi quan sát
- Sau khi HS đã lấy đủ số lá theo quy
định, GV cho HS về lớp học và hướng
dẫn các em lập bảng so sánh các đặc
điểm của lá; xếp chúng thành nhĩm
các lá ưa sáng hay ưa bĩng, hoặc mơi
trường sống khác nhau như trong
bảng 45.2/sgk
* Bước 2: GV yêu cầu HS đặt các lá
đã hái lên giấy kẻ ơ li vẽ hình dạng lá
(cĩ thể tham khảo các hình vẽ
45/SGK) xem lá cây quan sát được cĩ
hình dạng giống với một kiểu lá nào
trong hình vẽ khơng ? Ghi dưới mỗi
hình mà các em vẽ: tên cây, lá cây ưa
sáng, ưa bĩng hay lá cây sống dưới
nước … Sau khi quan sát, ép các mẫu
trong cặp ép cây theo nhĩm làm
phong phú bộ sưu tập của cả nhĩm
- GV yêu cầu HS thảo luận trong
nhĩm rút ra những đặc điểm chung
của lá cây đã quan sát
VD: lá cây trong vùng quan sát chủ
yếu là lá cây ưa sáng hay ưa bĩng (cĩ
thể gặp lá cây ở dạng trung gian là lá
chịu bĩng, nên GV cĩ thể giải thích
- HS lắng nghe
- HS dựa vào gợi ý hoàn thành bảng 45.2/sgk
- HS vẽ lá vào giấy
- Các nhĩm tiến hành
ép lá trong cặp ép cây
và đem về nhà làm tiêu bản khơ
BẢNG 45.2 Các đặc điểm hình thái của lá cây
Trang 5thêm: nhóm các cây chịu bóng bao
gồm những loài sống dưới ánh sáng
vừa phải Nhóm cây chịu bóng được
coi là nhóm trung gian giữa hai nhóm
trên cây ở nước hay trên cạn, các đặc
điểm nổi bật của các lá đã quan sát
- HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến rút
ra đđ chung
BẢNG 45.2 Các đặc điểm hình thái của lá cây
STT Tên cây Nơi
sống
Đặc điểm của phiến lá
Các ĐĐ này chứng tỏ lá cây quan sát là
Những nhận xét khác (nếu có)
1
2
3
4
5
6
4 Kiểm tra đánh giá (3p):
- GV nhận xét tiết thực hành: tuyên dương cá nhân, nhóm tích cực, nghiêm túc; phê bình cá nhân, nhóm chưa nghiêm túc trong giờ thực hành rút kinh nghiệm trong các tiết thực hành sau
5 Dặn dò (1p):
- Xem trước phần: Tìm hiểu môi trường sống của động vật Kẻ sẵn bảng 45.3/SGK
- Mang vợt bắt côn trùng, túi nilon đựng động vật; dụng cụ đào đất nhỏ (theo nhóm)